Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thủ đô Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University (HMU)
- Mã trường: HNM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Cao đẳng Ngắn hạn
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
- Địa chỉ cơ sở 2: Số 131 thôn Đạc Tài, xã Mai Đình, xã Sóc Sơn, TP. Hà Nội
- Địa chỉ cơ sở 3: Số 6 phố Vĩnh Phúc, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội.
- Địa chỉ cơ sở 4: Số 6 đường Lê Công Hành, xã Thường Tín, TP Hà Nội.
- SĐT: 0986735072
- Email: daotao@gmail.com banbientap@hnmu.edu.vn
- Website: http://hnmu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
a) Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng tuyển sinh (người dự tuyển) được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b) Điều kiện tuyển sinh
Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo.
c) Quy định khác
- Trường có thể quy định cụ thể về người dự tuyển, hồ sơ, trình tự, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh đáp ứng Quy chế tuyển sinh.
d) Đối với người khuyết tật
- Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, cơ sở đào tạo thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.
2. Phương thức tuyển sinh
- PT1:Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Lưu ý: Một số ngành tuyển sinh của Trường, thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và thí sinh đạt giải trong các cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia được ưu tiên xét tuyển thẳng vào các ngành đúng hoặc ngành gần với môn thi.

- PT2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
- PT3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội thực hiện theo các quy định, hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và công bố cùng thời gian công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.97 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | 24.25 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | 25.33 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.17 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74 | 27.2 | |
| 6 | 7140204 | Giáo dục công dân | C00 | 27.95 | |
| 7 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T08; T11 | 23.5 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01; D30 | 27.34 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01; D30 | 23 | |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01; D30 | 26.27 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 28.1 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | 27.35 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14; D40; X70 | 27.38 | |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.13 | |
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.89 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.22 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.32 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | C03; C04; D01; D04; D14; D65 | 25.77 | |
| 19 | 7229030 | Văn học | C00 | 26.52 | |
| 20 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 25.88 | |
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | C03; C19; D14; D65; X70 | 25.13 | |
| 22 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 21.23 | |
| 23 | 7310201 | Chính trị học | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.75 | |
| 24 | 7310201 | Chính trị học | C00 | 25.5 | |
| 25 | 7310401 | Tâm lí học | C00 | 26.03 | |
| 26 | 7310401 | Tâm lí học | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.28 | |
| 27 | 7310630 | Việt Nam học | C03; C19; D14; D65; X70 | 24.72 | |
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 25.47 | |
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 22.85 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính -Ngân hàng | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 23.4 | |
| 31 | 7340403 | Quản lí công | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.07 | |
| 32 | 7380101 | Luật | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.38 | |
| 33 | 7380101 | Luật | C00 | 26.13 | |
| 34 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01; D30 | 24.44 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D30 | 22.95 | |
| 36 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | C01; C02; C04; D01; D04 | 20.86 | |
| 37 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35 | 23.66 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 25.41 | |
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.66 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.96 | |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.54 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D14; D15; D66 | 23.97 | |
| 2 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T08; T11 | 23.5 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 25.22 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D45; D65; D71 | 25.32 | |
| 5 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; D01; D14 | 25.77 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C03; C19; D14 | 25.13 | |
| 7 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01; D07; D08; D11 | 21.23 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; D14; D15; D66 | 24.75 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lí học | C00; D01; D14; D15; D66 | 25.28 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C19; D14 | 24.72 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D07; D08; D11 | 22.85 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính -Ngân hàng | D01; D07; D08; D11 | 23.4 | |
| 13 | 7340403 | Quản lí công | D01; D14; D15; D66 | 23.07 | |
| 14 | 7380101 | Luật | D01; D14; D15; D66 | 25.38 | |
| 15 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01 | 24.44 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | 22.95 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | C01; C02; C04; D01 | 20.86 | |
