Đề án tuyển sinh trường Đại học Nam Cần Thơ

Video giới thiệu trường Đại học Nam Cần Thơ

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Nam Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University (NCTU)
  • Mã trường: DNC
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Sau đại học Liên thông -Tại chức Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: Số 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: (0292) 3 798 222 3 798 668
  • Email: dnc@moet.edu.vn
  • Website: https://nctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/NamCanThoUniversity/

 

Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Nam Cần Thơ công bố phương thức và các tổ hợp môn xét tuyển đại học chính quy năm 2026, áp dụng cho tất cả ngành đào tạo. Sự đa dạng trong tổ hợp xét tuyển giúp mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh trên toàn quốc.

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

2. Phương thức tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:
  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100)
                ĐXT: Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên.
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT(học bạ) – (Mã 200)

               ĐXT: Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm 3 + Điểm ưu tiên.

 (Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12)

  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức – (Mã 402)
               Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT 2025 với kết quả học tập THPT (học bạ) – (Mã 407)
               Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển

Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài– (Mã 411)

              Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe và nhóm ngành Luật): thí sinh xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với nhóm ngành sức khỏe, nhóm ngành Pháp luật:

+ Thí sinh xét tuyển bằng điểm Thi tốt nghiệp THPT: Bộ GD&ĐT chủ trì phối hợp các Bộ ban hành ngưỡng đảm bảo đầu vào.

+ Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp

+ Đối với nhóm ngành Pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

          -  Đối với nhóm ngành sức khỏe:

+ Ngành Y Khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10

+ Ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên

4. Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt

Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo được quy định cụ thể dưới bảng sau đây:

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

1

7720101
7720101-01

Y khoa

Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

Y khoa Quốc tế

A00: Toán - Lý - Hóa
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
D07: Toán - Hóa - Anh
D08: Toán - Sinh - Anh

2

7720501

Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa)

3

7720110

Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)

4

7720201

Dược học

5

7720301
7720301-01
7720301-02
7720301-03
7720301-04

Điều dưỡng

Điều dưỡng đa khoa

Điều dưỡng gây mê hồi sức

Điều dưỡng thẩm mỹ

Điều dưỡng hộ sinh

Điều dưỡng Răng Hàm Mặt

A00: Toán - Lý - Hóa
B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
D01: Toán - Văn - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
D08: Toán - Sinh - Anh
X09: Toán - Hóa - GDKTPL
X10: Toán - Hóa - Tin

6

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

8

7720802

Quản lý bệnh viện

B00: Toán - Hóa - Sinh
B03: Toán - Sinh - Văn
C01: Văn - Toán - Lý
C02: Văn - Toán - Hóa
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X09: Toán - Hóa - GDKTPL
X10: Toán - Hóa - Tin

9

7520212

Kỹ thuật y sinh
(Khoa học và công nghệ y khoa)

A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X08: Toán - Lý – CN

10

7480201

Công nghệ thông tin

A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
C01: Văn - Toán - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X08: Toán - Lý - CN
X25: Toán - Anh - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin

11

7480103

Kỹ thuật phần mềm

12

7480101
7480101-01

Khoa học máy tính
- Khoa học máy tính
- Thiết kế vi mạch bán dẫn

13

7480102

Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

14

7480107

Trí tuệ nhân tạo

15

7210403

Thiết kế đồ họa

16

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
C01: Văn - Toán - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X01: Toán - Văn - GDKTPL
X06: Toán - Lý - Tin
X26: Toán - Anh - Tin

17

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

18

7510205
7510205-01

Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A02: Toán - Lý - Sinh
D01: Toán - Văn - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
X02: Toán - Văn - Tin
X05: Toán - Lý- GDKTPL
X06: Toán - Lý - Tin
X08: Toán - Lý – CN
X26: Toán - Anh - Tin

19

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00: Toán - Lý - Hóa
A02: Toán - Lý - Sinh
B00: Toán - Hóa - Sinh
D01: Toán - Văn - Anh
D07: Toán - Hóa - Anh
D08: Toán - Sinh - Anh
X01: Toán - Văn - GDKTPL
A01: Toán – Lý – Anh
X06: Toán – Lý- Tin

