Đề án tuyển sinh trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Video giới thiệu trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

- Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism (TUCST)

- Mã trường: DVD

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: Số 561 Quang Trung 3, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa

+ Cơ sở 2: Số 20 Nguyễn Du, P. Điện Biên, TP. Thanh Hóa  

- SĐT: (0237) 3953 388 - (0237) 3857 421 - (0237) 3728 883

- Email: dhvhttdlth@gmail.com

- Website: http://www.dvtdt.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dvtdt.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

c) Đối với các ngành đào tạo giáo viên, chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020, sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 60/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm.

1.2. Người dự tuyển quy định tại điểm 1.1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.

1.3. Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Trường thành lập hội đồng đánh giá năng lực và điều kiện sức khỏe của thí sinh, đồng thời thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

1.4. Ngưỡng xét tuyển là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển
  • Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

Năm 2026, Nhà trường sử dụng đồng thời 04 phương thức (PT). Trong đó, phương thức 1 (Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026) là phương thức gốc.

Phương thức tuyển sinh

PT1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

100

PT2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT

200

PT3: Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

301

PT4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026

402

 

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã chương trình

Tên chương trình

Chỉ tiêu (Dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

1

7140201

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

120

100: M00, M05, M07, M11, M30

301: M00, M05, M07, M11, M30

402: M00, M05, M07, M11, M30

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

46

100: B03, C02, C04, D01, M00

301: B03, C02, C04, D01, M00

402: B03, C02, C04, D01, M00

3

7140206

Giáo dục Thể chất

7140206

Giáo dục Thể chất

50

100: T02, T07, T10, T11, T12

301: T02, T07, T10, T11, T12

402: T02, T07, T10, T11, T12

4

7140221

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Sư phạm Âm nhạc

20

100: N00

301: N00

402: N00

5

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

20

100: H00

301: H00

402: H00

6

7140210

Sư phạm Tin học

7140210

Sư phạm Tin học

50

100: A00, A01, A02, A04, C01

301: A00, A01, A02, A04, C01

402: A00, A01, A02, A04, C01

7

7210205

Thanh nhạc

7210205

Thanh nhạc

20

100: N00

200: N00

301: N00

402: N00

8

7810301

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Quản lý thể dục thể thao

80

100: T02, T07, T10, T11, T12

200: T02, T07, T10, T11, T12

301: T02, T07, T10, T11, T12

402: T02, T07, T10, T11, T12

9

7810302

Huấn luyện thể thao

7810302

Huấn luyện thể thao

80

100: T02, T07, T10, T11, T12

200: T02, T07, T10, T11, T12

301: T02, T07, T10, T11, T12

402: T02, T07, T10, T11, T12

10

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

100

100: C00, C03, C12, X70/C19, D14

200: C00, C03, C12, X70/C19, D14

301: C00, C03, C12, X70/C19, D14

402: C00, C03, C12, X70/C19, D14

11

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

100

100: C00, C03, C12, X70/C19, D14

200: C00, C03, C12, X70/C19, D14

301: C00, C03, C12, X70/C19, D14

402: C00, C03, C12, X70/C19, D14

12

7810201

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

100

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01

200: B03, C03, C04, X01/C14, D01

301: B03, C03, C04, X01/C14, D01

402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

13

7380101

Luật

7380101

Luật

20

100: C00, C03, C07, X70/C19, D14

200: C00, C03, C07, X70/C19, D14

301: C00, C03, C07, X70/C19, D14

402: C00, C03, C07, X70/C19, D14

14

7310205

Quản lý nhà nước

7310205

Quản lý nhà nước

20

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01

200: B03, C03, C04, X01/C14, D01

301: B03, C03, C04, X01/C14, D01

402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

15

7340404

Quản trị nhân lực

7340404

Quản trị nhân lực

50

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01

200: B03, C03, C04, X01/C14, D01

301: B03, C03, C04, X01/C14, D01

402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

40

100: D01, D11, D14, D15, D66

200: D01, D11, D14, D15, D66

301: D01, D11, D14, D15, D66

402: D01, D11, D14, D15, D66

17

7320106

Công nghệ truyền thông

7320106

Công nghệ truyền thông

35

100: B03, C01, C04, X01/C14, D01

200: B03, C01, C04, X01/C14, D01

301: B03, C01, C04, X01/C14, D01

402: B03, C01, C04, X01/C14, D01

18

7760101

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

16

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01

200: B03, C03, C04, X01/C14, D01

301: B03, C03, C04, X01/C14, D01

402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

19

7229042

Quản lý văn hóa

7229042

Quản lý văn hóa

20

100: C03, C04, D01, B03

200: C03, C04, D01, B03

