Bài tập Sử dụng hàm để tính toán có đáp án
75 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 8 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tin học 7 năm 2025-2026 THCS Bãi Cháy có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tin học 7 năm 2025-2026 THCS Hàm Rồng có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tin học 7 năm 2025-2026 THCS Bỉm Sơn có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tin học 7 năm 2025-2026 THCS Ngọc Lâm có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tin học 7 năm 2025-2026 THCS Tân Triều có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tin học 7 năm 2025-2026 THCS Thanh Xuân (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tin học 7 năm 2025-2026 THCS Lê Chân (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tin học 7 năm 2025-2026 THCS Xuân Giao (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
+ Chọn ô G3 nhập công thức: “=D3+E3+F3” nhấn Enter và sao chép công thức cho các vị trí còn lại.
+ Chọn ô D23 nhập công thức:
“=D3+D4+D5+D6+D7+D8+D9+D10+D11+D12+D13+D14+D15+D16+D17+D18+D19+D20+D21+D22” nhấn Enter và sao chép công thức cho vị trí E23, F23.
+ Chọn ô D24 nhập công thức: “=(D3+D4+D5+D7+D8+D9+D10+D12+D13+D14+D15+D17+D18+D19+D21+D22)/16” nhấn Enter.
Vị trí E24:
“=(E3+E5+E6+E7+E8+E9+E11+E12+E13+E15+E16+E17+E18+E20+E21+E22)/16”.
Vị trí F24:
“=(F3+F4+F5+F6+F8+F10+F11+F12+F13+F14+F16+F19+F20+F21+F22)/15”.
+ Tìm giá trị cao nhất thì ta sẽ so sánh số sách của các lớp và đưa ra giá trị lớn nhất và điền vào ô D25, E25, F25. Thực hiện tương tự cho số sách thấp nhất ở vị trí D26, E26, F26.
+ Số lớp đã đóng góp: ta đếm số sách của từng lớp và cộng lại để biết được số sách và điền vào D27, E27, F27.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Hàm dùng tính toán Hình 1, Hình 2 là hàm SUM.
b) Hàm ở Hình 1 có 3 tham số bao gồm: 10, 6, 4.
c) Hàm ở Hình 2 có 1 tham số, tham số là địa chỉ D3:F3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Tổng mỗi loại:
Chọn vị trí ô D23 nhập công thức: “=SUM(D3:D22)” nhấn Enter và sao chép cho vị trí ô E23, F23.
Trung bình:
Chọn vị trí D24 nhập công thức: “=AVERAGE(D3:D22)” nhấn Enter và sao chép công thức E24, F24.
Cao nhất:
Chọn vị trí D25 nhập công thức: “=MAX(D3:D22)” nhấn Enter và sao chép công thức cho ô E25, F25.
Thấp nhất:
Chọn vị trí D26 nhập công thức: “=MIN(D4:D22)” nhấn Enter và sao chép công thức cho ô E26, F26.
Số lớp quyên góp:
Chọn vị trí D27 nhập công thức: “=COUNT(D3:D22)” nhấn Enter và sao chép công thức cho ô E27, F27.
Hình 2: Kết quả dùng hàm tính toán
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bước 1. Chọn ô tính D23 và sao chép công thức.
Bước 2. Chọn khối ô E23:F23 và dán công thức đã sao chép tại bước 1.
Khi sao chép công thức ô D23 cho khối ô E23:F23 thì công thức sẽ tự thay đổi địa chỉ ô theo cột.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Khi thay đổi ô tính D16 bằng 4 thì kết quả của ô D23 là: 180.
Hình 4: Kết quả thay đổi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: E
Đối với công thức sử dụng địa chỉ ô tính chỉ tính toán trên các ô dữ liệu số, khi các ô có dữ liệu chữ thì sẽ không tính toán được và hiển thị lỗi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.