I. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 23.97  
2 7140201 Giáo dục Mầm non C03; C04; C14; D01; D04; X01 24.25  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C04; C14; D01; D04; X01 25.33  
4 7140203 Giáo dục đặc biệt D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 24.17  
5 7140204 Giáo dục công dân C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74 27.2  
6 7140204 Giáo dục công dân C00 27.95  
7 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T08; T11 23.5  
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01; D30 27.34  
9 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; C01; D30 23  
10 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01; D30 26.27  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.1  
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C03; C04; C14; D01; D04; X01 27.35  
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14; D40; X70 27.38  
14 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.13  
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 25.89  
16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 25.22  
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 25.32  
18 7229030 Văn học C03; C04; D01; D04; D14; D65 25.77  
19 7229030 Văn học C00 26.52  
20 7229040 Văn hóa học C00 25.88  
21 7229040 Văn hóa học C03; C19; D14; D65; X70 25.13  
22 7310110 Quản lý kinh tế D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 21.23  
23 7310201 Chính trị học D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 24.75  
24 7310201 Chính trị học C00 25.5  
25 7310401 Tâm lí học C00 26.03  
26 7310401 Tâm lí học D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 25.28  
27 7310630 Việt Nam học C03; C19; D14; D65; X70 24.72  
28 7310630 Việt Nam học C00 25.47  
29 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 22.85  
30 7340201 Tài chính -Ngân hàng D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 23.4  
31 7340403 Quản lí công D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 23.07  
32 7380101 Luật C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 25.38  
33 7380101 Luật C00 26.13  
34 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01; D30 24.44  
35 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D30 22.95  
36 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C01; C02; C04; D01; D04 20.86  
37 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35 23.66  
38 7760101 Công tác xã hội C00 25.41  
39 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 24.66  
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 23.96  
41 7810201 Quản trị khách sạn D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 23.54  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục D01; D14; D15; D66 23.97  
2 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T08; T11 23.5  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 25.22  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D45; D65; D71 25.32  
5 7229030 Văn học C00; C03; C04; D01; D14 25.77  
6 7229040 Văn hóa học C00; C03; C19; D14 25.13  
7 7310110 Quản lý kinh tế D01; D07; D08; D11 21.23  
8 7310201 Chính trị học C00; D01; D14; D15; D66 24.75  
9 7310401 Tâm lí học C00; D01; D14; D15; D66 25.28  
10 7310630 Việt Nam học C00; C03; C19; D14 24.72  
11 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D07; D08; D11 22.85  
12 7340201 Tài chính -Ngân hàng D01; D07; D08; D11 23.4  
13 7340403 Quản lí công D01; D14; D15; D66 23.07  
14 7380101 Luật D01; D14; D15; D66 25.38  
15 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01 24.44  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 22.95  
17 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C01; C02; C04; D01 20.86  
18 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D08 23.66  
19 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15; D66 24.66  
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D66 23.96  
21 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D66 23.54  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục   23.97 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
2 7140201 Giáo dục Mầm non   24.25 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
3 7140202 Giáo dục Tiểu học   25.33 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
4 7140203 Giáo dục đặc biệt   24.17 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
5 7140204 Giáo dục công dân   27.2 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
6 7140209 Sư phạm Toán học   27.34 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
7 7140210 Sư phạm Tin học   23 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
8 7140211 Sư phạm Vật lí   26.27 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   27.35 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
10 7140218 Sư phạm Lịch sử   27.38 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   25.89 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
12 7220201 Ngôn ngữ Anh   25.22 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   25.32 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
14 7229030 Văn học   25.77 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
15 7229040 Văn hóa học   25.13 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
16 7310110 Quản lý kinh tế   21.23 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
17 7310201 Chính trị học   24.75 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
18 7310401 Tâm lí học   25.28 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
19 7310630 Việt Nam học   24.72 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
20 7340101 Quản trị kinh doanh   22.85 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
21 7340201 Tài chính -Ngân hàng   23.4 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
22 7340403 Quản lí công   23.07 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
23 7380101 Luật   25.38 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
24 7460112 Toán ứng dụng   24.44 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
25 7480201 Công nghệ thông tin   22.95 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
26 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường   20.86 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
27 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng   23.66 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
28 7760101 Công tác xã hội   24.66 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   23.96 CCQT kết hợp với điểm thi THPT
30 7810201 Quản trị khách sạn   23.54 CCQT kết hợp với điểm thi THPT

