96 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 10 Unit 2 Your body and you
31 người thi tuần này 5.0 1.8 K lượt thi 96 câu hỏi 38 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 10. Ecotourism - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 9. Protecting the environment - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. New ways to learn - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Vietnam and International organisations - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6. Gender equality - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 5. Inventions - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 4. For a better community - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 3. Music - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án: Can you press a little harder on my shoulders, please?
- press /pres/
- please /pli:z/
Dịch nghĩa: Liệu bạn có thể ấn vào hai vai tôi mạnh hơn một chút được không?
Lời giải
Đáp án: Mary is playing volleyball in the playground.
- playing /ˈpleɪɪŋ/
- playground /ˈpleɪɡraʊnd/
Dịch nghĩa: Mary đang chơi bóng chuyền trong sân thể thao.
Câu 3/96
Lời giải
Đáp án: She is watering the plants.
- plants /ˈplɑːnts/
Dịch nghĩa: Cô ấy đang tưới cây.
Lời giải
Đáp án: My English grammar has been gradually improved.
- grammar /ˈɡræmə(r)/
- gradually /ˈɡrædʒuəli/
- improved /ɪmˈpruːvd/
Dịch nghĩa: Ngữ pháp tiếng Anh của tôi đã được cải thiện dần.
Lời giải
Đáp án: Glass and plastic objects are put on the shelves.
- glass /ɡlæs/
- plastic /ˈplæstɪk/
Dịch nghĩa: Những đồ (làm) bằng kính và nhựa được đặt trên kệ.
Câu 6/96
Lời giải
Đáp án: She is practising playing the violin.
- practising /ˈpræktɪsɪŋ/
- playing /ˈpleɪɪŋ/
Dịch nghĩa: Cô ấy đang luyện chơi đàn vĩ cầm.
Lời giải
Đáp án: They are preparing for the presentation of global warming.
- preparing /prɪˈpeə(r)ɪŋ/
- presentation /ˌpreznˈteɪʃn/
- global /ˈɡləʊbl/
Dịch nghĩa: Họ đang chuẩn bị bài thuyết trình về sự nóng lên toàn cầu.
Câu 8/96
Lời giải
Đáp án: This glue is our new product.
- glue /glu:/
- product /ˈprɒdʌkt/
Dịch nghĩa: Loại hồ này là sản phẩm mới của chúng tôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/96
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/96
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/96
D. is pumped
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/96
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/96
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/96
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/96
D. was held
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 88/96 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.