20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Sports & Hobbies - Grammar - iLearn smart start có đáp án
54 người thi tuần này 4.6 294 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Yes, I can’t.
B. No, it can.
C. No, I can.
D. Yes, I can.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn có biết chơi quần vợt không? – Có, tớ có biết.
Câu 2/20
A. I’m good at go swimming.
B. She’s good at throwing.
C. I’m good at kicking.
D. Yes, I’m good.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn giỏi việc gì? – Tớ giỏi đá bóng.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Con có thể đi bơi không?
Câu 4/20
A. Yes, you can.
B. No, you may.
C. No, I may not.
D. Yes, you may.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Con có thể đi trượt ván không? – Có, con có thể đi.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ dùng tay trong môn cầu lông.
Câu 6/20
A. kick
B. paint
C. catch
D. hit
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tớ có thể đánh quả bóng trong môn bóng chày.
Câu 7/20
A. Where are you from?
B. How old are you?
C. What are you good at?
D. May I catch the ball?
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Bạn giỏi làm gì?
- Tớ giỏi bắt bóng.
Câu 8/20
A. can - soccer
B. can - badminton
C. can’t - soccer
D. may - basketball
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tớ giỏi đá bóng. Tớ có thể chơi với đội bóng đá.
Câu 9/20
A. I’m not good at playing.
B. I’m painting.
C. I’m good at painting.
D. My favorite sport is painting.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. arm - badminton
B. head - basketball
C. hand - soccer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. can - can
B. can’t - can
C. can’t - can’t
D. can - can’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Yes, please.
B. No, you can.
C. No, you can’t.
D. Thank you.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 14-16. Read the dialogue and choose True/False for each statement.
I like tennis. Tennis is fun. I play tennis with my brother. I can hit the ball in tennis. I use your hands and arms. I can’t kick the ball in tennis.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Questions 17-20. Read the passage and fill in the blanks.
Simon: Hi, Nick. What are you good at?
Nick: I’m good at swimming.
Simon: Is it your favorite (17) _______?
Nick: (18) _______. What is your favorite sport?
Simon: I like soccer.
Nick: Can you use your feet?
Simon: Yes, I can. I can kick the ball.
Nick: (19) _______ are you good at?
Simon: I’m good at kicking.
Nick: Can you use your hands in soccer?
Simon: No, I can’t. I use my (20) _______ in soccer.
Nick: Oh wow!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Yes, it is.
B. Yes, you may.
C. No, it not.
D. No, you can’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. body and hands
B. chairs and tables
C. head and feet
D. ruler and pencil
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

