Đề kiểm tra giữa học kì 1 Vật lý 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 7)
27 người thi tuần này 4.6 4.7 K lượt thi 18 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Giữa học kì 2 Vật lí 9 có đáp án năm 2022 (Đề 16)
Đề thi Giữa học kì 2 Vật lí 9 có đáp án năm 2022 (Đề 15)
Đề thi Giữa học kì 2 Vật lí 9 có đáp án năm 2022 (Đề 14)
Đề thi Giữa học kì 2 Vật lí 9 có đáp án năm 2022 (Đề 13)
Đề thi Giữa học kì 2 Vật lí 9 có đáp án năm 2022 (Đề 12)
Đề thi Giữa học kì 2 Vật lí 9 có đáp án năm 2022 (Đề 11)
Đề thi Giữa học kì 2 Vật lí 9 có đáp án năm 2022 (Đề 10)
Đề thi Giữa học kì 2 Vật lí 9 có đáp án năm 2022 (Đề 9)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. càng lớn thì điện trở dây dẫn càng nhỏ.
B. càng nhỏ thì điện trở dây dẫn càng nhỏ.
C. tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn.
D. điện trở của dây dẫn không đổi.
Lời giải
Biểu thức của định luật Ôm:
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn càng lớn thì điện trở của dây dẫn càng nhỏ.
Chọn đáp án A
Lời giải
Công thức tính điện trở của một dây dẫn:
Chọn đáp án B
Câu 3
A. 1000m
B. 2000m
C. 200m
D. 5000m
Lời giải
Tóm tắt:
= 100 m
S1 = 1 (mm2)
Giải:
Công thức tính điện trở của một dây dẫn:
Lập tỉ số:
Chọn đáp án C
Câu 4
A. tăng gấp 2 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. không thay đổi
Lời giải
Công thức tính điện trở của một dây dẫn:
Nếu gập đôi chiều dài dây dẫn thì và (và S0 là chiều dài và tiết diện của dây dẫn ban đầu) Điện trở của dây dẫn giảm đi 4 lần.
Chọn đáp án B
Câu 5
A. 0,01 mm 2.
B. 0,02 mm2.
C. 0,03 mm2.
D. 0,04 mm2.
Lời giải
Tóm tắt:
S = ?
Giải:
Tiết diện của dây dẫn:
Chọn đáp án D
Câu 6
A.20Ω.
B. 30Ω.
C. 40Ω.
D. 50Ω.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 3.6 Ω
B. 36 Ω
C. 36 Ω
D. 12 Ω
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. sáng hơn.
B. vẫn sáng như cũ.
C. không hoạt động.
D. tối hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Sáng bình thường.
B. Sáng yếu hơn bình thường.
C. Sáng mạnh hơn bình thường.
D. Đèn không sáng ổn định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. 3000J.
B. 3kW.h.
C. 3kJ.
D. 32400W.s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. 3000W.
B. 300W.
C. 30W.
D. 3,0W.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