21

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

22

7580101

Kiến trúc

A00: Toán - Lý - Hóa
C01: Văn - Toán - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X06: Toán - Lý - Tin
X56: Toán - Tin – CN
A01: Toán – Lý – Anh
V00: Toán - Lý - Vẽ
V01: Toán - Văn - Vẽ

23

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
A03: Toán - Lý - Sử
C03: Văn - Toán - Sử
D01: Toán - Văn - Anh
X05: Toán - Lý- GDKTPL
X06: Toán - Lý – Tin
X02: Toán – Văn -Tin
X26: Toán - Anh - Tin

24

7580302
7580302-01

Quản lý xây dựng

Quản lý xây dựng

Đô thị thông minh

25

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
- Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

26

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

A00: Toán - Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn - Toán - Địa
D01: Toán - Văn - Anh
X05: Toán - Lý- GDKTPL
X06: Toán – Lý- Tin
X26: Toán - Anh - Tin

27

7850103

Quản lý Đất đai

28

7380101

Luật

C00: Văn - Sử - Địa
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn – Toán – Địa
D01: Toán - Văn - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
X17: Toán - Sử - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
Y07: Văn - GDKTPL - Tin

29

7380107

Luật Kinh tế

30

7380108

Luật Quốc tế

31

7320108

Quan hệ công chúng (PR)

32

7320104

Truyền thông đa phương tiện

33

7340101

Quản trị kinh doanh

A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn - Toán - Địa
D01: Toán - Văn - Anh
D10: Toán - Địa - Anh
X17: Toán - Sử - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
D14: Văn - Sử - Anh

34

7340201

Tài chính - ngân hàng

35

7340301

Kế toán

36

7340115

Marketing

37

7340120

Kinh doanh quốc tế

38

7310109

Kinh tế số

39

7340122

Thương mại điện tử

40

7340116

Bất động sản

A00: Toán - Lý – Hóa
A01: Toán – Lý - Anh
B00: Toán - Hóa - Sinh
C03: Văn - Toán - Sử
C04: Văn - Toán - Địa
C05: Văn - Hóa - Lý
D01: Toán - Văn - Anh
X25: Toán - Anh - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin

41

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
C03: Văn - Toán - Sử
D01: Toán - Văn – Anh
D14: Văn – Sử - Anh
X17: Toán - Sử - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
X56: Toán - Tin - CN

42

7510601

Quản lý công nghiệp

43

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01: Toán - Lý - Anh
D01: Toán - Văn - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
X25: Toán - Anh - GDKTPL
X26: Toán - Anh - Tin
X78: Văn - GDKTPL - Anh

44

7810201

Quản trị khách sạn

A00: Toán - Lý - Hóa
A01: Toán - Lý - Anh
C00: Văn - Sử - Địa
C03: Văn - Toán - Sử
D01: Toán - Văn - Anh
D14: Văn - Sử - Anh
D15: Văn - Địa - Anh
X25: Toán - Anh - GDKTPL
Y07: Văn - GDKTPL - Tin

45

7810202

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

46

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

* Riêng đối với ngành Kiến trúc có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu Vẽ, thí sinh có thể lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để kết hợp xét tuyển.

5. Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

1

7720101

Y khoa

2

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

3

7480201

Công nghệ thông tin

4

7720301

Điều dưỡng

5

7720201

Dược học

6

7580201

Kỹ thuật xây dựng

7

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

8

7340115

Marketing

9

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

10

7810201

Quản trị khách sạn

11

7340101

Quản trị kinh doanh

12

7720501

Răng - Hàm - Mặt

13

7340201

Tài chính - Ngân hàng

14

7320104

Truyền thông đa phương tiện

15

7340101

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết giữa Trường ĐH Nam Cần Thơ và Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Malaysia)

