Bài tập Unit 11: Achievements E: Write a resume có đáp án
23 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 8 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Lợi (Kom Tum) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Nguyễn Tất Thành (HCM) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Gio Linh (Quảng Trị) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Dĩ An (Bình Dương) năm học 2021-2022 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2022-2023 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Hướng dẫn làm bài
Yes, I have. In my resume, I had personal information such as name, address, university and previous experiences related to the job and academic achievements
Hướng dẫn dịch
Tớ có. Trong sơ yếu lý lịch của tôi, tớ có thông tin cá nhân như tên, địa chỉ, trường đại học và những kinh nghiệm trước đây liên quan đến công việc và thành tích học tập
Lời giải
Hướng dẫn làm bài
|
1- F |
2-T |
3-T |
4-F |
|
5-F |
6-T |
7-T |
8-F |
Hướng dẫn dịch
1. Viết về mọi ngôi trường bạn đã từng đến.
2. Liệt kê tất cả kinh nghiệm làm việc của bạn (bắt đầu với công việc gần đây nhất).
3. Bao gồm một bức ảnh
4. Thêm thông tin về sở thích của bạn.
5. Luôn viết thành câu đầy đủ.
6. Đưa ra hai tài liệu tham khảo cho những người biết rõ về bạn.
7. Sử dụng phông chữ máy tính đơn giản và rõ ràng.
8. Sử dụng nhiều màu sắc khác nhau.
Lời giải
Hướng dẫn làm bài
She need add her phone number and one more person in “ Reference” section
Hướng dẫn dịch
Cô ấy cần thêm số điện thoại của mình và một người nữa vào phần "Tham khảo"
Lời giải
|
1- personal (thuộc về các nhân) |
2. details (chi tiết) |
3. address (địa chỉ) |
4. experience (kinh nghiệm) |
|
5. business (kinh doanh) |
6. children (trẻ em) |
7. license (bằng) |
8. interests (sở thích) |
Lời giải
|
dawson=> Dawson |
Studys=> Study |
|
australian=> Australian |
Univercity=> University |
|
sydney=> Sydney |
experiance=> experience |
|
Soccer=> soccer |
intrests=> interest |
|
my=> My |
Buisness=> Business |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
