Vocabulary and Grammar
22 người thi tuần này 4.6 4.7 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. know
B. knew
C. had known
D. will know
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: câu điều kiện loại 3
Dịch: Nếu tôi biết Brian phải dậy sớm, tôi đã đánh thức anh ấy
Câu 2/15
A. parks
B. disasters
C. fines
D. caves
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: national park: vườn quốc gia
Cấu trúc one of the + N số nhiều: một trong những
Dịch: Vườn quốc gia Cúc Phương là một trong những vườn quốc gia nổi tiếng nhất ở Việt Nam
Câu 3/15
A. that
B. who
C. whom
D. whose
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, who là đại từ quan hệ chỉ người thay thế cho danh từ chỉ người.
Dịch: Bác của Sam, người mà rất giàu, đã đến thăm trại trẻ của chúng ta.
Câu 4/15
A. holiday
B. house
C. free
D. decrease
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: on the house: miễn phí, được chủ quán tiếp đãi
Dịch: Tôi là thực khách số 10 000 nên bữa tối của tôi được miễn phí
Câu 5/15
A. in
B. on
C. for
D. with
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: cụm từ “in the world: trên thế giới
Dịch: Bạn có thể kể tên vài quốc gia có khí hậu cận nhiệt trên thế giới không?
Câu 6/15
A. has been eaten
B. has eating
C. is being eating
D. has been eating
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích: câu có trạng từ “this week” nên chia thời hiện tại hoàn thành. Sb eat st, động từ eat ở đây chia ở thời chủ động.
Dịch: Katherine đã và đang ăn ở nhà Bob mỗi tối tuần này
Câu 7/15
A. abandoned
B. located
C. recognized
D. released
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. had been finished/ arrived
B. have finished
C. had finished/ were arriving
D. had been finished/ were arrived
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. to
B. be
C. was
D. to be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. wouldn't have
B. wouldn’t
C. won’t be
D. hadn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. damage
B. dust
C. pollution
D. ugliness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. have been spoken
B. has been spoken
C. has spoken
D. had spoken
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. Oh, I have no idea.
B. You don't say!
C. Right, you'd probably be the next.
D. Congratulations!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. happen
B. will happen
C. happens
D. happening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.