| 18 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D08 | 23.66 | |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15; D66 | 24.66 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66 | 23.96 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66 | 23.54 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | 23.97 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.25 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.33 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | 24.17 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | 27.2 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.34 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 26.27 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.35 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.38 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.89 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.22 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.32 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 14 | 7229030 | Văn học | 25.77 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 15 | 7229040 | Văn hóa học | 25.13 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 16 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 21.23 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 17 | 7310201 | Chính trị học | 24.75 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 18 | 7310401 | Tâm lí học | 25.28 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 24.72 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.85 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 21 | 7340201 | Tài chính -Ngân hàng | 23.4 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 22 | 7340403 | Quản lí công | 23.07 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 23 | 7380101 | Luật | 25.38 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | 24.44 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.95 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 20.86 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | 23.66 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 28 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.66 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.96 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 23.54 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D14; D15; D66 | 23.97 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | D01; C03; C04; C14 | 24.25 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; C14 | 25.33 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | D01; D14; D15; D66 | 24.17 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | C14; C16; C19; C20 | 27.2 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01 | 27.34 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01 | 23 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01 | 26.27 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; C03; C04; C14 | 27.35 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14 | 27.38 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 25.89 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 25.22 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D65; D45; D71 | 25.32 | |
| 14 | 7229030 | Văn học | D01; C03; C04; D14 | 25.77 | |
| 15 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C19; C03; D14 | 25.13 | |
| 16 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01; D07; D08; D11 | 21.23 | |
| 17 | 7310201 | Chính trị học | D01; D14; D15; D66 | 24.75 | |
| 18 | 7310401 | Tâm lí học | D01; D14; D15; D66 | 25.28 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C19; C03; D14 | 24.72 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D07; D08; D11 | 22.85 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính -Ngân hàng | D01; D07; D08; D11 | 23.4 | |
| 22 | 7340403 | Quản lí công | D01; D14; D15; D66 | 23.07 | |
| 23 | 7380101 | Luật | D01; D14; D15; D66 | 25.38 | |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01 | 24.44 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | 22.95 | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | D01; C01; C02; C04 | 20.86 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | D01; D07; D08; A01 | 23.66 | |
| 28 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D14; D15; D69 | 24.66 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66 | 23.96 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66 | 23.54 |
1. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D78; D14; D01; C00 | 26.03 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | D96; D90; D72; D01 | 24.45 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D96; D78; D72; D01 | 26.26 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | D84; D66; D78; D96 | 25.99 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T09; T10; T05; T08 | 24 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01; D07; D90; D01 | 26.5 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01; D07; D90; D11 | 25.65 | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D14; D15; D78; D01 | 26.58 | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D14; D09; D78; D96 | 26.18 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D78; D01 | 26.1 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D78; D01 | 26.25 | |
| 12 | 7229030 | Văn học | D78; D14; D01; C00 | 27.08 | |
| 13 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C20; D01; D14 | 25.75 | |
| 14 | 7310201 | Chính trị học | C00; D78; D66; D01 | 24.65 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | D96; D14; D01; C00 | 26.63 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D96; A00; D01 | 26.36 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; D96; A00; D01 | 26.62 | |
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 24.49 | |
| 19 | 7340403 | Quản lý công | C00; D96; A00; D01 | 23.47 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C00; D78; D66; D01 | 26.5 | |
| 21 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; A00; D07; D01 | 24.68 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; A00; D07; D01 | 23.65 | |
| 23 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01; A00; D07; D01 | 18.9 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C00; D96; A00; D01 | 26.86 | |
| 25 | 7760101 | Công tác xã hội | D78; D14; D01; C00 | 24.87 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15; D78; D14; D01 | 24.88 | |
| 27 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D15; D78; D14; D01 | 24.8 | |
| 28 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; D01; D07 | 26.5 |
2. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D78; D14; D01; C00 | 27.39 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | D96; D90; D72; D01 | 27.11 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T09; T10; T05; T08 | 22.4 | |
| 4 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D14; D09; D78; D96 | 28.6 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D78; D01 | 27.9 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D78; D01 | 27.7 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | D78; D14; D01; C00 | 27.84 | |
| 8 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C20; D01; D14 | 27 | |
| 9 | 7310201 | Chính trị học | C00; D78; D66; D01 | 26.42 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | D96; D14; D01; C00 | 27.5 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D96; A00; D01 | 26.91 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; D96; A00; D01 | 27.49 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 27.68 | |
| 14 | 7340403 | Quản lý công | C00; D96; A00; D01 | 26.33 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00; D78; D66; D01 | 27.3 | |
| 16 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; A00; D07; D01 | 27.57 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; A00; D07; D01 | 27 | |
| 18 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01; A00; D07; D01 | 17.1 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C00; D96; A00; D01 | 27.78 | |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | D78; D14; D01; C00 | 26.9 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15; D78; D14; D01 | 26.81 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D15; D78; D14; D01 | 26.62 | |
| 23 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; D01; D07 | 27.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 8 | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 9 | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 9 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 9 | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 9 | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 9 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 9 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 9 | ||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 9 | ||
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 10 | ||
| 11 | 7229030 | Văn học | 9 | ||
| 12 | 7229040 | Văn hóa học | 8 | ||
| 13 | 7310201 | Chính trị học | 8 | ||
| 14 | 7310401 | Tâm lý học | 9 | ||
| 15 | 7310630 | Việt Nam học | 8 | ||
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 9 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 9 | ||
| 18 | 7340403 | Quản lý công | 8 | ||
| 19 | 7380101 | Luật | 8 | ||
| 20 | 7460112 | Toán ứng dụng | 9 | ||
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 8 | ||
| 22 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 8 | ||
| 23 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 9 | ||
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | 8 | ||
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 9 | ||
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 8 | ||
| 27 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 9 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Thủ đô năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Thủ đô chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển theo các phương thức tuyển sinh: Xét điểm thi THPT, Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ), xét chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi THPT |
Xét học bạ |
Xét theo Chứng chỉ Quốc tế |
||
|
Điểm trúng tuyển |
Thứ tự nguyện vọng |
Điểm trúng tuyển |
Thứ tự nguyện vọng |
||||
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
23.25 |
<=5 |
26.10 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
23.00 |
<=5 |
25.46 |
<=15 |
Bậc 3 |
|
3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25.15 |
<=1 |
Không xét |
Bậc 4 |
|
|
4 |
7140203 |
Giáo dục Đặc biệt |
25.50 |
<=1 |
26.81 |
<=7 |
Bậc 3 |
|
5 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
25.19 |
<=5 |
27.00 |
<=4 |
Bậc 3 |
|
6 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
23.50 |
<=3 |
22.30 |
<=1 |
|
|
7 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
26.15 |
<=1 |
Không xét |
Bậc 4 |
|
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
24.20 |
<=22 |
27.20 |
<=6 |
Bậc 4 |
|
9 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
25.80 |
<=1 |
Không xét |
Bậc 4 |
|
|
10 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
25.15 |
<=7 |
27.29 |
<=2 |
Bậc 4 |
|
11 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25.22 |
<=2 |
27.20 |
<=1 |
Bậc 4 |
|
12 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25.31 |
<=3 |
26.83 |
<=2 |
Bậc 4 |
|
13 |
7229030 |
Văn học |
24.59 |
<=2 |
26.30 |
<=3 |
Bậc 3 |
|
14 |
7229040 |
Văn hóa học |
16.00 |
|
16.00 |
|
Bậc 3 |
|
15 |
7310201 |
Chính trị học |
16.00 |
|
16.00 |
|
Bậc 3 |
|
16 |
7310401 |
Tâm lý học |
23.23 |
<=4 |
24.91 |
<=7 |
Bậc 3 |
|
17 |
7310630 |
Việt Nam học |
22.25 |
<=4 |
24.50 |
|
Bậc 3 |
|
18 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
24.06 |
<=8 |
25.84 |
<=2 |
Bậc 3 |
|
19 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
22.55 |
<=5 |
25.07 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
20 |
7340403 |
Quản lý công |
16.00 |
|
16.00 |
|
Bậc 3 |
|
21 |
7380101 |
Luật |
23.50 |
<=1 |
24.87 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
22 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
23.55 |
<=1 |
25.43 |
<=3 |
Bậc 3 |
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
22.55 |
<=2 |
24.40 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
24 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
16.00 |
|
16.00 |
|
Bậc 3 |
|
25 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24.20 |
<=6 |
25.94 |
<=9 |
Bậc 3 |
|
26 |
7760101 |
Công tác xã hội |
22.00 |
<=2 |
23.84 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
27 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23.57 |
<=4 |
25.60 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
28 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
23.25 |
<=4 |
24.68 |
<=4 |
Bậc 3 |
|
29 |
7850201 |
Bảo hộ lao động |
26.00 |
|
26.00 |
|
Bậc 3 |
Lưu ý:
- Cột thứ tự nguyện vọng là tiêu chí phụ cho những thí sinh có điểm xét tuyển bằng đúng điểm trúng tuyển.