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục D01; D14; D15; D66 23.97  
2 7140201 Giáo dục Mầm non D01; C03; C04; C14 24.25  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; C14 25.33  
4 7140203 Giáo dục đặc biệt D01; D14; D15; D66 24.17  
5 7140204 Giáo dục công dân C14; C16; C19; C20 27.2  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 27.34  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; C01 23  
8 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01 26.27  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01; C03; C04; C14 27.35  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14 27.38  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 25.89  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 25.22  
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D65; D45; D71 25.32  
14 7229030 Văn học D01; C03; C04; D14 25.77  
15 7229040 Văn hóa học C00; C19; C03; D14 25.13  
16 7310110 Quản lý kinh tế D01; D07; D08; D11 21.23  
17 7310201 Chính trị học D01; D14; D15; D66 24.75  
18 7310401 Tâm lí học D01; D14; D15; D66 25.28  
19 7310630 Việt Nam học C00; C19; C03; D14 24.72  
20 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D07; D08; D11 22.85  
21 7340201 Tài chính -Ngân hàng D01; D07; D08; D11 23.4  
22 7340403 Quản lí công D01; D14; D15; D66 23.07  
23 7380101 Luật D01; D14; D15; D66 25.38  
24 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01 24.44  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 22.95  
26 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường D01; C01; C02; C04 20.86  
27 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D01; D07; D08; A01 23.66  
28 7760101 Công tác xã hội D01; D14; D15; D69 24.66  
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D66 23.96  
30 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D66 23.54  

5. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

              Trường đã thông báo công khai (Thông báo số 1167/TB-ĐHTĐHN) xác định độ lệch điểm giữa tổ hợp C00 và các tổ hợp xét tuyển khác đối với phương thức sử dụng điểm thi THPT để xét tuyển các ngành

            Ngoài ra, trường Đại học Thủ đô Hà Nội sử dụng phương pháp phân vị (Percentile Equating) để tìm ra các mức điểm chuẩn tương đương giữa 04 phương thức tuyển sinh của Trường gồm: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ); Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025 để xét tuyển.

           Tử Bảng phân vị tương quan với các giá trị khoảng điểm phân vị cụ thể sẽ thực hiện nội suy hàm quy đổi mức điểm chuẩn giữa các phương thức tuyển sinh khác nhau. Theo đó, từ mức điểm chuẩn (x) thuộc khoảng phân vị (a,b) của phương thức tuyển sinh này sẽ được nội suy tương đương sang mức điểm chuẩn (y) thuộc khoảng phân vị (c,d) tương ứng với phương thức tuyển sinh khác theo công thức như sau:

6. Cách tính điểm chuẩn 

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội sử dụng nhiều phương thức tuyển sinh. Công thức tính điểm sẽ khác nhau tùy thuộc vào phương thức thí sinh đăng ký:

a, Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT (Phương thức 100)

Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) thường là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên (nếu có):

+ Tổng điểm 3 môn: Là tổng điểm của 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đăng ký (ví dụ: A00, D01, C00,...)

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b, Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả Học bạ THPT

Trường thường tính điểm xét tuyển (ĐXT) dựa trên điểm trung bình (ĐTB) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo một trong các cách sau:

Công thức phổ biến:

+ ĐTB Môn: Là điểm trung bình môn học của năm lớp 12 (hoặc có thể là cả 5 học kỳ: HK1, HK2 lớp 10, HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) theo quy định của Trường.

