Đề án tuyển sinh trường Đại học Phương Đông

Video giới thiệu trường Đại học Phương Đông

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Phương Đông
  • Tên tiếng Anh: Phuong Dong University
  • Mã trường: DPD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Cao đẳng Liên thông Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 
  • Cơ sở 1: 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Số 4 Ngõ Chùa Hưng Ký, phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 ≥ 15đ.

1.2 Quy chế

Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) đã bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định và không có môn thi nào trong tổ hợp môn xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, không nhân hệ số; điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không). Không phân biệt kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh học theo chương trình 2006 và 2018.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung D01, D04, D09  
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06, D09  
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D09, DD2  
6 7229030 Văn học C00, C14, C15, X70  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, X01, D01, X25, X78  
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, X01, D01, X25, X78  
10 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C14, D01, D66, D84  
12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, X01, D01, X25, X78  
13 7340406 Quản trị Văn phòng A00, A01, C14, D01, D66, D84  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27  
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27  
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, X06, X07  
17 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá A00, A01, D01, X06, X07  
18 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D09, X25  
19 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00, A01, X01, D01, X25, X78  
20 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07  
21 7580301 Kinh tế Xây dựng A00, A01, X01, D01, X25, X78  
22 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66  
23 7810103.01 Hướng dẫn du lịch A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78  
25 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) ≥ 18đ

2.2 Quy chế

Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ), Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký xét tuyển hoặc Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành). Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30) không nhân hệ số, bao gồm điểm thưởng, điểm khuyến khích, điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D14, D15, X78; C00, C03, D01, D14, X70, X74, X78  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung D01, D04, D09  
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06, D09  
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D09, DD2  
6 7229030 Văn học C00, C14, C15, X70  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, X01, D01, X25, X78  
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, X01, D01, X25, X78  
10 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C14, D01, D66, D84  
12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, X01, D01, X25, X78  
13 7340406 Quản trị Văn phòng A00, A01, C14, D01, D66, D84  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27  
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27  
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, X06, X07  
17 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá A00, A01, D01, X06, X07  
18 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D09, X25  
19 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00, A01, X01, D01, X25, X78  
20 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07  
21 7580301 Kinh tế Xây dựng A00, A01, X01, D01, X25, X78  
22 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66  
23 7810103.01 Hướng dẫn du lịch A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78  
25 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78  
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7220204 Ngôn ngữ Trung    
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
6 7229030 Văn học    
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
8 7340101 Quản trị kinh doanh    
9 7340121 Kinh doanh thương mại    
10 7340122 Thương mại điện tử    
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
12 7340404 Quản trị nhân lực    
13 7340406 Quản trị Văn phòng    
14 7480201 Công nghệ thông tin    
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử    
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
17 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá    
18 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng    
19 7580101 Kiến trúc    
20 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản    
21 7580201 Kỹ thuật Xây dựng    
22 7580301 Kinh tế Xây dựng    
23 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành    
24 7810103.01 Hướng dẫn du lịch    
25 7810201 Quản trị khách sạn    
26 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
 
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội

Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN: HSA ≥ 50đ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục Q00  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Q00  
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật Q00  
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00  
6 7229030 Văn học Q00  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện Q00  
8 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
9 7340121 Kinh doanh thương mại Q00  
10 7340122 Thương mại điện tử Q00  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
12 7340404 Quản trị nhân lực Q00  
13 7340406 Quản trị Văn phòng Q00  
14 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Q00  
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00  
17 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá Q00  
18 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Q00  
19 7580101 Kiến trúc Q00  
20 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản Q00  
21 7580201 Kỹ thuật Xây dựng Q00  
22 7580301 Kinh tế Xây dựng Q00  
23 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành Q00  
24 7810103.01 Hướng dẫn du lịch Q00  
25 7810201 Quản trị khách sạn Q00  
26 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Q00  
 
5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội

Xét kết quả thi ĐGTD: TSA ≥ 40đ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục K00  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh K00  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung K00  
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật K00  
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc K00  
6 7229030 Văn học K00  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện K00  
8 7340101 Quản trị kinh doanh K00  
9 7340121 Kinh doanh thương mại K00  
10 7340122 Thương mại điện tử K00  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00  
12 7340404 Quản trị nhân lực K00  
13 7340406 Quản trị Văn phòng K00  
14 7480201 Công nghệ thông tin K00  
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử K00  
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00  
17 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá K00  
18 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng K00  
19 7580101 Kiến trúc K00  
20 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản K00  
21 7580201 Kỹ thuật Xây dựng K00  
22 7580301 Kinh tế Xây dựng K00  
23 7810103 Quản trị du lịch và lữ hành K00  
24 7810103.01 Hướng dẫn du lịch K00  
25 7810201 Quản trị khách sạn K00  
26 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống K00  
 
6
Điểm xét tuyển kết hợp

6.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc học bạ với điểm thi năng khiếu để xét tuyển vào ngành Kiến trúc. 