- Đối với các phương thức xét tuyển khác: Không có thí sinh trúng tuyển.
2. Xác nhận nhập học online và nhập học chính thức
- Thí sinh thực hiện xác nhận nhập học online trên hệ thống tuyển sinh Quốc gia theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/. Thời hạn hoàn thành trước 17h00 ngày 08/9/2023.
- Thí sinh chuẩn bị hồ sơ và đến nhập học chính thức tại trường theo hướng dẫn có trên website https://hnmu.edu.vn/.
Nếu có thắc mắc về thủ tục nhập học và hồ sơ nhập học, thí sinh có thể liên hệ theo số điện thoại: 0243.227.2239 hoặc tại fanpage của trường theo địa chỉ: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn/ để được tư vấn.
Học phí
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội – một trong những cơ sở đào tạo đa ngành tại Thủ đô – đã công bố mức học phí cho năm học 2025 – 2026. Các mức phí được xây dựng theo tín chỉ, áp dụng cho từng khối ngành khác nhau, đảm bảo tính minh bạch và phù hợp với điều kiện đào tạo.
1. Học phí hệ Đại học chính quy
489.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên.
+ Kinh doanh và quản lý, Pháp luật.
569.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Toán, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật.
520.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Nhân văn, Khoa học xã hội & hành vi.
+ Du lịch, khách sạn và Bảo vệ môi trường.
2. Học phí hệ Cao đẳng chính quy
418.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Khoa học xã hội và Nhân văn.
+ Giáo dục và đào tạo.
+ Thông tin và Kinh doanh.
627.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Kỹ thuật và Công nghệ thông tin.
Có thể thấy, mức học phí của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm học 2025 – 2026 nhìn chung ở mức trung bình so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập tại Hà Nội. Việc phân chia mức phí theo từng nhóm ngành phản ánh sự khác biệt về chi phí đào tạo, đặc biệt là các ngành kỹ thuật, công nghệ có mức học phí cao hơn do yêu cầu về cơ sở vật chất và thiết bị thực hành. Nhìn chung, mức học phí này vẫn đảm bảo tính hợp lý, tạo điều kiện cho nhiều sinh viên tiếp cận giáo dục đại học chất lượng ngay tại Thủ đô.
B. Học phí trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2024 - 2025
Học phí hệ đại học chính quy
Mức học phí cho các chương trình đại học chính quy được quy định cụ thể cho từng khối ngành như sau:
+ Khối ngành I (Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên): 489.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành II (Kinh doanh và quản lý; Pháp luật): 489.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành III (Toán, CNTT, Công nghệ KT, Kỹ thuật): 569.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành IV (Nhân văn, KHXH & hành vi, Du lịch, khách sạn và BV môi trường): 520.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí hệ cao đẳng chính quy
Mức học phí của hệ cao đẳng chính quy cũng được phân chia theo khối ngành:
+ Khối ngành I (Khoa học xã hội và Nhân văn; Giáo dục và đào tạo; Thông tin và Kinh doanh): 418.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành II (Kỹ thuật và CNTT): 627.000 VNĐ/tín chỉ.
Lưu ý:
+ Học phí trên là mức học phí tính theo đơn vị tín chỉ, áp dụng cho các học phần giảng dạy bằng tiếng Việt.
+ Thông tin chi tiết về học phí cho các lớp học tổ chức riêng, lớp học ngoài giờ chính khóa, các học phần học bằng tiếng Anh, học cùng lúc 2 chương trình được quy định cụ thể trong các văn bản khác của nhà trường.


