Bài tập Unit 8 Looking back and Project có đáp án
49 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
15 câu trắc nghiệm Tin học 10 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án
20 Bài toán về số hạt p,n,e trong nguyên tử có lời giải
Trắc nghiệm Mệnh đề lớp 10 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Vài nét về tác giả Hàn Mặc Tử Kết nối tri thức có đáp án
13 câu Trắc nghiệm Tích của vectơ với một số có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2026-2027 THPT Việt Đức (Hà Nội) có đáp án
Trắc nghiệm Thành phần của nguyên tử lớp 10 (có đáp án)
24 câu Trắc nghiệm Lịch sử 10 Bài 1 có đúng sai, trả lời ngắn (mới nhất)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Many students bring smartphones to school nowadays.
2. You can download the app to study English.
3. Thanks to technology, students can learn anywhere.
4. My sister is looking for information for her presentation tomorrow.
Hướng dẫn dịch:
1. Ngày nay, nhiều học sinh mang theo điện thoại thông minh đến trường.
2. Bạn có thể tải xuống ứng dụng để học tiếng Anh.
3. Nhờ công nghệ, học sinh có thể học ở bất cứ đâu.
4. Em gái tôi đang tìm kiếm thông tin cho buổi thuyết trình của cô ấy vào ngày mai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. online |
2. Traditional |
3. connection |
4. blended |
5. teamwork |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi không thích học trực tuyến vì khó kết bạn với các bạn cùng lớp.
2. Các trường học truyền thống có thể không chuẩn bị cho chúng ta những công việc trong tương lai.
3. Tôi đang tham gia một khóa học trực tuyến nên tôi cần kết nối Internet nhanh.
4. Với phương pháp học kết hợp, học sinh vẫn có thể tham gia các lớp học trực tiếp.
5. Các dự án giúp chúng tôi cải thiện kỹ năng làm việc nhóm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. who/ that |
2. which/ that |
3. which |
|
4. whose |
5. which/ that |
6. who |
Hướng dẫn dịch:
1. Đó là cô giáo đã nhận được giải thưởng về dạy giỏi.
2. Chúng tôi đã được mời tham dự một chương trình trò chuyện rất phổ biến với thanh thiếu niên.
3. Trường của họ, nơi cung cấp cả các lớp học trực tiếp và trực tuyến, là trường tốt nhất trong thành phố.
4. Các sinh viên có tên trong danh sách sẽ tham gia chuyến đi thực tế.
5. Bạn đã hoàn thành dự án mà giáo viên mỹ thuật của chúng tôi đưa ra chưa?
6. Anh họ John của tôi, sống ở Đà Nẵng, sẽ đến thăm tôi vào cuối tuần này.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn dịch:
• tên của học sinh sử dụng thiết bị điện tử trong học tập
• các loại thiết bị điện tử (ví dụ: máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh)
• tần suất họ sử dụng chúng (ví dụ: mỗi ngày, hai lần một tuần)
• mục đích sử dụng chúng (ví dụ: để đọc các bài báo, sử dụng các ứng dụng giáo dục, để tham gia các khóa học trực tuyến)
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