301: C03, C04, D01, B03

402: C03, C04, D01, B03

20

7320201

Thông tin - Thư viện

7320201

Thông tin - Thư viện

60

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01

200: B03, C03, C04, X01/C14, D01

301: B03, C03, C04, X01/C14, D01

402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

21

7210104

Đồ họa

7210104

Đồ họa

20

100: H00

200: H00

301: H00

402: H00

22

7210404

Thiết kế thời trang

7210404

Thiết kế thời trang

20

100: H00

200: H00

301: H00

402: H00

 

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

5.1.1. Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)

Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục II.1 và đảm bảo điều kiện:

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo ngành Luật: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT xác định và công bố;

Các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển đối với các thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

b) Đối với các ngành không thuộc mục a): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp gốc cho mỗi ngành do HĐTS xác định và công bố.

5.1.2. Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm)

Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục II.1 và đảm bảo điều kiện:

a) Đối với ngành Luật, có tổng điểm TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 3 môn học ở THPT thuộc tổ hợp môn xét tuyển được quy đổi sang phương thức gốc (PT1) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp gốc do HĐTS công bố, đồng thời phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào áp dụng đối với Phương thức 1.
  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;

b) Đối với các ngành đào tạo khác: Tổng điểm TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 3 môn học ở THPT thuộc tổ hợp môn xét tuyển được quy đổi sang phương thức gốc (PT1) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp gốc cho mỗi ngành do HĐTS công bố.

5.1.3. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo không quá 10% chỉ tiêu theo ngành)

a) Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt một trong các điều kiện sau:

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành đào tạo có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đạt giải.
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nêu được xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp.
  • Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Thanh nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Đồ họa, Thiết kế thời trang.
  • Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao, Quản lý thể dục thể thao.
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp.

b) Xét tuyển đối tượng dự bị đại học đảm bảo các điều kiện sau:

  • Đã hoàn thành chương trình dự bị đại học;
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo đăng ký (tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025, 2026 hoặc 3 môn trong chương trình dự bị đại học).

c) Xét tuyển đối với lưu học sinh Lào

(đào tạo theo diện hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa và tỉnh Hủa Phăn) đã hoàn thành chương trình học tiếng Việt và chuẩn năng lực tiếng Việt do trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch đánh giá; hoặc học THPT ở Việt Nam; hoặc có chứng chỉ tiếng Việt theo khung năng lực do các cơ sở đào tạo cấp.

5.1.4. Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức thi năm 2026 (ĐHQG Hà Nội, ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội...) (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo trừ các ngành đào tạo trong tổ hợp có môn năng khiếu)

Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục II.1 và đảm bảo điều kiện:

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo ngành Luật: Có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố, đồng thời đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào áp dụng đối với phương thức 1.
  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các ngành không thuộc mục a): Có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp gốc cho mỗi ngành do HĐTS công bố.

5.2 Ngành, mã ngành tổ hợp xét tuyển

a) Đối với các ngành sử dụng điểm năng khiếu để xét tuyển

Thí sinh phải có điểm năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển sinh những thí sinh có ngoại hình cân đối (nam cao từ 1,65m trở lên, nữ cao từ 1,55m trở lên).

Đối với thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu các ngành:

  • Giáo dục thể chất
  • Huấn luyện thể thao
  • Quản lý thể dục thể thao

do Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa tổ chức: thí sinh chỉ cần tham gia dự thi các nội dung năng khiếu một lần và được sử dụng kết quả thi năng khiếu đó để xét tuyển vào các ngành còn lại.

b) Quy đổi chứng chỉ tiếng Anh

Trong tổ hợp các môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2026), được quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh như sau:

STT

IELTS

TOEFL iBT

Điểm quy đổi

1

7.0 trở lên

86 trở lên

10

2

6.5

79-85

9.5

3

6.0

70-78

9.0

4

5.5

65-69

8.5

5

5.0

60-64

8.0

 

5.3. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường

5.3.1. Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng: Thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT.

