Bài tập Unit 7: Communication C: Describe characteristics and qualities có đáp án
24 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 9 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1-c |
2-d |
3-b |
|
4-e |
5-a |
|
Hướng dẫn dịch
a. "Nó có mùi kinh khủng!"
b. "Anh ấy trông rất già."
C. “Chúng nghe thật tuyệt vời !.”
d. "Nó có vị rất ngon!"
e. "Điều này cảm thấy mềm mại."
Câu 2/9
Complete the table with these words. (Hoàn thành các câu với các từ sau)
|
Ears feel look nose smell taste touch |
|
The five senses |
Part of the body |
Sensory verbs |
|
sight |
eyes |
5_________
|
|
hearing |
3._______ |
Sound
|
|
1. _______ |
Mouth and tongue
|
Taste |
|
smell |
4._______
|
6.________ |
|
2._______ |
Hands and fingers |
7.___________
|
Lời giải
|
1-taste |
2.touch |
3.ears |
4.nose |
|
5. see |
6. smell |
7. feel |
|
Lời giải
1. We use bare infinitive with sensory verbs.
2. We usually use adjectives follows a sensory verb.
Hướng dẫn dịch
1. Chúng ta sử dụng bare infinitive với các động từ cảm giác.
2. Chúng tôi thường sử dụng tính từ theo sau một động từ cảm giác.
Lời giải
|
1-looks |
2. sounds |
3. smells |
|
4-tastes |
5- feel |
|
Hướng dẫn dịch
1. Khi tôi thấy mọi người leo núi, tôi nghĩ nó trôngrất nguy hiểm!
2. Tắt nhạc đó đi! Nó nghe thật khủng khiếp!
3. Tôi thích bông hoa của bạn. Nó có mùi rất thơm.
4. Khoai tây chiên có vị mặn quá
5. Tôi thích đôi giày này hơn. Chúng có vẻ thoải mái hơn
Câu 5/9
In groups, say which sensory verb(s) can be used with each adjective. There may be more than one answer. Then say a new sentence with each adjective and a sensory verb
(Theo nhóm, hãy cho biết (các) động từ cảm giác nào có thể được sử dụng với mỗi tính từ. Có thể có nhiều hơn một câu trả lời. Sau đó, nói một câu mới với mỗi tính từ và một giác quan)
|
Beautiful expensive loud polluted sweet Cold hard noisy smooth tired |
Lời giải
|
Look |
Tired, beautiful, polluted |
|
sound |
Loud, noisy |
|
Taste |
Cold, hard, smooth, sweet, |
|
Smell |
sweet |
|
Feel |
Tired, cold |
Lời giải
Susan prefers the blue ones because they feel more comfortable and sound amazing
Hướng dẫn dịch
Bill: Bạn nghĩ gì về những chiếc tai nghe này?
Susan: Những người da đen? Họ trông ổn
Bill: Chúng có vừa với đầu của bạn không? Hãy thử chúng
Susan: Tôi nghĩ họ cảm thấy quá lớn.
Bill: Vâng, tôi đồng ý. Chúng trông rất lớn! Còn những cái màu xanh thì sao?
Susan: Nó trông rất đắt tiền. Nhưng nó lại có vẻ thoải mái hơn.
Bill: Chúng nghe như thế nào? Nghe nhạc thử với nó đi.
Susan: Chà! Nó nghe thật tuyệt vời!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
