Mã trường: HNM

Tên trường: Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College

Tên viết tắt: HNMU

Địa chỉ: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội

Website: https://hnmu.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thủ Đô Hà Nội 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
1 7140114 Quản lí Giáo dục 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: C00, D01, D14, D66
2 7140201 Giáo dục Mầm non 200 PT1: XTT;
PT3: D01, C03, C04, C14
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 310 PT1: XTT;
PT3: D01, C03, C04, C14
4 7140203 Giáo dục đặc biệt 45 PT1: XTT;
PT3: D01, D14, D15, D66
5 7140204 Giáo dục công dân 35 PT1: XTT;
PT3: C14, C19, C20, D66
6 7140206 Giáo dục thể chất 35 PT1: XTT;
PT2, PT3: T00, T01, T04, T08
7 7140209 Sư phạm Toán học 45 PT1: XTT;
PT3: A00, A01, A02, C01
8 7140210 Sư phạm Tin học 50 PT1: XTT;
PT3: A00, A01, A02, C01
9 7140211 Sư phạm Vật lí 30 PT1: XTT;
PT3: A00, A01, A02, C01
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 40 PT1: XTT;
PT3: C00, D01, C03, C04
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 30 PT1: XTT;
PT3: C00, C03, C19, D14
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 35 PT1: XTT;
PT3: D01, D14, D15, D66
13 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: C00, D01, C03, C04
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 70 PT1: XTT;
PT3: D01, D14, D15, D66
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 105 PT1: XTT;
PT3: D01, D14, D15, D66
16 7229030 Văn học 100 PT1: XTT; PT2,
PT3: C00, D01, C03, C04
17 7229040 Văn hóa học 50 PT1: XTT; PT2,
PT3: C00, C19, C03, D14
18 7310110 Quản lý kinh tế 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: A00, D01, D07, C14
19 7310201 Chính trị học 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: D01, D14, D66, C00
20 7310401 Tâm lí học 90 PT1: XTT;
PT2, PT3: C00, D01, D14, D15
21 7310630 Việt Nam học 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: C00, C19, C03, D14
22 7340101 Quản trị kinh doanh 90 PT1: XTT;
PT2, PT3: A00, D01, D07, C14
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: A01, D01, D07, D08
24 7340403 Quản lí công 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: D01, D14, D15, D66
25 7380101 Luật 90 PT1: XTT;
PT2, PT3: D01, D14, D66, C00
26 7420201 Công nghệ sinh học 30 PT1: XTT;
PT2, PT3: B00, D01, B03, D08
27 7460112 Toán ứng dụng 70 PT1: XTT;
PT2, PT3: A00, A01, A02, C01
28 7480201 Công nghệ thông tin 70 PT1: XTT;
PT2, PT3: A00, A01, A02, C01
29 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: D01, C01, C02, A01
30 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 100 PT1: XTT;
PT2, PT3: A01, D01, D07, D08
31 7760101 Công tác xã hội 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: C00, D01, D14, D66
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 PT1: XTT;
PT2, PT3: D01, D14, D15, D66
33 7810201 Quản trị khách sạn 100 PT1: XTT;
PT2, PT3: D01, D14, D15, D66
34 7810302 Huấn luyện thể thao 50 PT1: XTT;
PT2, PT3: T00, T01, T04, T08
 

Học phí trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2025 - 2026

Lộ trình học phí dự kiến như sau:

Đơn vị: nghìn đồng/ sinh viên/ tháng

Khối ngành Năm học 2025 - 2026 Năm học 2026 - 2027 Năm học 2027 - 2028  Năm học 2028 - 2029
Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1.590 1.790 2.023 2.286
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, phát luật 1.590 1.790 2.023 2.286
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y 1.850 2.090 2.362 2.669
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chi và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 1.690 1.910 2.158 2.439

Xem thêm

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô năm 2025 mới nhất