5.3.2. Điểm cộng: Tổng điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển được quy định như sau:

a) Điểm thưởng: Dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng theo phương thức 3 nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng; mức điểm thưởng là: 3,00 điểm theo thang điểm 30.

b) Điểm xét thưởng

Học sinh đạt giải HSG cấp tỉnh

Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi tuyển chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh do Sở GD&ĐT tổ chức và kết quả TBC học tập cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) ở THPT được đánh giá mức tốt trở lên (học lực từ giỏi trở lên), điểm xét thưởng theo thang điểm 30:

  • Giải Nhất: 1,50 điểm
  • Giải Nhì: 1,25 điểm
  • Giải Ba: 1,00 điểm

Học sinh lớp chuyên

Thí sinh là học sinh lớp chuyên của trường THPT chuyên và kết quả TBC học tập cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) ở THPT được đánh giá mức tốt trở lên (học lực từ giỏi trở lên), môn chuyên có trong tổ hợp xét tuyển, điểm xét thưởng theo thang điểm 30 như sau:

  • Môn chuyên đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Xuất sắc: cộng 1,50 điểm.
  • Môn chuyên đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Giỏi; hoặc 2 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc; hoặc 1 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc được cộng 1,25 điểm.
  • Môn chuyên không đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Xuất sắc được cộng 1,00 điểm.
  • Môn chuyên không đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Giỏi; hoặc 2 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc; hoặc 1 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc được cộng 0,75 điểm.

5.3.3. Điểm xét tuyển

a) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển đã quy về tổ hợp gốc theo phương thức 1 hoặc điểm đã quy đổi theo tổ hợp gốc của phương thức 2 và phương thức 4 về phương thức 1 cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

Trong trường hợp có 2 hoặc nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau (điểm xét tuyển là tổng điểm bao gồm cả điểm ưu tiên ĐT và KV), thứ tự ưu tiên:

PT xét tuyển

Ưu tiên 1

Ưu tiên 2

PT1

Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển không bao gồm điểm KV, ĐT (nếu có) cao hơn

Môn Toán (SP Tin học, Công nghệ truyền thông); Môn năng khiếu (GDTC, QLTDTT, Huấn luyện thể thao); Tổng điểm 2 môn năng khiếu (SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Thanh nhạc, Đồ họa, Thiết kế thời trang); Môn Tiếng Anh (Ngôn ngữ Anh); Môn Ngữ văn (các ngành còn lại)

PT2

Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển không bao gồm điểm KV, ĐT (nếu có) cao hơn

Tương tự PT1

PT3

Thí sinh đạt giải Quốc tế, Quốc gia

 

PT4

Thí sinh có điểm TBC năm học lớp 12 cao hơn

Môn Toán (SP Tin học, Công nghệ truyền thông); Môn Tiếng Anh (Ngôn ngữ Anh); Môn Ngữ văn (các ngành còn lại)

 

b) Hướng dẫn tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển đối với thí sinh gồm 3 thành phần:

Thành phần 1 (A): Tổng điểm thi 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc điểm học tập ở THPT thuộc tổ hợp xét tuyển được quy đổi hoặc điểm thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2026 được quy đổi.

Thành phần 2 (B): Điểm cộng (theo mục 5.3.2).

Thành phần 3 (C): Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng (thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT hiện hành).

  • Tổng điểm thí sinh đạt được = Tổng điểm thi (A) + Điểm cộng (B)
  • Nếu "Tổng điểm thí sinh đạt được" vượt quá 30 điểm thì sẽ quy về điểm tuyệt đối (điểm xét tuyển) là 30 điểm.
  • Nếu "Tổng điểm thí sinh đạt được" trên 22,5 điểm thì thực hiện quy đổi điểm ưu tiên theo công thức:

ĐƯT (C) = [(30 - Tổng điểm thí sinh đạt được)/7,5] × (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm thí sinh đạt được + Điểm ưu tiên (C) 7

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1. Đăng ký và tổ chức thi năng khiếu

6.1.1. Các môn thi năng khiếu và thời gian thi

Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học

Nội dung năng khiếu 1: Đọc diễn cảm. Thời gian 8-10 phút/thí sinh.

