Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 8
4.6 0 lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 6
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 5
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 4
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 3
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 2
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 1
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Lịch sử - Địa lý (có đáp án) - Đề số 10
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Lịch sử - Địa lý (có đáp án) - Đề số 9
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Kiến thức về đại từ quan hệ
A. when: trạng từ quan hệ thay cho danh từ chỉ thời gian
B. where: trạng từ quan hệ thay cho danh từ chỉ nơi chốn
C. which: đại từ quan hệ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho danh từ chỉ vật
D. why: trạng từ quan hệ chỉ lý do, thay cho ‘the reason’, ‘for that reason’.
Chọn D.
Dịch: Tôi sẽ không bao giờ hiểu được lý do tại sao bạn quyết định nhập ngũ, đặc biệt là khi bạn đã có một lời mời làm việc tuyệt vời và cơ hội đi nước ngoài.
Câu 2/50
Lời giải
Kiến thức về cụm từ
A. associated with: có mối quan hệ với
B. regarded as: được xem như là
C. considered as: được xem như là
D. remembered as: được nhớ đến như là
Chọn B.
Dịch: Cô ấy thường được coi là một trong những tác giả viết sách dạy nấu ăn ưu tú nhất trong thế hệ của mình.
Câu 3/50
Lời giải
Kiến thức về động từ khuyết thiếu
Các động từ khuyết thiếu chỉ khả năng, năng lực:
- can (not): chỉ khả năng ở hiện tại
- could (not): chỉ khả năng ở quá khứ
Ngoài ra, để chỉ khả năng ở tương lai thường dùng ‘will/won’t be able to + V-inf’.
Chọn C.
Dịch: Thậm chí là sau một triệu năm nữa, chúng ta cũng sẽ không thể quay ngược thời gian, xuyên về quá khứ.
Câu 4/50
Lời giải
Kiến thức phân biệt các từ gần giống nhau dễ nhầm lẫn
A. alike /əˈlaɪk/ (adj, adv): rất giống nhau (tính từ, không dùng trước danh từ); như nhau (trạng từ, dùng sau khi nhắc đến hai người hoặc hai nhóm người).
B. like /laɪk/ (adj, prep.): tương tự (tính từ, chỉ dùng trước danh từ); giống như (giới từ)
C. likely /ˈlaɪkli/ (adj): có khả năng cao
D. likable /ˈlaɪkəbl/ (adj): dễ mến
Chọn D.
Dịch: Son Heung-min không chỉ là một cầu thủ bóng đá tài năng mà còn là một người đàn ông dễ mến ngoài sân cỏ, được biết đến với sự khiêm tốn và tính cách vui vẻ.
Câu 5/50
Lời giải
Kiến thức về thì động từ
- Hiện tại đơn mang nghĩa tương lai khi nói về thời gian biểu, lịch trình,... của các phương tiện công cộng, lịch chiếu phim,...
- Thể khẳng định: S + Vs/es + time (mốc thời gian cụ thể trong tương lai).
Chọn A.
Dịch: Xe buýt đi đến bảo tàng khoa học khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.
Câu 6/50
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. expense /ɪkˈspens/ (n): chi phí
B. expenses /ɪkˈspensɪz/ (n): chi phí – số nhiều
C. expensive /ɪkˈspensɪv/ (adj): đắt đỏ
D. expensively /ɪkˈspensɪvli/ (adv): một cách đắt đỏ
Chỗ trống cần một trạng từ đi trước và bổ nghĩa cho động từ ‘dressed’.
Chọn D.
Dịch: Nữ diễn viên đã diện bộ trang phục rất đắt tiền, thu hút mọi ánh nhìn với chiếc váy thiết kế riêng và những phụ kiện lấp lánh.
Câu 7/50
Lời giải
Kiến thức về câu điều kiện
- Câu điều kiện loại 2 đưa ra giả thiết về một sự việc không có thật ở hiện tại và kết quả.
- Thể nghi vấn: If + S + Vps/V-ed, would/could + S + V-inf?
Chọn C.
Dịch: Nếu thấy một học sinh khác gian lận trong kỳ thi, bạn có tố cáo họ không?
Câu 8/50
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
A. level-headed /ˌlevl ˈhedɪd/ (adj): điềm tĩnh
B. open-minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ (adj): cởi mở
C. sensible /ˈsensəbl/ (adj): tinh tế
D. sensitive /ˈsensətɪv/ (adj): nhạy cảm
Chọn D.
Dịch: Thảo rất nhạy cảm và dễ nổi giận khi mọi người chỉ trích cô ấy.
Câu 9/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Choose A, B, C, or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 13/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Câu 15/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Choose A, B, C, or D to make a complete dialogue for each question.
Câu 19/50
A. a-c-b-d.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. c-d-b-a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.