7 câu trắc nghiệm Luyện tập về vị ngữ Chân trời sáng tạo có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 313 lượt thi 7 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 27 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 26 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 25 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 24 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 23 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 22 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 20 (có đáp án)
Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 4 Tuần 20 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. như đang rung lên.
B. đang rung lên.
C. khu rừng như đang rung lên.
D. rung lên.
Lời giải
A. như đang rung lên.
Hướng dẫn giải:
Vị ngữ là bộ phận thứ hai trong câu, nêu hoạt động, trạng thái, tính chất, bản chất, đặc điểm,... của người, vật, việc nêu ở chủ ngữ.
Cả khu rừng: chủ ngữ.
như đang rung lên: vị ngữ.
Câu 2
A. đang đi tìm thức ăn.
B. nhà thỏ đang đi tìm thức ăn.
C. đi tìm thức ăn.
D. thỏ đang đi tìm thức ăn.
Lời giải
A. đang đi tìm thức ăn.
Hướng dẫn giải:
Vị ngữ là bộ phận thứ hai trong câu, nêu hoạt động, trạng thái, tính chất, bản chất, đặc điểm,... của người, vật, việc nêu ở chủ ngữ.
Gia đình nhà thỏ: chủ ngữ.
đang đi tìm thức ăn: vị ngữ.
Câu 3
A. rực tím cả một góc trời.
B. tím cả một góc trời.
C. rực tím.
D. cả một góc trời.
Lời giải
A. rực tím cả một góc trời.
Hướng dẫn giải:
Vị ngữ là bộ phận thứ hai trong câu, nêu hoạt động, trạng thái, tính chất, bản chất, đặc điểm,... của người, vật, việc nêu ở chủ ngữ.
Bằng lăng: chủ ngữ.
rực tím cả một góc trời: vị ngữ.
Câu 4
A. Giới thiệu về đối tượng được nói ở chủ ngữ.
B. Nêu đặc điểm của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
C. Nêu hoạt động, trạng thái của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
Lời giải
A. Giới thiệu về đối tượng được nói ở chủ ngữ.
Hướng dẫn giải:
Vị ngữ "là một bác sĩ làm việc trong quân đội" giới thiệu về "Bố em".
Câu 5
A. Giới thiệu về đối tượng được nói ở chủ ngữ.
B. Nêu đặc điểm của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
C. Nêu hoạt động, trạng thái của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
Lời giải
Vị ngữ "vẫy đuôi rối rít" nêu hoạt động của "chú chó".
Câu 6
A. Giới thiệu về đối tượng được nói ở chủ ngữ.
B. Nêu đặc điểm của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
C. Nêu hoạt động, trạng thái của đối tượng được nói ở chủ ngữ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.