6. Chương trình đào tạo cao đẳng liên kết với Trường Cao đẳng Miền Nam

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT

Thời gian đào tạo: từ 2,5 – 3 năm tùy ngành

TT

Mã ngành

Mã ngành

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

6510202

2

Công nghệ thông tin

6480201

3

Tin học ứng dụng

6480205

4

Tài chính ngân hàng

6340202

5

Kế toán

6340301

6

Quản trị kinh doanh

6340404

7

Quan hệ công chúng

6320108

8

Quản trị DV du lịch & lữ hành

6810101

9

Quản trị khách sạn

6810201

10

Quản trị Nhà hàng & DV ăn uống

6810205

11

Quản lý đất đai

6850102

12

Công nghệ KT CT xây dựng

6510104

13

Thiết kế nội thất

6210403

14

Công nghệ KT Kiến trúc

6510101

15

Quản lý nhà đất

6340426

16

Dịch vụ pháp lý

6380201

17

Điều dưỡng

6720301

18

Kỹ thuật xét nghiệm y học

6720602

19

Thiết kế nội thất

6210403

7. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

Điểm cộng: Sử dụng điểm cộng theo quy định của quy chế tuyển sinh đối với khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên

8. Thời gian xét tuyển (dự kiến)

Đợt
xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ

Phương thức xét tuyển

Đợt 1

10/3/2026 - 30/5/2026

Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC

Các đợt sau

Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn

9. Chính sách ưu tiên

          Thực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

10. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

30.000 VNĐ/ hồ sơ (xét tuyển theo học bạ), đối với thí sinh xét theo điểm thi THPT quốc gia sẽ tính theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT quy định.

11. Hồ sơ xét tuyển và hồ sơ nhập học

Giấy Chứng nhận kết quả thi (bản chính) (đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước nộp bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT)

Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ nhập học

Phiếu đăng ký xét tuyển

Giấy báo trúng tuyển

Căn cước công dân (bản sao)

Căn cước công dân (bản sao)

Học bạ THPT (bản sao công chứng)

Học bạ THPT (bản sao công chứng)

(đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước nộp bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT)

Giấy Chứng nhận kết quả thi (bản sao công chứng)

 

Giấy khai sinh (bản sao), 1 ảnh 3x4 hoặc 4x6

 

Lý lịch sinh viên

 

1 ảnh 3x4

 