Đối với ngành Kiến trúc:
+ Không nhân hệ số đối với môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2), phải đạt từ 5,00 trở lên,;
+ Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả môn thi năng khiếu do các trường đại học khác tổ chức./.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc H00, V00, V01, V02  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2025 mới nhất

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 15  
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09 20  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 16  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 16  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01 16  
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01 16  
9 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15  
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; C01; D01 15  
13 7580101 Kiến trúc H00; V00 15  
14 7580101 Kiến trúc V01; V02 20 Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
16 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 7.5 ĐTB lớp 12
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 8.4 ĐTB lớp 12
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 25 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 7 ĐTB lớp 12
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09 8.2 ĐTB lớp 12
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09 24 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 8 ĐTB lớp 12
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 22 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 8 ĐTB lớp 12
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 22 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
13 7340201 Tài chính - Ngàn hàng A00; A01; D01 7.5 ĐTB lớp 12
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 21 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01 7 ĐTB lớp 12
16 7340301 Kế toán A00; A01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
17 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 7.5 ĐTB lớp 12
18 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 21.5 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 8 ĐTB lớp 12
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 22 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 7 ĐTB lớp 12
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử A00; A01; C01; D01 7 ĐTB lớp 12
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử A00; A01; C01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
25 7580101 Kiến trúc H00; V00; V01; V02 7 ĐTB lớp 12
26 7580101 Kiến trúc H00; V00 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
27 7580101 Kiến trúc V01; V02 25 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 7 ĐTB lớp 12
30 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 7 ĐTB lớp 12
32 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; D01 8 ĐTB lớp 12
33 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; D01 23 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Phương Đông năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Phương Đông chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đã có điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20  
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 16  
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; C01; D01 21  
5 7340122 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử. Kinh doanh số) A00; A01; C01; D01 19  
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15  
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Điện -Điện tử ô tô. Tự động hoá. Hệ thống điện) A00; A01; C01; D01 15  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
9 7580301 Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng) A00; A01; C01; D01 15  
10 7580101 Kiến trúc (Kiến trúc công trình. Kiến trúc Phưong Đông. Kiến trúc nội thất) H00; V00; V01; V02 20  
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20  
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24  
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 20  
14 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15  
15 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C00; D01 18  
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện. Marketing số) A01; C03; D01; D09 21

D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Phương Đông 2023

Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm - kết quả học tập THPT trường Đại học Phương Đông năm 2023 đã được công bố.

Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Phương Đông thông báo điểm đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm vào đại học chính quy năm 2023, theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

Điểm chuẩn học bạ Đại học Phương Đông 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc Phuong Dong 2023

ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN

- Điểm đủ điều kiện trúng tuyển đối với phương thức 200 và 406 là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, điểm mỗi môn phải lớn hơn 1.00 điểm), được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm cho mỗi môn xét tuyển là 10); điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không).

- Đối với tổ hợp L12 (điểm TB năm lớp 12): Học lực năm lớp 12 đạt loại Trung bình và hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên. Riêng xét tuyển các ngành ngôn ngữ: điểm TB năm lớp 12 môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 trở lên.

- Đối với ngành Kiến trúc:

Phương thức 406: Tổng điểm TB 3 học kỳ của 2 môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển V00, V01 và V02 ≥14,00 điểm; điểm trung bình 3 học kỳ của môn Ngữ văn trong tổ hợp H00 ≥ 7,00; điểm môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2) phải ≥ 5,00 trở lên;

Tổ hợp L12V: Điểm TBC cả năm lớp 12 ≥ 7,0 trở lên; kết hợp điểm môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Năng khiếu 1 và Năng khiếu 2) phải ≥ 5,00 trở lên.

Thí sinh được công nhận kết quả trúng tuyển chính thức khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Được công nhận tốt nghiệp THPT;

- Từ ngày 10/7 đến 17h00 ngày 30/7/2023, thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Website tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và PHẢI đăng ký lại nguyện vọng đã trúng tuyển sớm vào trường ĐH Phương Đông là nguyện vọng 1 để đảm bảo chắc chắn trúng tuyển. (Mã trường và mã phương thức xét tuyển các bạn xem trong ảnh 2 đính kèm bên dưới nhé).

TRA CỨU KẾT QUẢ ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN SỚM:

Từ ngày 05/07/2023, thí sinh có thể tra cứu kết quả đủ điều kiện trúng tuyển sớm trên website của trường: http://phuongdong.edu.vn/ketqua

Học phí

A. Dự kiến học phí Đại học Phương Đông năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến của Đại học Phương Đông năm học 2025-2026 dao động từ 19.800.000 VNĐ đến 25.300.000 VNĐ mỗi năm, tùy thuộc vào từng ngành học. Cụ thể, các ngành Ngôn ngữ và Kỹ thuật – Công nghệ có mức học phí trung bình khoảng 19.000.000 VNĐ/năm, riêng ngành Kiến trúc và Ngôn ngữ Nhật là 22.000.000 VNĐ/năm. Đại học Phương Đông thu học phí theo số tín chỉ sinh viên đăng ký, với đơn giá 370.000 VNĐ/tín chỉ. 
 
Chi tiết hơn:
 
  • Mức học phí chung: 19.800.000 VNĐ – 25.300.000 VNĐ/năm.
  • Khối ngành Ngôn ngữ, Kỹ thuật – Công nghệ: 19.000.000 VNĐ/năm.
  • Ngành Kiến trúc, Ngôn ngữ Nhật: 22.000.000 VNĐ/năm.
  • Học phí theo tín chỉ: 370.000 VNĐ/tín chỉ.
  • Lộ trình tăng học phí (nếu có): Không quá 10% cho năm học tiếp theo. 

Chương trình đào tạo

Media VietJack

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