Đề án tuyển sinh trường Đại học Nam Cần Thơ
Video giới thiệu trường Đại học Nam Cần Thơ
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nam Cần Thơ
- Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University (NCTU)
- Mã trường: DNC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Sau đại học Liên thông -Tại chức Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Số 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- SĐT: (0292) 3 798 222 3 798 668
- Email: dnc@moet.edu.vn
- Website: https://nctu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/NamCanThoUniversity/
Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Nam Cần Thơ công bố phương thức và các tổ hợp môn xét tuyển đại học chính quy năm 2026, áp dụng cho tất cả ngành đào tạo. Sự đa dạng trong tổ hợp xét tuyển giúp mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh trên toàn quốc.
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
2. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100)
- Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT(học bạ) – (Mã 200)
ĐXT: Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm 3 + Điểm ưu tiên.
(Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12)
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức – (Mã 402)
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT 2025 với kết quả học tập THPT (học bạ) – (Mã 407)
Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài– (Mã 411)
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe và nhóm ngành Luật): thí sinh xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với nhóm ngành sức khỏe, nhóm ngành Pháp luật:
+ Thí sinh xét tuyển bằng điểm Thi tốt nghiệp THPT: Bộ GD&ĐT chủ trì phối hợp các Bộ ban hành ngưỡng đảm bảo đầu vào.
+ Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp
+ Đối với nhóm ngành Pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
- Đối với nhóm ngành sức khỏe:
+ Ngành Y Khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10
+ Ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên
4. Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt
Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo được quy định cụ thể dưới bảng sau đây:
|
TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7720101 |
Y khoa Y khoa (Bác sĩ đa khoa) Y khoa Quốc tế |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
2 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa) |
|
|
3 |
7720110 |
Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) |
|
|
4 |
7720201 |
Dược học |
|
|
5 |
7720301 |
Điều dưỡng Điều dưỡng đa khoa Điều dưỡng gây mê hồi sức Điều dưỡng thẩm mỹ Điều dưỡng hộ sinh Điều dưỡng Răng Hàm Mặt |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
6 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
|
7 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
|
|
8 |
7720802 |
Quản lý bệnh viện |
B00: Toán - Hóa - Sinh |
|
9 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
11 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
12 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
|
|
13 |
7480102 |
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu |
|
|
14 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
15 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
16 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
17 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
18 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
19 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
|
|
20 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
21 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
22 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
23 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
24 |
7580302 |
Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng Đô thị thông minh |
|
|
25 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
|
26 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên & môi trường |
A00: Toán - Lý – Hóa |
|
27 |
7850103 |
Quản lý Đất đai |
|
|
28 |
7380101 |
Luật |
C00: Văn - Sử - Địa |
|
29 |
7380107 |
Luật Kinh tế |
|
|
30 |
7380108 |
Luật Quốc tế |
|
|
31 |
7320108 |
Quan hệ công chúng (PR) |
|
|
32 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
33 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
34 |
7340201 |
Tài chính - ngân hàng |
|
|
35 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
36 |
7340115 |
Marketing |
|
|
37 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
|
|
38 |
7310109 |
Kinh tế số |
|
|
39 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
40 |
7340116 |
Bất động sản |
A00: Toán - Lý – Hóa |
|
41 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
42 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
|
43 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01: Toán - Lý - Anh |
|
44 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A00: Toán - Lý - Hóa |
|
45 |
7810202 |
QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
|
46 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
* Riêng đối với ngành Kiến trúc có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu Vẽ, thí sinh có thể lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để kết hợp xét tuyển.
5. Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh
|
TT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
|
2 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
3 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
4 |
7720301 |
Điều dưỡng |
|
5 |
7720201 |
Dược học |
|
6 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
7 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
8 |
7340115 |
Marketing |
|
9 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
10 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|
11 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
12 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
|
13 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
14 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
|
15 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết giữa Trường ĐH Nam Cần Thơ và Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Malaysia) |
6. Chương trình đào tạo cao đẳng liên kết với Trường Cao đẳng Miền Nam
Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT
Thời gian đào tạo: từ 2,5 – 3 năm tùy ngành
|
TT |
Mã ngành |
Mã ngành |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
6510202 |
|
2 |
Công nghệ thông tin |
6480201 |
|
3 |
Tin học ứng dụng |
6480205 |
|
4 |
Tài chính ngân hàng |
6340202 |
|
5 |
Kế toán |
6340301 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
6340404 |
|
7 |
Quan hệ công chúng |
6320108 |
|
8 |
Quản trị DV du lịch & lữ hành |
6810101 |
|
9 |
Quản trị khách sạn |
6810201 |
|
10 |
Quản trị Nhà hàng & DV ăn uống |
6810205 |
|
11 |
Quản lý đất đai |
6850102 |
|
12 |
Công nghệ KT CT xây dựng |
6510104 |
|
13 |
Thiết kế nội thất |
6210403 |
|
14 |
Công nghệ KT Kiến trúc |
6510101 |
|
15 |
Quản lý nhà đất |
6340426 |
|
16 |
Dịch vụ pháp lý |
6380201 |
|
17 |
Điều dưỡng |
6720301 |
|
18 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
6720602 |
|
19 |
Thiết kế nội thất |
6210403 |
7. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
Điểm cộng: Sử dụng điểm cộng theo quy định của quy chế tuyển sinh đối với khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên
8. Thời gian xét tuyển (dự kiến)
|
Đợt |
Thời gian nhận hồ sơ |
Phương thức xét tuyển |
|
Đợt 1 |
10/3/2026 - 30/5/2026 |
Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC |
|
Các đợt sau |
Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn |
|
9. Chính sách ưu tiên
Thực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
10. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
30.000 VNĐ/ hồ sơ (xét tuyển theo học bạ), đối với thí sinh xét theo điểm thi THPT quốc gia sẽ tính theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT quy định.
11. Hồ sơ xét tuyển và hồ sơ nhập học
Giấy Chứng nhận kết quả thi (bản chính) (đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước nộp bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT)
|
Hồ sơ xét tuyển |
Hồ sơ nhập học |
|
Phiếu đăng ký xét tuyển |
Giấy báo trúng tuyển |
|
Căn cước công dân (bản sao) |
Căn cước công dân (bản sao) |
|
Học bạ THPT (bản sao công chứng) |
Học bạ THPT (bản sao công chứng) |
|
(đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước nộp bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp THPT) |
Giấy Chứng nhận kết quả thi (bản sao công chứng) |
|
|
Giấy khai sinh (bản sao), 1 ảnh 3x4 hoặc 4x6 |
|
|
Lý lịch sinh viên |
|
|
1 ảnh 3x4 |
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 15 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 15 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 11 | 7340412 | Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 15 | 7480101-01 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 18 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |
| 21 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 15 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 | |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 | |
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 15 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 15 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 17 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 19 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 15 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 18 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 6 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 18 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 11 | 7340412 | Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 15 | 7480101-01 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 19 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18 | |
| 21 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 18 | |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 18 | |
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 18 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 18 | |
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18 | |
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 18 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 18 | |
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 18 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18 | |
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 24 | |
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 22.5 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20.5 | |
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 24 | |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20.5 | |
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20.5 | |
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 18 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 18 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 500 | ||
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 500 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 500 | ||
| 6 | 7340116 | Bất động sản | 500 | ||
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 500 | ||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 500 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 500 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 11 | 7340412 | Kinh tế số | 500 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | 500 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 500 | ||
| 15 | 7480101-01 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 500 | ||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 500 | ||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 19 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo | 500 | ||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | ||
| 21 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 500 | ||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500 | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 500 | ||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 500 | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 500 | ||
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 500 | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500 | ||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 500 | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 500 | ||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 500 | ||
| 33 | 7720101 | Y khoa | 650 | ||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | 550 | ||
| 35 | 7720201 | Dược học | 600 | ||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 550 | ||
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 650 | ||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550 | ||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 550 | ||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 500 | ||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500 | ||
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 500 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 500 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 225 | ||
| 3 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 225 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 225 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 225 | ||
| 6 | 7340116 | Bất động sản | 225 | ||
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 225 | ||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 225 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 225 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 225 | ||
| 11 | 7340412 | Kinh tế số | 225 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 225 | ||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | 225 | ||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 225 | ||
| 15 | 7480101-01 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 225 | ||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 225 | ||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 225 | ||
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 225 | ||
