Đề án tuyển sinh trường Đại học Nam Cần Thơ
Video giới thiệu trường Đại học Nam Cần Thơ
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nam Cần Thơ
- Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University (NCTU)
- Mã trường: DNC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Sau đại học Liên thông -Tại chức Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Số 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, TP. Cần Thơ
- SĐT: (0292) 3 798 222 3 798 668
- Email: dnc@moet.edu.vn
- Website: https://nctu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/NamCanThoUniversity/
Thông tin tuyển sinh
1.Phương thức xét tuyển
Trong kỳ Tuyển sinh đại học 2026 trường áp dụng phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo cơ hội cho mọi thí sinh có đam mê theo đuổi ước mơ đại học.
2. Điều kiện xét tuyển
Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe và nhóm ngành Luật):
Thí sinh xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
Đối với nhóm ngành sức khỏe, nhóm ngành Pháp luật:
Thí sinh xét tuyển bằng điểm Thi tốt nghiệp THPT: Bộ GD&ĐT chủ trì phối hợp các Bộ ban hành ngưỡng đảm bảo.
+ Đối với nhóm ngành Pháp luật:
Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
+ Đối với nhóm ngành sức khỏe:
Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp:
- Ngành Y Khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.
- Ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
3. Hồ sơ xét tuyển
| Nội dung | Ghi chú |
|---|---|
| Phiếu xét tuyển | In phiếu hoặc đăng ký online |
| Học bạ THPT | Chứng thực sao y |
| Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Hoặc bằng tốt nghiệp THPT) |
Chứng thực sao y (Có thể bổ sung sau) |
| CMND hoặc CCCD | Chứng thực sao y |
| Bảng chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT | Chứng thực sao y (Có thể bổ sung sau) |
| Phiếu điểm thi Đánh giá năng lực năm 2025 (Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển bằng điểm ĐGNL) |
Chứng thực sao y |
*** Lưu ý: Sau khi đăng ký tại trường, thí sinh cần thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống Bộ giáo dục và Đào tạo theo quy định.
Đối với mục Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng tốt nghiệp THPT) và Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT có thể bổ sung sau.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 15 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 15 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 11 | 7340412 | Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 15 | 7480101-01 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 18 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |
| 21 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 15 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 | |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 | |
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 15 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 15 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 17 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 19 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 15 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 18 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 18 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 11 | 7340412 | Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 15 | 7480101-01 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 19 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18 | |
| 21 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 18 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 18 | |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 18 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 18 | |
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18 | |
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 18 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 18 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 18 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 24 | |
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 22.5 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20.5 | |
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 24 | |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20.5 | |
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20.5 | |
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 18 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 18 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 500 | ||
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 500 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 500 | ||
| 6 | 7340116 | Bất động sản | 500 | ||
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 500 | ||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 500 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 500 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 11 | 7340412 | Kinh tế số | 500 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | 500 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 500 | ||
| 15 | 7480101-01 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 500 | ||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 500 | ||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 19 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo | 500 | ||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | ||
| 21 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 500 | ||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500 | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 500 | ||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 500 | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 500 | ||
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 500 | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500 | ||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 500 | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 500 | ||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 500 | ||
| 33 | 7720101 | Y khoa | 650 | ||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | 550 | ||
| 35 | 7720201 | Dược học | 600 | ||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 550 | ||
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 650 | ||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550 | ||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 550 | ||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 500 | ||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500 | ||
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 500 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 500 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 225 | ||
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 225 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 225 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 225 | ||
| 6 | 7340116 | Bất động sản | 225 | ||
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 225 | ||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 225 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 225 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 225 | ||
| 11 | 7340412 | Kinh tế số | 225 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 225 | ||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | 225 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 225 | ||
| 15 | 7480101-01 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 225 | ||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 225 | ||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 225 | ||
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 225 | ||
| 19 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo | 225 | ||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 225 | ||
| 21 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 225 | ||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 225 | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 225 | ||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 225 | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225 | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 225 | ||
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 225 | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 225 | ||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 225 | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 225 | ||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 225 | ||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 225 | ||
| 33 | 7720101 | Y khoa | 290 | ||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | 225 | ||
| 35 | 7720201 | Dược học | 270 | ||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 225 | ||
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 290 | ||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 225 | ||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 225 | ||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 225 | ||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225 | ||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 225 | ||
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 225 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 225 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 225 |
B. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 16 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C05; C08 | 16 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 16 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07 | 16 | |
| 21 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 22 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 24 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B00 | 6 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 16 | |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; V01 | 6 | |
| 27 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A02; B00; D07; D08 | 22.5 | |
| 29 | 7720110 | Y học dự phòng | A02; B00; D07; D08 | 19 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 32 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A02; B00; D07; D08 | 22.5 | |
| 33 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 34 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 35 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02 | 16 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 38 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C08 | 16 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C08 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C05; C08 | 18 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 18 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07 | 18 | |
| 21 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 22 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 24 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 18 | |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; V01 | 18 | |
| 27 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A02; B00; D07; D08 | 24 | |
| 29 | 7720110 | Y học dự phòng | A02; B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08 | 24 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 32 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A02; B00; D07; D08 | 24 | |
| 33 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 34 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 35 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02 | 18 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 38 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C08 | 18 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C08 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 750 | ||
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 600 | ||
| 3 | 7720201 | Dược học | 650 | ||
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 550 | ||
| 5 | 7720501 | Răng - hàm - mặt | 750 | ||
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550 | ||
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 550 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Nam Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 11 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C05; C08 | 15 | |
| 12 | 7850103 | Quản lí đất đai | A00; A02; B00; C08 | 15 | |
| 13 | 7850101 | Quản lí tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C08 | 15 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 15 | 7510601 | Quản lí công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 16 | 7720101 | Y khoa | A02; B00; D07; D08 | 22.5 | |
| 17 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 18 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C08; D07 | 15 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
| 22 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; B00; A01; A02 | 15 | |
| 23 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02 | 15 | |
| 24 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; V01 | 15 | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 26 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 31 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 32 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07 | 19 | |
| 33 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 34 | 7380107 | Luật Kinh Tế | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 35 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | 750 | ||
| 2 | 7720201 | Dược học | 650 | ||
| 3 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 550 | ||
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550 |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26 | ||||
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 6 | 7340115 | Marketing | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 0 | Thi RiêngƯu TiênV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26 | ||||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 10 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 12 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | ||||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | ||||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26 | ||||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | ||||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | ||||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | ||||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | ||||
| 27 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | ||||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | ||||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | ||||
| 30 | 7580101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | ||||
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | ||||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | ||||
| 33 | 7720101 | Y khoa | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 35 | 7720201 | Dược học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | ||||
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | ||||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | ||||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06 | ||||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | ||||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | ||||
| 43 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | ||||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | ||||
| 45 | 7850205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 |