Nội dung năng khiếu 2: Hát. Thời gian 5-7 phút/thí sinh.

Điểm thi năng khiếu = (điểm Nội dung NK1 + điểm Nội dung NK2)/2

Sư phạm Mỹ thuật, Đồ họa, Thiết kế thời trang

  • Môn NK1: Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao. Thời gian 180 phút.
  • Môn NK2: Vẽ tranh bố cục màu; Vẽ trang trí màu. Thời gian 180 phút.

Sư phạm Âm nhạc, Thanh nhạc

  • Môn NK1: Thẩm âm - tiết tấu - cao độ. Thời gian 3-5 phút/thí sinh.
  • Môn NK2:
    • Đàn, Hát (đối với Sư phạm Âm nhạc)
    • Hát (đối với Thanh nhạc)

Thời gian 5-7 phút/thí sinh.

Quản lý Thể thao, Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao

  • Nội dung 1: Bật xa tại chỗ.
  • Nội dung 2: Chạy 100m.

Điểm năng khiếu = (điểm Nội dung 1 + điểm Nội dung 2)/2

6.1.2. Đăng ký và thi năng khiếu

  • Phiếu đăng ký thi năng khiếu (Mẫu 3 phần Phụ lục);
  • Thời gian đăng ký thi năng khiếu: Từ ngày 01/04/2026 đến ngày 13/07/2026;
  • Thời gian thi: Dự kiến:
    • Đợt 1 (tháng 6/2026);
    • Đợt 2 (tháng 7/2026);
    • Các đợt bổ sung (nếu có).

Phương án, kế hoạch triển khai tổ chức thực hiện công khai trên Website, Fanpage của Nhà trường.

Hình thức, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thi năng khiếu, đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tiếp tại Trường, trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc chuyển phát.

Địa chỉ ĐKDT:

Phòng Truyền thông và Tuyển sinh - Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa: Số 561, Quang Trung, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.

Điện thoại: 0904.480.222

6.2. Đăng ký điểm cộng

a) Thời gian

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký để được cộng điểm từ ngày 01/4/2026 đến trước 17h00 ngày 30/6/2026.

b) Hình thức: Thí sinh đăng ký trực tiếp tại Trường, trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc chuyển phát.

Địa chỉ ĐKDT: Phòng Truyền thông và Tuyển sinh - Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa: Số 561, Quang Trung, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.

Điện thoại: 0904.480.222

c) Hồ sơ

  • Phiếu đề nghị công nhận điểm cộng (Mẫu 4 phần Phụ lục);
  • Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đạt giải;
  • Bản sao có chứng thực:
    • Học bạ THPT;
    • Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026;
    • Hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

6.3. Tổ chức tuyển sinh theo các phương thức

6.3.1. Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)

a) Đăng ký xét tuyển

  • Thời gian nộp hồ sơ: Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ GD&ĐT.
  • Hình thức đăng ký:
    Tại các điểm tiếp nhận do Sở GD&ĐT quy định.
  • Đối với các đợt xét tuyển bổ sung:
    thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Trường.

b) Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục 1 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định tại mục 5.1; xét theo tổng điểm từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh.

6.3.2. Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm)

a) Đăng ký xét tuyển

  • Thời gian:

Từ ngày 01/4/2026 đến 17h00 ngày 30/6/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026.

Từ ngày 01/5/2026 đến 17h00 ngày 30/6/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

  • Hình thức:

Thí sinh đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/), chuyển phát hoặc trực tiếp tại: Phòng Truyền thông và Tuyển sinh - Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa: Số 561, Quang Trung, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.

Điện thoại: 0904.480.222

b) Hồ sơ ĐKXT

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu 1 phần Phụ lục);
  • Học bạ THPT (bản sao công chứng);
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp nếu có (bản sao công chứng);
  • Căn cước công dân (bản sao công chứng);
  • 02 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
  • Trích lục giấy khai sinh;
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).

c) Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục 1 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định tại mục 5.1; xét theo tổng điểm từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh.

6.3.3. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)

a) Đăng ký xét tuyển

  • Thời gian: Từ ngày 01/4/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT, Nhà trường).
  • Hình thức:  Thí sinh đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/), chuyển phát hoặc trực tiếp tại: Phòng Truyền thông và Tuyển sinh - Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa: Số 561, Quang Trung, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.

