Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 5
4.6 0 lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 6
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 5
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 4
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 3
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 2
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 1
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Lịch sử - Địa lý (có đáp án) - Đề số 10
Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Lịch sử - Địa lý (có đáp án) - Đề số 9
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
Lời giải
Kiến thức về đại từ quan hệ
A. who: làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế danh từ chỉ người.
B. whom: làm tân ngữ, thay thế danh từ chỉ người; phải đi kèm giới từ.
C. whose: chỉ sự sở hữu của cả người và vật, theo sau luôn là danh từ.
D. which: làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế danh từ chỉ vật
Sau chỗ trống là một danh từ khác với chủ ngữ đang cần bổ nghĩa, cần dùng đại từ chỉ sự sở hữu để liên kết.
Chọn C.
Dịch: Bạn đã nói chuyện với người đàn ông có con gái có thể giúp bạn vụ hợp đồng chưa?
Câu 2/50
Lời giải
Kiến thức về cụm từ
A. vary in sth (v): khác nhau ở điểm nào
B. conflict with sb (v): xung đột với ai
C. in contrast to sth: trái ngược, tương phản với
D. differ from sth (v): khác với cái gì
Chọn D.
Dịch: Các lựa chọn giải trí trên chuyến bay có thể khác với quảng cáo, vì vậy đừng ngạc nhiên nếu bạn thấy có ít lựa chọn hơn mong đợi.
Câu 3/50
Lời giải
Kiến thức về động từ khuyết thiếu
A. must: dùng để nói điều gì đó bắt buộc phải làm, dạng phủ định ‘mustn’t’
B. should: dùng để nói điều gì đó nên làm, dạng phủ định ‘shouldn’t’
C. need to: dùng để nói điều gì đó cần làm, dạng phủ định ‘needn’t’ hoặc ‘don’t/doesn’t need to’
D. have to: dùng để nói điều gì đó cần làm, dạng phủ định ‘don’t/doesn’t have to’
Chọn D.
Dịch: Bạn không cần trả lại tiền cho tôi ngay bây giờ, nhưng tất nhiên bạn có thể trả luôn nếu muốn!
Câu 4/50
Lời giải
Kiến thức phân biệt các từ gần giống nhau dễ nhầm lẫn
A. alike /əˈlaɪk/ (adj, adv): rất giống nhau (tính từ, không dùng trước danh từ); như nhau (trạng từ, dùng sau khi nhắc đến hai người hoặc hai nhóm người).
B. like /laɪk/ (adj, prep.): tương tự (tính từ, chỉ dùng trước danh từ); giống như (giới từ)
C. likely /ˈlaɪkli/ (adj): có khả năng cao
D. likable /ˈlaɪkəbl/ (adj): dễ mến
Chọn C.
Dịch: Những nơi làm việc có mức độ hài lòng của nhân viên cao nhất có khả năng đạt năng suất cao hơn mức trung bình cao hơn 38%.
Câu 5/50
Lời giải
Kiến thức về thì động từ
- Tương lai trong quá khứ với ‘be going to’ diễn tả một dự định trong tương lai, được thuật lại sau khi chuyện đã qua nên ở thì quá khứ.
- Thể khẳng định: S + was/were + going to + V-inf.
Chọn B.
Dịch: Tôi đã định hỏi Tâm xin lời khuyên, nhưng giờ thì tôi không chắc đó có phải là một ý hay không nữa.
Câu 6/50
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. danger /ˈdeɪndʒə(r)/ (n): mối nguy hiểm
B. dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ (adj): nguy hiểm
C. endanger /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ (v): gây nguy hiểm
D. endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/ (adj): gặp nguy hiểm, bị đe dọa
Chỗ trống cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘species’.
Chọn D.
Dịch: Chúng ta có thể làm gì để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng như gấu trúc lớn?
Câu 7/50
Lời giải
Kiến thức về câu điều kiện
- Dùng ‘should/ should happen to’ trong mệnh đề phụ của câu điều kiện loại 1 để diễn tả khả năng xảy ra của sự việc là ít chắc chắn hơn, diễn tả sự tình cờ ngẫu nhiên.
- Cấu trúc: If + S + should + (happen to) + V-inf, S + will/can/may + V-inf.
Chọn B.
Dịch: Nếu có tình cờ nghe được tin tức từ Nghĩa, tôi sẽ nói với anh ấy là bạn đã hỏi thăm.
Câu 8/50
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
A. pension /ˈpenʃn/ (n): lương hưu
B. benefits /ˈbenɪfɪts/ (n): tiền trợ cấp (thất nghiệp, ốm đau,...)
C. compensation /ˌkɒmpenˈseɪʃn/ (n): tiền bồi thường
D. deposit /dɪˈpɒzɪt/, /dɪˈpɑːzɪt/ (n): tiền đặt cọc
Chọn A.
Dịch: Ông tôi nhận lương hưu từ công ty mà ông từng làm việc.
Câu 9/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 11/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Choose A, B, C, or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.
Câu 13/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Câu 15/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Choose A, B, C, or D to make a complete dialogue for each question.
Câu 19/50
A. b-c-d-a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. c-d-b-a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.