Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35.
Going to party can be fun and (31)_____ . If you are invited to a party, (32)_____ call your host up early to inform him or her of whether you are going. If you want to bring someone who has not been invited (33)_____ you, you should ask for permission first. Remember to dress appropriately for the party. You will stick out like a sore thumb if you are dressed (34)_____ whereas everyone else is in T-shirt and jeans. If you are not sure what (35)_____, do ask your host.
Going to party can be fun and (31)_____ .
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35.
Going to party can be fun and (31)_____ . If you are invited to a party, (32)_____ call your host up early to inform him or her of whether you are going. If you want to bring someone who has not been invited (33)_____ you, you should ask for permission first. Remember to dress appropriately for the party. You will stick out like a sore thumb if you are dressed (34)_____ whereas everyone else is in T-shirt and jeans. If you are not sure what (35)_____, do ask your host.
Going to party can be fun and (31)_____ .
A. enjoying
B. enjoyable
C. enjoy
D. enjoyed
Câu hỏi trong đề: Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: B
Giải thích: Từ vựng – Từ loại
enjoy (v): thích, tận hưởng
enjoyable (adj): thú vị
“enjoyed” và “enjoying” là dạng V-ed và V-ing của động từ.
Vị trí cần điền là một tính từ đứng song hành với tính từ “fun”, là bổ ngữ cho chủ ngữ.
Chọn B.
Dịch: Đi dự tiệc có thể rất vui và thú vị.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
If you are invited to a party, (32)_____ call your host up early to inform him or her of whether you are going.
A. make
B. get
C. take
D. do
Đáp án đúng là: D
Giải thích: “do” đứng trước Verb mang ý nghĩa nhấn mạnh
Dịch: Nếu bạn được mời đến bữa tiệc, gọi chủ tiệc trước để thông báo cho họ biết bạn có đi hay không.
Câu 3:
If you want to bring someone who has not been invited (33)_____ you, you should ask for permission first.
A. along with
B. away from
C. out of
D. together with
Đáp án đúng là: A
Giải thích: bring along with: dẫn theo cùng, mang theo cùng
Dịch: Nếu bạn muốn dẫn người chưa được mời đi cùng, bạn nên xin phép trước.
Câu 4:
You will stick out like a sore thumb if you are dressed (34)_____ whereas everyone else is in T-shirt and jeans.
A. formally
B. informally
C. formal
D. informal
Đáp án đúng là: A
Giải thích: formally (adv): một cách trang trọng
Dịch: Bạn sẽ quá nổi bật và khác biệt nếu bạn mặc quần áo trang trọng trong khi những người khác mặc áo phông và quần jean.
Câu 5:
If you are not sure what (35)_____, do ask your host.
If you are not sure what (35)_____, do ask your host.
A. wearing
B. to wear
C. to be worn
D. wear
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cụm từ what to do: nên làm gì
What to wear: nên mặc gì
Dịch: Nếu bạn không chắc nên mặc gì, hãy hỏi chủ bữa tiệc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. to work
B. working
C. being working
D. to be work
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc: mind + Ving: phiền điều gì
Dịch: Tôi không ngại làm việc muộn, nếu nó có ích.
Câu 2
A. having
B. having had
C. to have
D. for having
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cấu trúc: stop + to V: dừng lại để làm gì
stop + Ving: dừng hẳn việc gì
Dịch: Nếu bây giờ chúng tôi đi cho chuyến đi của mình, chúng tôi có thể lái xe một nửa quãng đường trước khi chúng tôi dừng lại để ăn trưa.
Câu 3
A. had installed
B. had been installed
C. had been installing
D. installed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. did you drive
B. are you driving
C. were you driving
D. had you driven
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
B. aspect
C. event
D. affair
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. She started cooking for dinner two hours ago.
B. Cooking for dinner took her two hours.
C. She didn’t start cooking for dinner until it was two.
D. She has two hours to cook for dinner.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.