Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bạc Liêu năm 2025 có đáp án
122 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 THPT chuyên KHXH&NV (đề chung) (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 THPT chuyên KHTN (đề chung) (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Sơn La (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Quảng Trị (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Quảng Ngãi (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Phú Thọ (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Ninh Bình (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở Lai Châu (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Tôi không đủ tiền để mua chiếc máy tính xách tay đó. Tôi ước mình có nhiều tiền hơn.
Câu 2/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
must: phải (bắt buộc)
may: có thể
can: có thể
will: sẽ
Hướng dẫn dịch: Những người trẻ tuổi phải vâng lời cha mẹ để đưa ra quyết định tốt hơn và học được những giá trị quan trọng.
Câu 3/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Hướng dẫn dịch: Bạn tôi và tôi hiện đang nộp bài tập về nhà cho giáo viên.
Câu 4/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Người đàn ông có con chó sủa suốt đêm sống cạnh căn hộ của tôi.
Câu 5/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
On: chỉ vị trí trên một bề mặt (trên/ở trên)
Hướng dẫn dịch: Đại dương, biển, sông và hồ là những loại khối nước khác nhau trên Trái đất.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
in + năm
Hướng dẫn dịch: Người bạn cũ của tôi bắt đầu làm việc tại trang trại đó vào năm 2018.
Câu 7/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
So sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the (so sánh hơn) adj/adv + S + V
Hướng dẫn dịch: Bạn càng tập thể dục nhiều, bạn càng khỏe mạnh.
Câu 8/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Advise + sb + to V
Hướng dẫn dịch: Cố vấn nhà trường khuyên/chúng tôi chuẩn bị kỹ lưỡng trước kỳ thi.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Part 2. Read the following passage and choose A, B, C, or D to fill in the gaps. (1.5 points)
Living a healthy lifestyle offers many benefits. It includes habits (17) ______ improve both physical and mental health. People should exercise, eat nutritious food, and avoid harmful substances. A balanced diet gives the body the fuel it needs. Meals rich (18) ______ fruits, vegetables, lean proteins, and whole grains are important. Sleep is also (19) ______ vital that a lack of it can cause health problems. Stress can affect every part of life, so learning to relax is helpful. Meditation and breathing help reduce stress. A healthy lifestyle requires strong (20) ______ to maintain good habits. Those who do so enjoy higher energy and better moods. Fast food often lacks the necessary (21) ______ for long-term health. In the end, a healthy lifestyle helps avoid diseases and live a more (22) ______ life.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. by
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. too
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. determinedly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.