Điện thoại: 0904.480.222

b) Hồ sơ ĐKXT

  • Đơn đăng ký xét tuyển thẳng (Mẫu 2 phần Phụ lục);
  • Học bạ THPT (bản sao công chứng);
  • Giấy chứng nhận thuộc đối tượng tuyển thẳng (bản sao công chứng);
  • Căn cước công dân (bản sao công chứng);
  • 02 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
  • Trích lục giấy khai sinh;
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).

c) Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục 1 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định tại mục 5.1; xét theo tổng điểm từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh.

6.3.4. Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức thi năm 2026 (ĐHQG Hà Nội, ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội,...) (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo)

a) Đăng ký xét tuyển

  • Thời gian: Theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

  • Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

b) Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đáp ứng điều kiện dự tuyển tại mục 1 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định tại mục 5.1; xét theo tổng điểm từ cao xuống cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh.

7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

Nhà trường áp dụng chính sách ưu tiên theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo khu vực và theo đối tượng.

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

  • Đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Đăng ký thi năng khiếu: 300.000 đồng/ngành dự thi/thí sinh;
  • Lệ phí xét cộng điểm khuyến khích: 30.000 đồng/thí sinh.

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa cam kết bảo đảm quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo pháp luật hiện hành của nhà nước, quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025 mới nhất

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02; M03; M07 27.43  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C00 27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08 26.5  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A16; C15; D01 24  
5 7210104 Đồ họa H00 15  
6 7210205 Thanh nhạc N00 15  
7 7210404 Thiết kế thời trang H00 15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
9 7229042 Quản lý văn hóa C00; C15; C20; D66 15  
10 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C15; C20; D66 15  
11 7320106 Công nghệ truyền thông C00; C15; A16; D66 15  
12 7320201 Thông tin - Thư viện C00; D78; C20; D66 15  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học C00; D78; C20; D66 15  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ C00; D78; C20; D66 15  
15 7380101 Luật C00; D78; C20; D66 15  
16 7760101 Công tác Xã hội C00; C15; C20; D66 15  
17 7810101 Du lịch C00; D78; C20; D66 15  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D78; C20; C15 15  
19 7810201 Quản trị khách sạn C15; D78; C20; D66 15  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao T00; T03; T05; T08 15  
21 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T08 15  
2. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02; M03; M07 26.9  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C00 27.4  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08 26.8  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A16; C15; D01 26.49  
5 7210104 Đồ họa H00 16.5  
6 7210205 Thanh nhạc N00 16.5  
7 7210404 Thiết kế thời trang H00 16.5  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 16.5  
9 7229042 Quản lý văn hóa C00; C15; C20; D66 16.5  
10 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C15; C20; D66 16.5  
11 7320106 Công nghệ truyền thông C00; C15; A16; D66 16.5  
12 7320201 Thông tin - Thư viện   16.5  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học C00; D78; C20; D66 16.5  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ C00; D78; C20; D66 16.5  
15 7380101 Luật C00; D78; C20; D66 16.5  
16 7760101 Công tác Xã hội C00; C15; C20; D66 16.5  
17 7810101 Du lịch C00; D78; C20; D66 16.5  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D78; C20; C15 16.5  
19 7810201 Quản trị khách sạn C15; D78; C20; D66 16.5  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao T00; T03; T05; T08 16.5  
21 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T08 16.5  

3. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   27  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất   26.5  
4 7140210 Sư phạm Tin học   24  
5 7210104 Đồ họa   15  
6 7210205 Thanh nhạc   15  
7 7210404 Thiết kế thời trang   15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
9 7229042 Quản lý văn hóa   15  
10 7310205 Quản lý Nhà nước   15  
11 7320106 Công nghệ truyền thông   15  
12 7320201 Thông tin - Thư viện   15  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học   15  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ   15  
15 7380101 Luật   15  
16 7760101 Công tác Xã hội   15  
17 7810101 Du lịch   15  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15  
19 7810201 Quản trị khách sạn   15  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao   15  
21 7810302 Huấn luyện thể thao   15  

4. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   27  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất   26.5  
4 7140210 Sư phạm Tin học   24  
5 7210104 Đồ họa   15  
6 7210205 Thanh nhạc   15  
7 7210404 Thiết kế thời trang   15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
9 7229042 Quản lý văn hóa   15  
10 7310205 Quản lý Nhà nước   15  
11 7320106 Công nghệ truyền thông   15  
12 7320201 Thông tin - Thư viện   15  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học   15  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ   15  
15 7380101 Luật   15  
16 7760101 Công tác Xã hội   15  
17 7810101 Du lịch   15  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15  
19 7810201 Quản trị khách sạn   15  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao   15  
21 7810302 Huấn luyện thể thao   15  

5. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   27  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất   26.5  
4 7140210 Sư phạm Tin học   24  
5 7210104 Đồ họa   15  
6 7210205 Thanh nhạc   15  
7 7210404 Thiết kế thời trang   15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
9 7229042 Quản lý văn hóa   15  
10 7310205 Quản lý Nhà nước   15  
11 7320106 Công nghệ truyền thông   15  
12 7320201 Thông tin - Thư viện   15  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học   15  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ   15  
15 7380101 Luật   15  
16 7760101 Công tác Xã hội   15  
17 7810101 Du lịch   15  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15  
19 7810201 Quản trị khách sạn   15  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao   15  
21 7810302 Huấn luyện thể thao   15  

6. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm xét tốt nghiệp THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02; M03; M07 27 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C00 25.8 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08 26.5 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A16; C15; D01 24 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
5 7210104 Đồ họa H00 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
6 7210205 Thanh nhạc N00 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
7 7210404 Thiết kế thời trang H00 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
9 7229042 Quản lý văn hóa C00; C15; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
10 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C15; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
11 7320106 Công nghệ truyền thông C00; C15; A16; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
12 7320201 Thông tin - Thư viện   15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học C00; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ C00; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
15 7380101 Luật C00; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
16 7760101 Công tác Xã hội C00; C15; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
17 7810101 Du lịch C00; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D78; C20; C15 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
19 7810201 Quản trị khách sạn C15; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao T00; T03; T05; T08 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
21 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T08 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023

C. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02; M03; M07 26.99  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; M03; D01; C20 27.4  
3 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 26.1  
4 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 25.3  
5 7210205 Thanh nhạc N00 15  
6 7210104 Đồ họa H00 15  
7 7210404 Thiết kế Thời trang H00 15  
8 7810301 Quản lý Thể dục Thể thao T00; T03; T05; T08 15  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D96; D72; D15; D66 15  
10 7380101 Luật C00; D78; C20; D66 15  
11 7810101 Du lịch C00; D78; C20; D66 15  
12 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; D78; C20; D66 15  
13 7810201 Quản trị Khách sạn C00; D78; C20; D66 15  
14 7320201 Thông tin - Thư viện C00; D78; C20; D66 15  
15 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học C00; D78; C20; D66 15  
16 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ C00; D78; C20; D66 15  
17 7320201C Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng C00; D78; C20; D66 15  
18 7760101 Công tác Xã hội C00; C15; C20; D66 15  
19 7229042 Quản lý Văn hóa C00; C15; C20; D66 15  
20 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C15; C20; D66 15  
21 7320106 Công nghệ Truyền thông C00; C15; C20; D66 15

D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2019 – 2022

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Kết quả THPT Quốc gia

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Sư phạm Âm nhạc

18

Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện loại tốt, học lực loại khá.

17,5

18

19,5

18,0

18,5

Sư phạm Mỹ thuật

18

17,5

18

19,5

18,0

19,5

Giáo dục Mầm non

18

18,5

19

24

19,0

24,0

Thanh nhạc

19,5

19,5

17,5

15

16,5

15,0

16,5

Đồ họa

13

15

14

15

15

15,0

15,0

Thiết kế thời trang

13

15

14

15

15

15,0

15,0

Luật

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Quản trị khách sạn

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Quản trị dịch vụ du lịch là lữ hành

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Du lịch

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Quản lý văn hóa

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Thông tin - Thư viện

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Công nghệ truyền thông

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Công tác xã hội

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Quản lý nhà nước

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Ngôn ngữ Anh

13

18

14

15

16,5

15,0

16,5

Quản lý Thể dục Thể thao

13

15

14

15

15

15,0

15,0

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

24,5

19,5

Học phí

A. Dự kiến học phí trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025

Chương trình đào tạo

 