| 19 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo | 225 | ||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 225 | ||
| 21 | 7510205-01 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 225 | ||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 225 | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 225 | ||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 225 | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225 | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 225 | ||
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 225 | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 225 | ||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 225 | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 225 | ||
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 225 | ||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 225 | ||
| 33 | 7720101 | Y khoa | 290 | ||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | 225 | ||
| 35 | 7720201 | Dược học | 270 | ||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 225 | ||
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 290 | ||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 225 | ||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 225 | ||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 225 | ||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225 | ||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 225 | ||
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 225 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 225 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 225 |
B. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 16 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C05; C08 | 16 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D14; D15 | 16 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 16 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07 | 16 | |
| 21 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 22 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 24 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B00 | 6 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 16 | |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; V01 | 6 | |
| 27 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A02; B00; D07; D08 | 22.5 | |
| 29 | 7720110 | Y học dự phòng | A02; B00; D07; D08 | 19 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 32 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A02; B00; D07; D08 | 22.5 | |
| 33 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 34 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 35 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02 | 16 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 38 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C08 | 16 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C08 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C05; C08 | 18 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 18 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07 | 18 | |
| 21 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 22 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 24 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B00 | 18 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 18 | |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; V01 | 18 | |
| 27 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; D07 | 18 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A02; B00; D07; D08 | 24 | |
| 29 | 7720110 | Y học dự phòng | A02; B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08 | 24 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 32 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A02; B00; D07; D08 | 24 | |
| 33 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 34 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 35 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02 | 18 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 38 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C08 | 18 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C08 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 750 | ||
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 600 | ||
| 3 | 7720201 | Dược học | 650 | ||
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 550 | ||
| 5 | 7720501 | Răng - hàm - mặt | 750 | ||
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550 | ||
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 550 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Nam Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 11 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C05; C08 | 15 | |
| 12 | 7850103 | Quản lí đất đai | A00; A02; B00; C08 | 15 | |
| 13 | 7850101 | Quản lí tài nguyên và môi trường | A00; A02; B00; C08 | 15 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 15 | 7510601 | Quản lí công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 16 | 7720101 | Y khoa | A02; B00; D07; D08 | 22.5 | |
| 17 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 18 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C08; D07 | 15 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
| 22 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; B00; A01; A02 | 15 | |
| 23 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02 | 15 | |
| 24 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; V01 | 15 | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 26 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D07 | 16 | |
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 30 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 31 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D07 | 15 | |
| 32 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07 | 19 | |
| 33 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 34 | 7380107 | Luật Kinh Tế | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 35 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 36 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; D14; D15 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | 750 | ||
| 2 | 7720201 | Dược học | 650 | ||
| 3 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 550 | ||
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550 |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D14; D15; X78; X25; X26 | ||||
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 6 | 7340115 | Marketing | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 0 | Thi RiêngƯu TiênV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; D84; X26 | ||||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 10 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | ||||
| 12 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X71; X17; Y07 | ||||
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 15 | 7480101 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; D84; X06; X07; X26 | ||||
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | ||||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | ||||
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X01; X26 | ||||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | ||||
| 24 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | ||||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | ||||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A10; D01; D07; X02; X06; X08 | ||||
| 27 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | ||||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; B08; D01; D07; X01; X14 | ||||
| 29 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | ||||
| 30 | 7580101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | ||||
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | ||||
| 32 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | ||||
| 33 | 7720101 | Y khoa | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 35 | 7720201 | Dược học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | ||||
| 37 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa) | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A02; B03; D07; D08 | ||||
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | ||||
| 39 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; A00; A11; B03; D01; D07; D08; X10 | ||||
| 40 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B00; B03; C01; C02; D01; X10; A11; X06 | ||||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | ||||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | ||||
| 43 | 7810202 | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D5; X25; Y07 | ||||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; D66; X05 | ||||
| 45 | 7850205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | Ưu TiênV-SATĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 |


