80 câu Trắc nghiệm chuyên đề 10 Unit 8 - New Ways to learn
73 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 80 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. Đáp án: d
Giải thích: device (n.): thiết bị
Dịch nghĩa: an object or machine that has been invented for a particular purpose (một đồ vật hoặc máy móc được phát minh cho một mục đích cụ thể)
2. Đáp án: b
Giải thích: instruction (n.). hướng dẫn
Dịch nghĩa: detailed information on how to do or use something (thông tin chi tiết về cách làm hoặc sử dụng một cái gì đó)
3. Đáp án: a
Giải thích: software (n.). phần mềm
Dịch nghĩa: the programs used to operate a computer (các chương trình được sử dụng để vận hành một máy tính)
4. Đáp án: f
Giải thích: technology (n.). công nghệ
Dịch nghĩa: scientific knowledge used in practical ways in industry (kiến thức khoa học được sử dụng theo cách thực tế trong công nghiệp)
5. Đáp án: e
Giải thích: touch screen (n.). màn hình cảm ứng
Dịch nghĩa: a screen on a computer, tablet, etc. which allows you to give instructions to the computer by touching areas on it (một màn hình trên máy tính, máy tính bảng, ... cho phép bạn đưa ra hướng dẫn cho máy tính bằng cách chạm vào các khu vực trên đó)
Lời giải
1. Đáp án: touch screen
Dịch nghĩa: Devices with a touch screen like smartphones or tablets are very popular now. (Các thiết bị có màn hình cảm ứng như điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng hiện đang rất phổ biến.)
2. Đáp án: device
Dịch nghĩa: A computer is a traditional electronic device that helps US much both in working and learning. (Máy tính là một thiết bị điện tử truyền thống giúp chúng ta nhiều trong cả làm việc và học tập.)
3. Đáp án: technologies
Dịch nghĩa: Many new technologies have been integrated into their devices by electronic companies. (Nhiều công nghệ mới đã được các công ty điện tử tích hợp vào các thiết bị.)
4. Đáp án: instruction
Dịch nghĩa: A complicated educational website has instruction for visitors to read before starting learning. (Một trang web giáo dục phức tạp có hướng dẫn cho khách truy cập đọc trước khi bắt đầu học.)
5. Đáp án: applications
Dịch nghĩa: My computer has many applications installed for my father’s work and my learning. (Máy tính của tôi có nhiều ứng dụng được cài đặt cho công việc của cha tôi và việc học của tôi.)
Câu 3/80
Lời giải
Đáp án: C. access
Giải thích:
A. identify (v): xác định B. educate (v.): giáo dục
C. access (v.): truy cập D. concentrate (v.): tập trung
Xét về nghĩa, phương án C phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Computers with the Internet connection allow us to access many informative websites. (Máy tính có kết nối Internet cho phép chúng ta truy cập nhiều trang web giàu thông tin.)
Câu 4/80
Lời giải
Đáp án: A. digital
Giải thích:
A. digital (adj.): (kỹ thuật) số B. native (adj.): bản xứ
C. similar (adj.): tương tự D. financial (adj.): tài chính
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: I can easily scan a page of a book with a digital camera on a smartphone. (Tôi có thể dễ dàng quét một trang sách bằng máy ảnh kỹ thuật số trên điện thoại thông minh.)
Câu 5/80
Lời giải
Đáp án: D. instructions
Giải thích:
A. software (n.): phần mềm B. application (n.): ứng dụng
C. disadvantages (n.): bất lợi D. instructions (n): chỉ dẫn
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Địch nghĩa: You can use an electronic device more effectively after reading instructions carefully. (Bạn có thể sử dụng một thiết bị điện tử hiệu quả hơn sau khi đọc hướng dẫn cẩn thận.)
Câu 6/80
Lời giải
Đáp án: B. educational
Giải thích:
A. immediate (adj.): ngay lập tức B. educational (adj.): thuộc giáo dục
C. expensive (adj.): đắt D. portable (adj.): xách tay
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: I appreciate educational functions of electronic devices since they help check information quickly. (Tôi đánh giá cao các chức năng giáo dục của thiết bị điện tử vì chúng giúp kiểm tra thông tin nhanh chóng.)
Câu 7/80
Lời giải
Đáp án: D. technology
Giải thích:
A. equipment (n.): thiết bị B. entertainment (n.): sự giải trí
C. device (n.): thiết bị D. technology (n.): công nghệ
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Products of technology have made learning easier than it used to be. (Các sản phẩm công nghệ đã giúp việc học trở nên dễ dàng hơn trước đây.)
Câu 8/80
Lời giải
Đáp án: A. fingertip
Giải thích:
A. fingertip (n.): đầu ngón tay B. nail (n.): móng tay
C. finger (n.): ngón tay D. palm (n.): lòng bàn tay
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: We can now easily have the information we need with some taps of the fingertip on an electronic device. (Ngày nay chúng ta có thể dễ dàng có thông tin chúng ta cần với một số lần chạm ngón tay trên một thiết bị điện tử.)
Câu 9/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/80
D. capable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/80
D. educate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 72/80 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.