Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 2
4.6 0 lượt thi 50 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 8
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 7
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 6
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 5
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 4
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 3
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 2
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
Lời giải
Kiến thức về đại từ quan hệ, trạng từ quan hệ
A. what: làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề danh ngữ.
B. when: trạng từ quan hệ thay cho danh từ chỉ thời gian, theo sau là mệnh đề.
C. where: trạng từ quan hệ thay cho danh từ chỉ nơi chốn, theo sau là mệnh đề. (= giới từ + which)
D. which: đại từ quan hệ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ vật, theo sau có thể là cụm vị ngữ hoặc mệnh đề.
Trước chỗ trống là một danh từ chỉ nơi chốn, sau là một mệnh đề tuy nhiên đã có giới từ ‘in’ nên không dùng ‘where’ nữa → cấu trúc với ‘where’ là ‘where the Mong people live’.
Chọn D.
Dịch: Bản Cát Cát, nơi người dân tộc Mông sống, chỉ cách đây vài kilomét.
Câu 2/50
Lời giải
Kiến thức về cụm từ
A. enough of: cấu trúc ‘have had enough (of sb/sth)’ – đã chịu đựng quá đủ ai đó/việc gì
B. be bored with: phát chán, ví dụ khi không có gì làm, khi hết hứng thú với cái gì
C. be fed up with: chán nản với tình trạng nào đó
D. be tired of: mệt mỏi, không muốn làm nữa, vì khó quá, vì làm mãi không có gì thay đổi,...
→ Loại A, C vì không đúng cấu trúc; phân biệt ‘bored with’ và ‘tired of’, chọn ‘tired of’.
Chọn D.
Dịch: Tôi thực sự thấy mệt mỏi với việc nhắc bố bỏ thuốc rồi. (vì bố mãi không chịu sửa,...)
Câu 3/50
Lời giải
Kiến thức về động từ khuyết thiếu
A. have to: dùng để nói về việc cần làm, cần có
B. might: dùng để đưa ra khả năng có thể
C. should: dùng để nói về việc nên làm
D. would: quá khứ của ‘will’, dùng để diễn tả thói quen, sự việc trong quá khứ
Câu văn cho thấy sự cần thiết phải đáp ứng được yêu cầu ‘should’ chưa đủ sức nặng, chọn ‘have to’. Chọn A.
Dịch: Bạn cần phải là một người giao tiếp tốt để trở thành người phát ngôn báo chí.
Câu 4/50
Lời giải
Kiến thức phân biệt các từ gần giống nhau dễ nhầm lẫn
A. alive /əˈlaɪv/ (adj): còn sống (không dùng trước danh từ)
B. lifelike /ˈlaɪflaɪk/ (adj): sống động, trông như thật
C. livable /ˈlɪvəbl/ (adj): đáng sống
D. lively /ˈlaɪvli/ (adj): nhiều năng lượng
Chọn A.
Dịch: Cảnh sát đang nỗ lực hết sức để bắt được người đàn ông này, dù còn sống hay đã chết.
Câu 5/50
Lời giải
Kiến thức về thì động từ
- Người hỏi đang hỏi về tình trạng đang diễn ra ở hiện tại nên dùng hiện tại tiếp diễn.
- Thể nghi vấn: Wh-question + am/is/are + (not) + S + V-ing?
Chọn B.
Dịch: Sao cậu không chơi đá bóng (vào giờ này)? Tớ tưởng chiều nay cậu có một trận đấu mà.
Câu 6/50
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. sweet /swiːt/ (adj): ngọt ngào
B. sweetly /ˈswiːtli/ (adv): ngọt ngào, một cách dễ chịu
C. sweetener /ˈswiːtnə(r)/ (n): chất tạo ngọt
D. sweetness /ˈswiːtnəs/ (n): vị ngọt
Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘add’; xét nghĩa chọn C.
Dịch: Anh trai tôi không bao giờ thêm đường vào cà phê hay trà nhưng đôi khi anh ấy thích cho thêm chất tạo ngọt.
Câu 7/50
Lời giải
Kiến thức về câu điều kiện
- Câu điều kiện loại 3 đặt giả thiết về một sự việc, hành động không có thật trong quá khứ.
- Cấu trúc đảo ngữ: Had + S + (not) + Vp2/V-ed, S + would/could/might + have + Vp2/V-ed.
→ Loại B, C vì sai cấu trúc; xét nghĩa chọn ý phủ định. Chọn D.
Dịch: Nếu họ không cảnh báo người dân kịp thời, có thể đã có thêm rất nhiều người bị thiệt mạng.
Câu 8/50
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
A. degree /dɪˈɡriː/ (n): bằng cấp
B. major /ˈmeɪdʒə(r)/ (n): chuyên ngành
C. certificate /səˈtɪfɪkət/ (n): chứng chỉ
D. discipline /ˈdɪsəplɪn/ (n): ngành học
Chọn A.
Dịch: Tôi muốn đi học đại học và lấy một tấm bằng về thiên văn học hơn là đi làm.
Câu 9/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/phrase in each question.
Câu 11/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Choose A, B, C, or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/phrase in each question.
Câu 13/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Choose A, B, C, or D to make a complete dialogue for each question.
Câu 15/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Choose A, B, C, or D to make a complete dialogue for each question.
Câu 19/50
A. b-a-c-d.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. a-b-d-c.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.