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã chương trình

Tên chương trình

Chỉ tiêu (Dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

1

7140201

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

120

100: M00, M05, M07, M11, M30
301: M00, M05, M07, M11, M30
402: M00, M05, M07, M11, M30

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

46

100: B03, C02, C04, D01, M00
301: B03, C02, C04, D01, M00
402: B03, C02, C04, D01, M00

3

7140206

Giáo dục Thể chất

7140206

Giáo dục Thể chất

50

100: T02, T07, T10, T11, T12
301: T02, T07, T10, T11, T12
402: T02, T07, T10, T11, T12

4

7140221

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Sư phạm Âm nhạc

20

100: N00
301: N00
402: N00

5

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

20

100: H00
301: H00
402: H00

6

7140210

Sư phạm Tin học

7140210

Sư phạm Tin học

50

100: A00, A01, A02, A04, C01
301: A00, A01, A02, A04, C01
402: A00, A01, A02, A04, C01

7

7210205

Thanh nhạc

7210205

Thanh nhạc

20

100: N00
200: N00
301: N00
402: N00

8

7810301

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Quản lý thể dục thể thao

80

100: T02, T07, T10, T11, T12
200: T02, T07, T10, T11, T12
301: T02, T07, T10, T11, T12
402: T02, T07, T10, T11, T12

9

7810302

Huấn luyện thể thao

7810302

Huấn luyện thể thao

80

100: T02, T07, T10, T11, T12
200: T02, T07, T10, T11, T12
301: T02, T07, T10, T11, T12
402: T02, T07, T10, T11, T12

10

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

100

100: C00, C03, C12, X70/C19, D14
200: C00, C03, C12, X70/C19, D14
301: C00, C03, C12, X70/C19, D14
402: C00, C03, C12, X70/C19, D14

11

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

100

100: C00, C03, C12, X70/C19, D14
200: C00, C03, C12, X70/C19, D14
301: C00, C03, C12, X70/C19, D14
402: C00, C03, C12, X70/C19, D14

12

7810201

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

100

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01
200: B03, C03, C04, X01/C14, D01
301: B03, C03, C04, X01/C14, D01
402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

13

7380101

Luật

7380101

Luật

20

100: C00, C03, C07, X70/C19, D14
200: C00, C03, C07, X70/C19, D14
301: C00, C03, C07, X70/C19, D14
402: C00, C03, C07, X70/C19, D14

14

7310205

Quản lý nhà nước

7310205

Quản lý nhà nước

20

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01
200: B03, C03, C04, X01/C14, D01
301: B03, C03, C04, X01/C14, D01
402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

15

7340404

Quản trị nhân lực

7340404

Quản trị nhân lực

50

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01
200: B03, C03, C04, X01/C14, D01
301: B03, C03, C04, X01/C14, D01
402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

40

100: D01, D11, D14, D15, D66
200: D01, D11, D14, D15, D66
301: D01, D11, D14, D15, D66
402: D01, D11, D14, D15, D66

17

7320106

Công nghệ truyền thông

7320106

Công nghệ truyền thông

35

100: B03, C01, C04, X01/C14, D01
200: B03, C01, C04, X01/C14, D01
301: B03, C01, C04, X01/C14, D01
402: B03, C01, C04, X01/C14, D01

18

7760101

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

16

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01
200: B03, C03, C04, X01/C14, D01
301: B03, C03, C04, X01/C14, D01
402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

19

7229042

Quản lý văn hóa

7229042

Quản lý văn hóa

20

100: C03, C04, D01, B03
200: C03, C04, D01, B03
301: C03, C04, D01, B03
402: C03, C04, D01, B03

20

7320201

Thông tin - Thư viện

7320201

Thông tin - Thư viện

60

100: B03, C03, C04, X01/C14, D01
200: B03, C03, C04, X01/C14, D01
301: B03, C03, C04, X01/C14, D01
402: B03, C03, C04, X01/C14, D01

21

7210104

Đồ họa

7210104

Đồ họa

20

100: H00
200: H00
301: H00
402: H00

22

7210404

Thiết kế thời trang

7210404

Thiết kế thời trang

20

100: H00
200: H00
301: H00
402: H00

 

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