Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Part 3: Listening and speaking
4 người thi tuần này 4.6 22 lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Bộ 3 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Right on có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Right on có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Right on có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Reading and Writing - Friends plus có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Listen to Lisa talking to her friend about her home. Write T (True) or F (False).
Lời giải
Nội dung bài nghe:
Lisa’s friend: Hey Lisa, where do you live?
Lisa: I live on King Street.
Lisa’s friend: What's your neighborhood like?
Lisa: It's nice. There's a big park and a good supermarket.
Lisa’s friend: That's good.
Lisa: Yeah, I wish there was more entertainment. I love going to the movie theater, but it's so far from my house. I wish I lived closer to it.
Lisa’s friend: I understand. Who do you live with?
Lisa: I live with my mom, dad and older brother.
Lisa’s friend: What's your house like?
Lisa: It's great. It's really big. And it has a lovely living room and kitchen. I wish we had a bath but I still really like it without one.
Lisa’s friend: Cool.
Lisa: Oh, I also wish we had a swimming pool. But that's a lot to ask.
Lisa’s friend: Yeah, maybe. What about your bedroom?
Lisa: It's okay. I wish it was a bit bigger. I don't really have room for all my clothes and books.
Lisa’s friend: That's annoying.
Lisa: Yeah. I also wish I had bunk beds. If I did, my friends could sleep over.
Lisa’s friend: Do you have a TV in your room?
Lisa: Yes, I do. It's great. And you, where do you live?
Lisa’s friend: I live on West...
Dịch bài nghe:
Bạn của Lisa: Này Lisa, cậu sống ở đâu vậy?
Lisa: Tớ sống ở phố King.
Bạn của Lisa: Khu phố của cậu thế nào?
Lisa: Đẹp lắm. Có một công viên lớn và một siêu thị tốt.
Bạn của Lisa: Tốt đấy.
Lisa: Ừ, ước gì có nhiều hoạt động giải trí hơn. Tớ thích đi xem phim lắm, nhưng nó xa nhà tớ quá. Tớ ước gì mình sống gần đó hơn.
Bạn của Lisa: Tớ hiểu. Cậu sống với ai?
Lisa: Tớ sống với mẹ, bố và anh trai.
Bạn của Lisa: Nhà cậu thế nào?
Lisa: Tuyệt vời. Nó rất rộng. Và nó có một phòng khách và bếp rất đẹp. Tớ ước có phòng tắm nhưng dù không có thì tớ vẫn rất thích.
Bạn của Lisa: Tuyệt.
Lisa: À, tớ cũng ước có hồ bơi. Nhưng như vậy thì đòi hỏi nhiều quá rồi.
Bạn Lisa: Ừ, có thể. Còn phòng ngủ của cậu thì sao?
Lisa: Nó ổn. Tớ ước gì nó rộng hơn một chút. Tớ thực sự không có đủ chỗ để quần áo và sách vở.
Bạn Lisa: Thật phiền phức.
Lisa: Ừ. Tớ cũng ước mình có giường tầng. Nếu có thì bạn bè tớ có thể ngủ lại.
Bạn Lisa: Phòng cậu có TV không?
Lisa: Có chứ. Nó rất tuyệt. Còn cậu, cậu sống ở đâu?
Bạn Lisa: Tớ sống ở phía Tây...
1. T
Dịch: Lisa sống gần một công viên và một siêu thị.
Thông tin: “There's a big park and a good supermarket.”
(Có một công viên lớn và một siêu thị tốt.) → Đúng
Lời giải
F
Dịch: Cô ấy thích đến rạp chiếu phim địa phương.
Thông tin: “I love going to the movie theater, but it's so far from my house. I wish I lived closer to it.”
(Tớ thích đi xem phim lắm, nhưng nó xa nhà tớ quá. Tớ ước gì mình sống gần đó hơn.) → Sai
Lời giải
F
Dịch: Cô ấy sống với bố, mẹ và em gái.
Thông tin: “I live with my mom, dad and older brother.” (Tớ sống với mẹ, bố và anh trai.) → Sai
Lời giải
F
Dịch: Cô ấy thích kích thước phòng ngủ của mình.
Thông tin: “It's okay. I wish it was a bit bigger.”
(Nó được. Tớ ước gì nó rộng hơn một chút.) → Sai
Lời giải
T
Dịch: Cô ấy ước mình có giường tầng.
Thông tin: “I also wish I had bunk beds.” (Tớ cũng ước mình có giường tầng.) → Đúng
Đoạn văn 2
Listen to five different conversations. Choose the best option (A, B, C or D).
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Listen to Lan talking about her family. Write T (True) or F (False).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Match the answers to the questions.
|
Question 16. When is the best time to travel to Hanoi? |
A. It was my cousin. |
|
Question 17. What can we do when visiting the town? |
B. She advised we stay in a hostel. |
|
Question 18. Who made the travel suggestions? |
C. They suggested we explore the Tower. |
|
Question 19. Where will we stay in the town of Norville? |
D. They said that we should eat dumplings. |
|
Question 20. What is the best food we should try? |
E. Tim suggested we go in the summer. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Complete the conversation using the sentences in the box.
|
Mia: (21) ______ Jane: Yes, I do. I want to live in a house whose smart security system can keep everyone safe. How about you? Mia: (22) ______ Jane: Why? Mia: (23) ______ Jane: Exactly! Using solar power can also save you money on electricity bills. Mia: (24) ______ Jane: That's a good idea, and it's better for the environment too. Mia: (25) ______ |
A. That's right! B. Well, I don't know, but I love having a house that has smart solar panels. C. They generate electricity that can make us less dependent on fossil fuels. D. I also like having a house with enough space to grow vegetables. E. Do you like the idea of living in a smart house, Jane? |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.