20 câu Tiếng Anh lớp 4 Unit 13: Appearance - Vocabulary & Grammar - Global Success có đáp án
51 người thi tuần này 4.6 474 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 2: Phonics
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Weather là danh từ chỉ thời tiết, không phải danh từ chỉ người như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: We là đại từ nhân xưng, không phải từ để hỏi như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Long là tính từ, không phải danh từ chỉ bộ phận cơ thể như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Hand là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, không phải tính từ như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Morning là danh từ chỉ buổi sáng, không phải từ chỉ hành động như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Hair là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, không phải danh từ chỉ nghề nghiệp như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Round là tính từ, không phải động từ như các từ còn lại.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dad là danh từ chỉ người, không phải tính từ như các từ còn lại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. do
B. does
C. is
D. are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. are
B. does
C. do
D. is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. high
B. old
C. much
D. many
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. is
B. be
C. look
D. have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. What
B. How
C. Where
D. Who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. He is tall.
B. He's a student.
C. My brother works in an office.
D. It's my brother.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. I live in a small house.
B. She has big eyes.
C. Yes, I do.
D. No, she doesn’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. What does your mother look like?
B. Is your mother a teacher?
C. Where does your mother work?
D. What does your mother do?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Maya lives in Ngo Quyen Street.
B. It’s my brother.
C. He is 15 years old.
D. She is short.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. She’s a new student.
B. She’s a worker.
C. Yes, he does.
D. No, she doesn't.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.