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 15  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15  
3 7320108 Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15  
5 7340115 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15  
6 7340116 Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 15  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15  
9 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15  
10 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15  
11 7340412 Kinh tế số A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15  
12 7380101 Luật C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15  
13 7380107 Luật Kinh tế C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15  
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15  
15 7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15  
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15  
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15  
18 7480201 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15  
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15  
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 15  
21 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 15  
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 15  
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 15  
24 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 15  
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 15  
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 15  
27 7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 15  
28 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 15  
29 7580101 Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 15  
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 15  
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 15  
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 15  
33 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B03; D07; D08 20.5  
34 7720110 Y học dự phòng A00; A02; B00; B03; D07; D08 17  
35 7720201 Dược học A00; A02; B00; B03; D07; D08 19  
36 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 17  
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; B03; D07; D08 20.5  
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 17  
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 17  
40 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 15  
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 15  
42 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 15  
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 15  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 15  
45 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 15
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 18  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18  
3 7320108 Quan hệ công chúng (PR) C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18  
5 7340115 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18  
6 7340116 Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 18  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18  
9 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18  
10 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18  
11 7340412 Kinh tế số A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 18  
12 7380101 Luật C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18  
13 7380107 Luật Kinh tế C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18  
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18  
15 7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18  
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18  
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18  
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18  
19 7480201 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18  
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 18  
21 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 18  
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 18  
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 18  
24 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 18  
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 18  
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 18  
27 7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 18  
28 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 18  
29 7580101 Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 18  
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 18  
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 18  
32 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 18  
33 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B03; D07; D08 24  
34 7720110 Y học dự phòng A00; A02; B00; B03; D07; D08 20.5  
35 7720201 Dược học A00; A02; B00; B03; D07; D08 22.5  
36 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 20.5  
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; B03; D07; D08 24  
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 20.5  
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 20.5  
40 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 18  
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 18  
42 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 18  
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 18  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 18  
45 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   500  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   500  
3 7320108 Quan hệ công chúng (PR)   500  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   500  
5 7340115 Marketing   500  
6 7340116 Bất động sản   500  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế   500  
8 7340122 Thương mại điện tử   500  
9 7340201 Tài chính – ngân hàng   500  
10 7340301 Kế toán   500  
11 7340412 Kinh tế số   500  
12 7380101 Luật   500  
13 7380107 Luật Kinh tế   500  
14 7480101 Khoa học máy tính   500  
15 7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)   500  
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   500  
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm   500  
18 7480201 Công nghệ thông tin   500  
19 7480201 Trí tuệ nhân tạo   500  
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   500  
21 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)   500  
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   500  
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   500  
24 7510601 Quản lý công nghiệp   500  
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   500  
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   500  
27 7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)   500  
28 7540101 Công nghệ thực phẩm   500  
29 7580101 Kiến trúc   500  
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng   500  
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   500  
32 7580302 Quản lý xây dựng   500  
33 7720101 Y khoa   650  
34 7720110 Y học dự phòng   550  
35 7720201 Dược học   600  
36 7720301 Điều dưỡng   550  
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt   650  
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   550  
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học   550  
40 7720802 Quản lý bệnh viện   500  
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   500  
42 7810201 Quản trị khách sạn   500  
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   500  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   500  
45 7850103 Quản lý đất đai   500  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   225  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện   225  
3 7320108 Quan hệ công chúng (PR)   225  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   225  
5 7340115 Marketing   225  
6 7340116 Bất động sản   225  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế   225  
8 7340122 Thương mại điện tử   225  
9 7340201 Tài chính – ngân hàng   225  
10 7340301 Kế toán   225  
11 7340412 Kinh tế số   225  
12 7380101 Luật   225  
13 7380107 Luật Kinh tế   225  
14 7480101 Khoa học máy tính   225  
15 7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)   225  
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   225  
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm   225  
18 7480201 Công nghệ thông tin   225  
19 7480201 Trí tuệ nhân tạo   225  
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   225  
21 7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)   225  
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   225  
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   225  
24 7510601 Quản lý công nghiệp   225  
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   225  
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   225  
27 7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)   225  
28 7540101 Công nghệ thực phẩm   225  
29 7580101 Kiến trúc   225  
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng   225  
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   225  
32 7580302 Quản lý xây dựng   225  
33 7720101 Y khoa   290  
34 7720110 Y học dự phòng   225  
35 7720201 Dược học   270  
36 7720301 Điều dưỡng   225  
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt   290  
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   225  
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học   225  
40 7720802 Quản lý bệnh viện   225  
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   225  
42 7810201 Quản trị khách sạn   225  
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   225  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   225  
45 7850103 Quản lý đất đai   225  

B. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 16  
2 7310109 Kinh tế số A00; A01; C04; D01 16  
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 16  
4 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 16  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 16  
6 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 16  
7 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08 16  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 16  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01 16  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 16  
11 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 16  
12 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 16  
13 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15 16  
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; D07 16  
15 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; D07 16  
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; D07 16  
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 16  
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07 16  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 16  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D07 16  
21 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 16  
22 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 16  
23 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07 16  
24 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B00 6  
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 16  
26 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 6  
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07 16  
28 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08 22.5  
29 7720110 Y học dự phòng A02; B00; D07; D08 19  
30 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21  
31 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19  
32 7720501 Răng - Hàm - Mặt A02; B00; D07; D08 22.5  
33 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19  
34 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; D07; D08 19  
35 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02 16  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 16  
37 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 16  
38 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 16  
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C08 16  
40 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C08 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18  
2 7310109 Kinh tế số A00; A01; C04; D01 18  
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 18  
4 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 18  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 18  
6 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 18  
7 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08 18  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 18  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01 18  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 18  
11 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 18  
12 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 18  
13 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15 18  
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; D07 18  
15 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; D07 18  
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; D07 18  
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 18  
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07 18  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 18  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D07 18  
21 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 18  
22 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 18  
23 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07 18  
24 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B00 18  
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 18  
26 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 18  
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07 18  
28 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08 24  
29 7720110 Y học dự phòng A02; B00; D07; D08 19.5  
30 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 24  
31 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19.5  
32 7720501 Răng - Hàm - Mặt A02; B00; D07; D08 24  
33 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19.5  
34 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; D07; D08 19.5  
35 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02 18  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18  
37 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18  
38 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 18  
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C08 18  
40 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C08 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   750  
2 7720110 Y học dự phòng   600  
3 7720201 Dược học   650  
4 7720301 Điều dưỡng   550  
5 7720501 Răng - hàm - mặt   750  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   550  
7 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học   550  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

