Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Bright có đáp án - Đề 4
24 người thi tuần này 4.6 637 lượt thi 40 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
chat
chef
chore
lunch
Lời giải
Đáp án đúng: B
Đáp án B được phát âm /ʃ/, các đáp án còn lại phát âm /tʃ/
Câu 2/40
relationship
generation
culture
description
Lời giải
Đáp án đúng: C
Đáp án C được phát âm /tʃ/, các đáp án còn lại phát âm /ʃ/
Câu 3/40
chance
kitchen
technology
children
Lời giải
Đáp án đúng: C
Đáp án C được phát âm /k/, các đáp án còn lại phát âm /tʃ/
Câu 4/40
selfish
worried
simple
upset
Lời giải
Đáp án đúng: D
Đáp án D nhấn trọng âm 2, các đáp án còn lại nhấn trọng âm 1.
Câu 5/40
argument
discussion
appointment
performance
Lời giải
Đáp án đúng: A
Đáp án A nhấn trọng âm 1, các đáp án còn lại nhấn trọng âm 2.
Câu 6/40
off
up
in
out
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm động từ “put out” (dập tắt)
Hướng dẫn dịch: Điều cần thiết là phải biết cách dập lửa trại trước khi đi cắm trại.
Câu 7/40
makes
does
eats
takes
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cụm từ “make breakfast” (làm bữa sáng)
Hướng dẫn dịch: Mẹ tôi là người nấu bữa sáng trong gia đình tôi.
Câu 8/40
taking in
taking out
lifting off
raising up
Lời giải
Đáp án đúng: B
taking in (phr.v): tiếp thu
taking out (phr.v): vứt
lifting off (phr.v): nhấc lên
raising up (phr.v): nuôi lớn
Hướng dẫn dịch: Tôi không ngại làm việc nhà ngoại trừ việc đổ rác.
Câu 9/40
fashion trends
manners
rules
discussions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
reserved
conversed
conserved
reversed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
healthy
funny
organised
generous
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
heard – waited
were hearing – were waiting
heard – were waiting
were hearing – waited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
submit
always submitting
are always submitting
submitted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
make
take
get
miss
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
easy-going
difficult
calm
angry
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
cheap
crowded
empty
bad
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.