20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 1. They’re firefighters! - Grammar - Family and Friends có đáp án
79 người thi tuần này 4.6 79 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 6. Funny monkeys! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
He’s
She’s
They’re
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. He’s: Anh ấy, Ông ấy
B. She’s: Cô ấy, Bà ấy
C. They’re: Họ
=> This is my mom. She’s an office worker.
Dịch nghĩa: Đây là mẹ tôi. Bà là nhân viên văn phòng.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. He’s: Anh ấy, Ông ấy
B. She’s: Cô ấy, Bà ấy
C. We’re: Chúng tôi
=> This is my dad. He’s a pilot.
Dịch nghĩa: Đây là bố tôi. Ông ấy là phi công.
Câu 3
He’s
She’s
They’re
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. He’s: Anh ấy, Ông ấy
B. She’s: Cô ấy, Bà ấy
C. They’re: Họ
=> These are my Grandma and Grandpa. They’re farmers.
Dịch nghĩa: Đây là ông bà tôi. Họ đều là nông dân.
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. He’s: Anh ấy, Ông ấy
B. She’s: Cô ấy, Bà ấy
C. We’re: Chúng tôi
=> We study at school. We’re students.
Dịch nghĩa: Chúng tôi học ở trường. Chúng tôi là học sinh.
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. He’s: Anh ấy, Ông ấy
B. She’s: Cô ấy, Bà ấy
C. We’re: Chúng tôi
=> We help people. We’re doctors.
Dịch nghĩa: Chúng tôi giúp đỡ mọi người. Chúng tôi là bác sĩ.
Câu 6
He’s
They’re
We’re
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
She’s
They’re
We’re
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
I’m
They’re
We’re
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
is – are
is – is
are – are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
is
am
are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
is
am
are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
We’re firefighters.
We’re a firefighters.
We’re a firefighter.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.