Giải SGK Công nghệ 8 Cánh diều Bài 4: Bản vẽ lắp có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 877 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Lý Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Nguyễn Du (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Đức Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 năm 2024–2025 TH&THCS Ninh Đông (Khánh Hòa) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 năm 2024–2025 THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Người công nhân căn cứ vào bản vẽ lắp để lắp ráp sản phẩm đúng theo yêu cầu kĩ thuật
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Nội dung bản vẽ lắp gồm:
- Khung tên
- Bảng kê
- