Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 6: Sports Language Focus trang 45 có đáp án
23 người thi tuần này 4.6 3.8 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. played |
2. ago |
3. watched |
|
4. last |
5. went |
6. July |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Grace ran 100 meters
2. Tamer swam 200 metres
3. Emily won a medal
4. Anne and Vicky watched the competitions
5. Jake and Ben play volleyball
6. Kemal scored a goal
Hướng dẫn dịch:
1. Grace đã chạy 100m
2. Tamer đã bơi 200m
3. Emily đã dành huy chương vàng
4. Anne và Vicky đã xem những cuộc thi
5. Jake và Ben đã chơi bóng chuyền
6. Kemal đã ghi bàn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. when |
2. ago |
3. last |
|
4. week |
5. in |
6. first |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi đã thi đá bóng lần đầu tiên khi tôi 8 tuổi
2. Cô ấy đã dành huy chương vàng Olympic hai năm trước
3. Alice và tôi đã xem một trận đấu tennis rất thú vị tuần trước
4. Bố mẹ tôi đã xem một bộ phim mới về thế vận hội một tuần trước đó
5. Nhà vô địch đấu vật nổi tiếng đó đã dành huy chương vàng năm 2015
6. Tôi đã chơi bóng bầu dục lần đầu tiên lúc 10 tuổi. Bây giờ tôi chơi bóng bầu dục mỗi thứ bảy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- I went to the cinema with my friends last weekend
- I practiced speaking English in the afternoon
- I ran 100 meters in the competition two days ago
- I started to play the guitar in 2018
- I watched a football match on TV last night
Hướng dẫn dịch
- Tôi đã đi đến rạp chiếu phim cùng với các bạn vào cuối tuần trước
- Tôi đã luyện tập nói tiếng Anh vào buổi chiều
- Tôi đã chạy 100m trong một cuộc thi hai ngày trước
- Tôi đã bắt đầu chơi guitar vào năm 2018
- Tôi đã xem một trận bóng đá trên ti vi vào tối qua
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