+ Đối với các ngành Sư phạm, điểm trung bình chung học tập của 3 năm THPT thường phải đạt mức sàn quy định của Bộ GD&ĐT (thường là Giỏi hoặc 8.0 trở lên).

c, Phương thức Xét tuyển kết hợp (nếu có)

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội cũng có thể áp dụng các phương thức xét tuyển kết hợp, ví dụ:

+ Kết hợp Chứng chỉ Ngoại ngữ Quốc tế (IELTS/TOEFL) và Học bạ/Điểm thi THPT: Thí sinh sẽ được quy đổi điểm hoặc cộng điểm ưu tiên trực tiếp nếu có chứng chỉ đạt yêu cầu. Công thức tính điểm cụ thể sẽ được Trường quy định trong Đề án tuyển sinh.

+ Kết hợp Điểm thi Đánh giá Năng lực (ĐGNL) của ĐHQG/Đánh giá Tư duy (ĐGTD) của ĐHBK và Học bạ: Điểm của bài thi ĐGNL/ĐGTD sẽ được quy đổi về thang điểm 30 hoặc thang điểm riêng để tính ĐXT.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục D78; D14; D01; C00 26.03  
2 7140201 Giáo dục Mầm non D96; D90; D72; D01 24.45  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học D96; D78; D72; D01 26.26  
4 7140204 Giáo dục Công dân D84; D66; D78; D96 25.99  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T09; T10; T05; T08 24  
6 7140209 Sư phạm Toán học A01; D07; D90; D01 26.5  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A01; D07; D90; D11 25.65  
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn D14; D15; D78; D01 26.58  
9 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; D09; D78; D96 26.18  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D78; D01 26.1  
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D78; D01 26.25  
12 7229030 Văn học D78; D14; D01; C00 27.08  
13 7229040 Văn hóa học C00; C20; D01; D14 25.75  
14 7310201 Chính trị học C00; D78; D66; D01 24.65  
15 7310401 Tâm lý học D96; D14; D01; C00 26.63  
16 7310630 Việt Nam học C00; D96; A00; D01 26.36  
17 7340101 Quản trị kinh doanh C00; D96; A00; D01 26.62  
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D96 24.49  
19 7340403 Quản lý công C00; D96; A00; D01 23.47  
20 7380101 Luật C00; D78; D66; D01 26.5  
21 7460112 Toán ứng dụng A01; A00; D07; D01 24.68  
22 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D07; D01 23.65  
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01; A00; D07; D01 18.9  
24 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C00; D96; A00; D01 26.86  
25 7760101 Công tác xã hội D78; D14; D01; C00 24.87  
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15; D78; D14; D01 24.88  
27 7810201 Quản trị khách sạn D15; D78; D14; D01 24.8  
28 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; D01; D07 26.5  

2. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục D78; D14; D01; C00 27.39  
2 7140201 Giáo dục Mầm non D96; D90; D72; D01 27.11  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T09; T10; T05; T08 22.4  
4 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; D09; D78; D96 28.6  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D78; D01 27.9  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D78; D01 27.7  
7 7229030 Văn học D78; D14; D01; C00 27.84  
8 7229040 Văn hóa học C00; C20; D01; D14 27  
9 7310201 Chính trị học C00; D78; D66; D01 26.42  
10 7310401 Tâm lý học D96; D14; D01; C00 27.5  
11 7310630 Việt Nam học C00; D96; A00; D01 26.91  
12 7340101 Quản trị kinh doanh C00; D96; A00; D01 27.49  
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D96 27.68  
14 7340403 Quản lý công C00; D96; A00; D01 26.33  
15 7380101 Luật C00; D78; D66; D01 27.3  
16 7460112 Toán ứng dụng A01; A00; D07; D01 27.57  
17 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D07; D01 27  
18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01; A00; D07; D01 17.1  
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C00; D96; A00; D01 27.78  
20 7760101 Công tác xã hội D78; D14; D01; C00 26.9  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15; D78; D14; D01 26.81  
22 7810201 Quản trị khách sạn D15; D78; D14; D01 26.62  
23 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; D01; D07 27.5  

3. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục   8  
2 7140201 Giáo dục Mầm non   9  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học   9  
4 7140204 Giáo dục Công dân   9  
5 7140209 Sư phạm Toán học   9  
6 7140211 Sư phạm Vật lý   9  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn   9  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử   9  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh   9  
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   10  
11 7229030 Văn học   9  
12 7229040 Văn hóa học   8  
13 7310201 Chính trị học   8  
14 7310401 Tâm lý học   9  
15 7310630 Việt Nam học   8  
16 7340101 Quản trị kinh doanh   9  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   9  
18 7340403 Quản lý công   8  
19 7380101 Luật   8  
20 7460112 Toán ứng dụng   9  
21 7480201 Công nghệ thông tin   8  
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   8  
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   9  
24 7760101 Công tác xã hội   8  
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   9  
26 7810201 Quản trị khách sạn   8  
27 7850201 Bảo hộ lao động   9  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2023

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm thi THPT

Xét học bạ

Xét theo Chứng chỉ Quốc tế

Điểm trúng tuyển

Thứ tự nguyện vọng

Điểm trúng tuyển

Thứ tự nguyện vọng

1

7140114

Quản lý giáo dục

23.25

<=5

26.10

<=1

Bậc 3

2

7140201

Giáo dục Mầm non

23.00

<=5

25.46

<=15

Bậc 3

3

7140202

Giáo dục Tiểu học

25.15

<=1

Không xét

Bậc 4

4

7140203

Giáo dục Đặc biệt

25.50

<=1

26.81

<=7

Bậc 3

5

7140204

Giáo dục Công dân

25.19

<=5

27.00

<=4

Bậc 3

6

7140206

Giáo dục Thể chất

23.50

<=3

22.30

<=1

 

7

7140209

Sư phạm Toán học

26.15

<=1

Không xét

Bậc 4

8

7140211

Sư phạm Vật lý

24.20

<=22

27.20

<=6

Bậc 4

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

25.80

<=1

Không xét

Bậc 4

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

25.15

<=7

27.29

<=2

Bậc 4

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

25.22

<=2

27.20

<=1

Bậc 4

12

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

25.31

<=3

26.83

<=2

Bậc 4

13

7229030

Văn học

24.59

<=2

26.30

<=3

Bậc 3

14

7229040

Văn hóa học

16.00

 

16.00

 

Bậc 3

15

7310201

Chính trị học

16.00

 

16.00

 

Bậc 3

16

7310401

Tâm lý học

23.23

<=4

24.91

<=7

Bậc 3

17

7310630

Việt Nam học

22.25

<=4

24.50

 

Bậc 3

18

7340101

Quản trị kinh doanh

24.06

<=8

25.84

<=2

Bậc 3

19

7340201

Tài chính - Ngân hàng

22.55

<=5

25.07

<=1

Bậc 3

20

7340403

Quản lý công

16.00

 

16.00

 

Bậc 3

21

7380101

Luật

23.50

<=1

24.87

<=1

Bậc 3

22

7460112

Toán ứng dụng

23.55

<=1

25.43

<=3

Bậc 3

23

7480201

Công nghệ thông tin

22.55

<=2

24.40

<=1

Bậc 3

24

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16.00

 

16.00

 

Bậc 3

25

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24.20

<=6

25.94

<=9

Bậc 3

26

7760101

Công tác xã hội

22.00

<=2

23.84

<=1

Bậc 3

27

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23.57

<=4

25.60

<=1

Bậc 3

28

7810201

Quản trị khách sạn

23.25

<=4

24.68

<=4

Bậc 3

29

7850201

Bảo hộ lao động

26.00

 

26.00

 

Bậc 3

Xem thêm bài viết về trường Đại học Thủ đô Hà Nội mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thủ đô Hà Nội 2026

Học phí Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2023 mới nhất