I.Điểm chuẩn Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá 2025

1. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025 mới nhất

Media VietJack

2. Điểm sàn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025

Căn cứ quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh năm 2025, Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào(mức nhận điểm sàn đăng ký xét tuyển) các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy như sau:
Media VietJack
Media VietJack

Ghi chú:

1. Mức điểm nhận ĐKXT:

- Là tổng điểm 3 môn thi ở tất cả các tổ hợp (không nhân hệ số, không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).

- Mức chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (không phẩy hai lăm điểm). Điểm ưu tiên đối với thỉ sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên theo quy định.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các phương thức khác phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 được thực hiện theo Quy tắc quy đổi tương đương điểm xét tuyển và điểm trúng tuyển do Nhà trường công bố.

- Điều kiện kết hợp: Tổ hợp xét tuyển các ngành có môn thi năng khiếu phải đảm bảo:

+ Đối với tổ hợp có 02 môn năng khiếu: Điểm môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên * 1/3 ≥ 1/3 * ngưỡng đảm bảo chất lượng.

+ Đối với tổ hợp có 01 môn năng khiếu: Tổng điểm 2 môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển + ưu tiên * 2/3 2 2/3 * ngưỡng đảm bảo chất lượng.

2. Đối với các ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Thanh Hóa theo chỉ tiêu được UBND tỉnh Thanh Hóa giao nhiệm vụ đào tạo giáo viên theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP.

III.Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02; M03; M07 27.43  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C00 27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08 26.5  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A16; C15; D01 24  
5 7210104 Đồ họa H00 15  
6 7210205 Thanh nhạc N00 15  
7 7210404 Thiết kế thời trang H00 15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
9 7229042 Quản lý văn hóa C00; C15; C20; D66 15  
10 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C15; C20; D66 15  
11 7320106 Công nghệ truyền thông C00; C15; A16; D66 15  
12 7320201 Thông tin - Thư viện C00; D78; C20; D66 15  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học C00; D78; C20; D66 15  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ C00; D78; C20; D66 15  
15 7380101 Luật C00; D78; C20; D66 15  
16 7760101 Công tác Xã hội C00; C15; C20; D66 15  
17 7810101 Du lịch C00; D78; C20; D66 15  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D78; C20; C15 15  
19 7810201 Quản trị khách sạn C15; D78; C20; D66 15  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao T00; T03; T05; T08 15  
21 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T08 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02; M03; M07 26.9  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C00 27.4  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08 26.8  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A16; C15; D01 26.49  
5 7210104 Đồ họa H00 16.5  
6 7210205 Thanh nhạc N00 16.5  
7 7210404 Thiết kế thời trang H00 16.5  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 16.5  
9 7229042 Quản lý văn hóa C00; C15; C20; D66 16.5  
10 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C15; C20; D66 16.5  
11 7320106 Công nghệ truyền thông C00; C15; A16; D66 16.5  
12 7320201 Thông tin - Thư viện   16.5  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học C00; D78; C20; D66 16.5  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ C00; D78; C20; D66 16.5  
15 7380101 Luật C00; D78; C20; D66 16.5  
16 7760101 Công tác Xã hội C00; C15; C20; D66 16.5  
17 7810101 Du lịch C00; D78; C20; D66 16.5  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D78; C20; C15 16.5  
19 7810201 Quản trị khách sạn C15; D78; C20; D66 16.5  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao T00; T03; T05; T08 16.5  
21 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T08 16.5  

3. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   27  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất   26.5  
4 7140210 Sư phạm Tin học   24  
5 7210104 Đồ họa   15  
6 7210205 Thanh nhạc   15  
7 7210404 Thiết kế thời trang   15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
9 7229042 Quản lý văn hóa   15  
10 7310205 Quản lý Nhà nước   15  
11 7320106 Công nghệ truyền thông   15  
12 7320201 Thông tin - Thư viện   15  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học   15  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ   15  
15 7380101 Luật   15  
16 7760101 Công tác Xã hội   15  
17 7810101 Du lịch   15  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15  
19 7810201 Quản trị khách sạn   15  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao   15  
21 7810302 Huấn luyện thể thao   15  

4. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   27  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất   26.5  
4 7140210 Sư phạm Tin học   24  
5 7210104 Đồ họa   15  
6 7210205 Thanh nhạc   15  
7 7210404 Thiết kế thời trang   15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
9 7229042 Quản lý văn hóa   15  
10 7310205 Quản lý Nhà nước   15  
11 7320106 Công nghệ truyền thông   15  
12 7320201 Thông tin - Thư viện   15  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học   15  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ   15  
15 7380101 Luật   15  
16 7760101 Công tác Xã hội   15  
17 7810101 Du lịch   15  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15  
19 7810201 Quản trị khách sạn   15  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao   15  
21 7810302 Huấn luyện thể thao   15  

5. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   27  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   27  
3 7140206 Giáo dục Thể chất   26.5  
4 7140210 Sư phạm Tin học   24  
5 7210104 Đồ họa   15  
6 7210205 Thanh nhạc   15  
7 7210404 Thiết kế thời trang   15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
9 7229042 Quản lý văn hóa   15  
10 7310205 Quản lý Nhà nước   15  
11 7320106 Công nghệ truyền thông   15  
12 7320201 Thông tin - Thư viện   15  
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học   15  
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ   15  
15 7380101 Luật   15  
16 7760101 Công tác Xã hội   15  
17 7810101 Du lịch   15  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15  
19 7810201 Quản trị khách sạn   15  
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao   15  
21 7810302 Huấn luyện thể thao   15  

6. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2024 theo Điểm xét tốt nghiệp THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02; M03; M07 27 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C00 25.8 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08 26.5 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A16; C15; D01 24 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
5 7210104 Đồ họa H00 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
6 7210205 Thanh nhạc N00 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
7 7210404 Thiết kế thời trang H00 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
9 7229042 Quản lý văn hóa C00; C15; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
10 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C15; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
11 7320106 Công nghệ truyền thông C00; C15; A16; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
12 7320201 Thông tin - Thư viện   15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
13 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học C00; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
14 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ C00; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
15 7380101 Luật C00; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
16 7760101 Công tác Xã hội C00; C15; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
17 7810101 Du lịch C00; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D78; C20; C15 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
19 7810201 Quản trị khách sạn C15; D78; C20; D66 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
20 7810301 Quản lý Thể dục thể thao T00; T03; T05; T08 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023
21 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T08 15 Xét KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc 2023

IV. Điểm chuẩn Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá 2023

1. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh Hóa 2023

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02; M03; M07 26.99  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; M03; D01; C20 27.4  
3 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 26.1  
4 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 25.3  
5 7210205 Thanh nhạc N00 15  
6 7210104 Đồ họa H00 15  
7 7210404 Thiết kế Thời trang H00 15  
8 7810301 Quản lý Thể dục Thể thao T00; T03; T05; T08 15  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D96; D72; D15; D66 15  
10 7380101 Luật C00; D78; C20; D66 15  
11 7810101 Du lịch C00; D78; C20; D66 15  
12 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; D78; C20; D66 15  
13 7810201 Quản trị Khách sạn C00; D78; C20; D66 15  
14 7320201 Thông tin - Thư viện C00; D78; C20; D66 15  
15 7320201A Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học C00; D78; C20; D66 15  
16 7320201B Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ C00; D78; C20; D66 15  
17 7320201C Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng C00; D78; C20; D66 15  
18 7760101 Công tác Xã hội C00; C15; C20; D66 15  
19 7229042 Quản lý Văn hóa C00; C15; C20; D66 15  
20 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C15; C20; D66 15  
21 7320106 Công nghệ Truyền thông C00; C15; C20; D66 15

Diem chuan Dai hoc Van hoa, the thao va du lich Thanh Hoa 2023

Diem chuan Dai hoc Van hoa, the thao va du lich Thanh Hoa 2023

2. Điểm sàn xét tuyển Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2023

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 công bố điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển trình độ đại học hệ chính quy theo phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển) trình độ đại học hệ chính quy theo phương thức: Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (Mã PTXT: 100); Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (Mã PTXT: 200); Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc 2022 (Mã PTXT: 500).

Cụ thể như sau:

Diem san xet tuyen Dai hoc Van hoa, The thao va Du lich Thanh Hoa 2023

Diem san xet tuyen Dai hoc Van hoa, The thao va Du lich Thanh Hoa 2023

Ghi chú:

1. Mức điểm nhận ĐKXT:

- Là tổng điểm 3 môn thi ở tất cả các tổ hợp (không nhân hệ số) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có), (không áp dụng đối với phương thức Xét kết quả học tập cấp THPT (Mã PTXT: 200)).

- Mức chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (không phẩy hai lăm điểm). Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên theo quy định.

- Đối với các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Tin học: ĐTB các môn Văn hóa ở 3 học kỳ (kỳ 1, kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12) hoặc 2 học kỳ lớp 12 trong tổ hợp xét phải đạt từ 8.0 trở lên (hoặc học lực lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên, hoặc
điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên);

- Đối với các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Thể chất: ĐTB các môn Văn hóa ở 3 học kỳ (kỳ 1, kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12) hoặc 2 học kỳ lớp 12 trong tổ hợp xét phải đạt từ 6.5 trở lên (hoặc học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên, hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên);

- Điều kiện kết hợp: Tổ hợp xét tuyển các ngành có môn thi năng khiếu phải đảm bảo:

+ Đối với tổ hợp có 02 môn năng khiếu: Điểm môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển + ưu tiên * 1/3 ≥1/3 * ngưỡng đảm bảo chất lượng.

+ Đối với tổ hợp có 01 môn năng khiếu: Tổng điểm 2 môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển + ưu tiên * 2/3 > 2/3 * ngưỡng đảm bảo chất lượng.