Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bạc Liêu năm 2025 có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 859 lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh THCS&THPT Nguyễn Tất Thành (Hà Nội) năm 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Khánh Hoà 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Hưng Yên năm 2026 có đáp án
Đề thi thử vào 10 môn Tiếng Anh THCS Thái Thịnh (Hà Nội) năm 2026-2027 có đáp án
Đề thi thử vào 10 môn Tiếng Anh THCS Lương Thế Vinh (Hưng Yên) năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh (Khánh Hòa) năm 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh (Lào Cai) năm 2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Tôi không đủ tiền để mua chiếc máy tính xách tay đó. Tôi ước mình có nhiều tiền hơn.
Câu 2/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
must: phải (bắt buộc)
may: có thể
can: có thể
will: sẽ
Hướng dẫn dịch: Những người trẻ tuổi phải vâng lời cha mẹ để đưa ra quyết định tốt hơn và học được những giá trị quan trọng.
Câu 3/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Hướng dẫn dịch: Bạn tôi và tôi hiện đang nộp bài tập về nhà cho giáo viên.
Câu 4/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Người đàn ông có con chó sủa suốt đêm sống cạnh căn hộ của tôi.
Câu 5/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
On: chỉ vị trí trên một bề mặt (trên/ở trên)
Hướng dẫn dịch: Đại dương, biển, sông và hồ là những loại khối nước khác nhau trên Trái đất.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
in + năm
Hướng dẫn dịch: Người bạn cũ của tôi bắt đầu làm việc tại trang trại đó vào năm 2018.
Câu 7/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
So sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the (so sánh hơn) adj/adv + S + V
Hướng dẫn dịch: Bạn càng tập thể dục nhiều, bạn càng khỏe mạnh.
Câu 8/40
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Advise + sb + to V
Hướng dẫn dịch: Cố vấn nhà trường khuyên/chúng tôi chuẩn bị kỹ lưỡng trước kỳ thi.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Part 2. Read the following passage and choose A, B, C, or D to fill in the gaps. (1.5 points)
Living a healthy lifestyle offers many benefits. It includes habits (17) ______ improve both physical and mental health. People should exercise, eat nutritious food, and avoid harmful substances. A balanced diet gives the body the fuel it needs. Meals rich (18) ______ fruits, vegetables, lean proteins, and whole grains are important. Sleep is also (19) ______ vital that a lack of it can cause health problems. Stress can affect every part of life, so learning to relax is helpful. Meditation and breathing help reduce stress. A healthy lifestyle requires strong (20) ______ to maintain good habits. Those who do so enjoy higher energy and better moods. Fast food often lacks the necessary (21) ______ for long-term health. In the end, a healthy lifestyle helps avoid diseases and live a more (22) ______ life.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. by
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. too
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. determinedly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.