Trường Đại học Nam Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 15  
5 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 15  
6 7310109 Kinh tế số A00; A01; C04; D01 15  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01 15  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
9 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15  
10 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 15  
11 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08 15  
12 7850103 Quản lí đất đai A00; A02; B00; C08 15  
13 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C08 15  
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 15  
15 7510601 Quản lí công nghiệp A00; A01; D01; D07 15  
16 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08 22.5  
17 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; D07; D08 19  
18 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19  
19 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C08; D07 15  
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 15  
22 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; B00; A01; A02 15  
23 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02 15  
24 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 15  
25 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07 15  
27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 16  
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; D07 15  
29 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; D07 15  
30 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; D07 15  
31 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07 15  
32 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07 19  
33 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 15  
34 7380107 Luật Kinh Tế C00; D01; D14; D15 15  
35 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 15  
36 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 15

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   750  
2 7720201 Dược học   650  
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học   550  
4 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   550

Học phí

A. Học phí Đại học Nam Cần Thơ 2025 - 2026

Trường Đại học Nam Cần Thơ đã công bố mức học phí áp dụng cho tân sinh viên đại học chính quy khóa 13 (tuyển sinh năm 2025). Theo thông báo, học phí được tính theo từng học kỳ, mỗi năm có 3 học kỳ, và đặc biệt đơn giá tín chỉ được cam kết giữ nguyên trong suốt khóa học, giúp sinh viên và phụ huynh yên tâm hơn trong việc dự trù tài chính dài hạn.

Chi tiết mức học phí theo từng nhóm ngành:

+ Nhóm ngành 1 (10 – 11 triệu VNĐ/học kỳ): Gồm các ngành thuộc khối Kinh tế – Xã hội và một số ngành kỹ thuật – công nghệ phổ biến như Kinh tế, Luật, Ngôn ngữ Anh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kỹ thuật xây dựng, Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ thông tin. Đây là nhóm ngành có học phí thấp nhất, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

+ Nhóm ngành 2 (12 – 13 triệu VNĐ/học kỳ): Bao gồm các ngành có yêu cầu đào tạo chuyên sâu hơn như Bất động sản, Kiến trúc, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng.

+ Nhóm ngành 3 (14 – 15 triệu VNĐ/học kỳ): Áp dụng cho các ngành kỹ thuật – y tế – dịch vụ có tính đặc thù như Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Kỹ thuật cơ khí động lực, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Quản lý bệnh viện.

+ Nhóm ngành 4 (16 – 17 triệu VNĐ/học kỳ): Gồm các ngành công nghệ cao và y tế chất lượng cao như Thiết kế vi mạch bán dẫn, Công nghệ kỹ thuật ô tô điện, Điều dưỡng, Kỹ thuật y sinh.

+ Nhóm ngành 5 (19 – 40 triệu VNĐ/học kỳ): Đây là nhóm có học phí cao nhất, tập trung vào các ngành Y – Dược đòi hỏi cơ sở vật chất, trang thiết bị và đội ngũ giảng viên chuyên sâu như Y khoa, Dược học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Răng – Hàm – Mặt.

Mức học phí của Đại học Nam Cần Thơ năm 2025 thể hiện sự phân cấp rõ ràng theo đặc thù đào tạo: các ngành khối Kinh tế, Luật, Ngoại ngữ có mức phí vừa phải, trong khi khối Y – Dược và công nghệ cao có học phí cao hơn, phù hợp với yêu cầu đầu tư về cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm, thực hành. Chính sách cam kết không tăng đơn giá tín chỉ là điểm cộng lớn, giúp sinh viên chủ động lập kế hoạch tài chính trong suốt 4–6 năm học. So với mặt bằng chung các trường tư thục khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, học phí của nhóm ngành Y – Dược của Nam Cần Thơ ở mức cao, nhưng đi kèm là cơ sở vật chất hiện đại, chất lượng đào tạo được đánh giá tốt, mở ra cơ hội nghề nghiệp cao cho sinh viên sau tốt nghiệp.

B. Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2024 - 2025

Ngày 01 tháng 4 năm 2024, Trường Đại học Nam Cần Thơ đã ban hành Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT về mức học phí áp dụng cho sinh viên Khóa 12 năm học 2024-2025. Mức học phí được tính theo tín chỉ (TC) và có sự khác nhau giữa các ngành học.
Ngành học Học phí (VNĐ/TC)
Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 3.085.000
Răng - Hàm - Mặt 3.435.000
Dược học 1.805.000
Y học dự phòng 1.905.000
Kỹ thuật hình ảnh y học 1.485.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 1.215.000
Điều dưỡng 1.215.000
Công nghệ kỹ thuật bán dẫn 1.185.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô 1.105.000
Kỹ thuật cơ khí động lực 1.005.000
Kỹ thuật xét nghiệm y học 965.000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 930.000
Kiến trúc 845.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 795.000
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 775.000
Công nghệ thực phẩm 775.000
Bất động sản 745.000
Quan hệ công chúng (PR) 735.000
Truyền thông đa phương tiện 705.000
Luật 695.000
Quản trị nhà hàng và DV ăn uống 695.000
Công nghệ thông tin 685.000
Kế toán 685.000
Khoa học máy tính 685.000
Kinh doanh quốc tế 685.000
Kỹ thuật phần mềm 685.000
Kỹ thuật xây dựng 685.000
Luật kinh tế 685.000
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 685.000
Marketing 685.000
Ngôn ngữ Anh 685.000
Quản lý đất đai 685.000
Quản trị DV du lịch và LH 685.000
Quản trị khách sạn 685.000
Quản trị kinh doanh 685.000
Tài chính – ngân hàng 685.000
Thương mại điện tử 685.000
Kinh tế số 665.000
Quản lý công nghiệp 665.000
Quản lý tài nguyên và môi trường 665.000

Ngoài học phí, sinh viên còn phải đóng các khoản phí khác như:

+ Giáo dục quốc phòng: 350.000 VNĐ/1TC

+ Giáo dục thể chất: 405.000 VNĐ/1TC

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên trường Học phí (năm học)

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Xem chi tiết

Khoảng 41,8 - 55,2 triệu đồng/năm

Đại học Bách khoa - ĐHQG TP. HCM

(CT Chuẩn)

Xem chi tiết

Khoảng 30 triệu đồng/năm

Đại học Cần Thơ

Xem chi tiết

Khoảng 22,2 - 40 triệu đồng/năm

Đại học Kinh tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)

Xem chi tiết

Khoảng 31,5 - 65 triệu đồng/năm

Đại học Đồng Tháp

Xem chi tiết

Khoảng 14,4 - 16,8 triệu đồng/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26
2 7310109 Kinh tế số 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
6 7340115 Marketing 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
7 7340116 Bất động sản 0 Thi RiêngƯu TiênV-SATĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
9 7340122 Thương mại điện tử 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
10 7340201 Tài chính - ngân hàng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
11 7340301 Kế toán 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
12 7380101 Luật 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
13 7380107 Luật Kinh tế 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07
14 7480101 Khoa học máy tính 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
15 7480101 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
19 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
24 7510601 Quản lý công nghiệp 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14
29 7580101 Kiến trúc 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56
30 7580101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
32 7580302 Quản lý xây dựng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
33 7720101 Y khoa 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A02; B03; D07; D08
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A02; B03; D07; D08
35 7720201 Dược học 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A02; B03; D07; D08
36 7720301 Điều dưỡng 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa) 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A02; B03; D07; D08
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10
40 7720802 Quản lý bệnh viện 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
42 7810201 Quản trị khách sạn 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
43 7810202 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07
44 7850103 Quản lý đất đai 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05
45 7850205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