Kiểm tra unit 4
25 người thi tuần này 4.7 12.1 K lượt thi 39 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/39
A. concerned and unaware
B. concerning and unaware
C. concerned and aware
D. concerned but aware
Lời giải
concerned (adj): quan tâm
aware (adj): nhận thức >< unaware (adj): không có nhận thức
=>Volunteers become more concerned and aware of the problems facing the world.
Tạm dịch: Các tình nguyện viên trở nên quan tâm hơn và nhận thức được những vấn đề đang phải đối mặt với thế giới.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/39
A. interesting - weaving
B. interested - weaving
C. interested - woven
D. interesting - woven
Lời giải
adj – ing: bản chất của sự việc
adj – ed: chịu sự tác động của sự vật
=>If you are interested in traditional hand-made products and are on the volunteer project for several weeks, you may have the opportunity to learn the weaving and embroidery skills from the artisans.
Tạm dịch: Nếu bạn quan tâm đến các sản phẩm thủ công truyền thống và tham gia vào dự án tình nguyện trong vài tuần, bạn có thể có cơ hội học các kỹ năng dệt và thêu từ các nghệ nhân.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/39
A. dedicate
B. dedicated
C. dedication
D. dedicating
Lời giải
dedicate (v): cống hiến
dedicated (adj): tận tâm
dedication (n): sự tận tâm
dedicating (v): cống hiến
=>Volunteers For Peace Viet Nam (VPV) offers dedicated programmes in North and South Viet Nam.
Tạm dịch: Tình nguyện viên vì Hòa bình Việt Nam (VPV) cung cấp các chương trình chuyên dụng ở Bắc và Nam Việt Nam.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/39
A. harm
B. harmful
C. harmless
D. unharmed
Lời giải
harm (v): làm hại
harmful (adj): có hại
harmless (adj): có lợi
unharmed (adj): không bị tổn hại
Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần tính từ
=>Together with volunteers, through our daily activities, we try to protect children from harmful effects from society.
Tạm dịch: Cùng với các tình nguyện viên, thông qua các hoạt động hàng ngày của chúng tôi, chúng tôi cố gắng bảo vệ trẻ em khỏi những tác hại từ xã hội.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/39
A. end
B. ending
C. endless
D. ended
Lời giải
end (v): kết thúc
ending (n): kết thúc
endless (adj): vô tận
ended (v-ed): kết thúc
Chỗ cần điền đứng sau động từ “to be” nên cần 1 tính từ
=>In our volunteer programme, the possibilities are endless, and all you need is determination and a little creativity.
Tạm dịch: Trong chương trình tình nguyện của chúng tôi, khả năng là vô tận và tất cả những gì bạn cần là quyết tâm và một chút sáng tạo.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/39
A. interesting
B. interested
C. strong
D. passionate
Lời giải
interesting (adj): hay, thú vị
interested (adj): quan tâm, hứng thú
strong (adj): mạnh mẽ, mãnh liệt
passionate (adj): nồng nhiệt
Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần 1 tính từ
=>I particularly have a passionate interest in working with children.
Tạm dịch: Tôi đặc biệt quan tâm sâu sắc đến việc làm việc với trẻ em.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7/39
A. leads to
B. leads
C. turns
D. turns into
Lời giải
lead (v): dẫn đến
turn (v): xoay, chuyển
turn into (v): trở thành
=>Teaching English is a great example of a volunteer job that often turns into a career.
Tạm dịch: Dạy tiếng Anh là một ví dụ tuyệt vời về công việc tình nguyện thường biến thành nghề nghiệp.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/39
A. interest
B. passion
C. attachment
D. attraction
Lời giải
Đáp án cần chọn là: C
Dịch: Những người tình nguyện trong cộng đồng của họ có sự gắn bó cá nhân với khu vực và muốn biến nó thành một nơi tốt hơn cho chính họ và cho những người khác.
Câu 9/39
A. profit
B. profitable
C. non-profit
D. profident
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/39
A. begin - work
B. began - was working
C. have begun - have worked
D. began - has worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/39
A. played - had - worked
B. were having - having - were working
C. have played - playing - are working
D. played - had - were working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/39
A. Don't ask what - ask what
B. Ask what - don't ask what
C. Ask not what - ask what
D. Ask not what - ask what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/39
A. join - are trying
B. joined - were trying
C. joined - had tried
D. were joining - were trying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
A. builds - are woking
B. were building - were working
C. were building - worked
D. built - were working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/39
A. interesting
B. singer
C. single
D. strong
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/39
A. understanding
B. friendship
C. secondary
D. handsome
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/39
A. volunteer
B. cheerful
C. needy
D. career
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/39
A. hopeless
B. endless
C. success
D. harmless
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/39
A. overspent
B. achievement
C. environment
D. movement
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/39
A. donation
B. invalid
C. attachment
D. character
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.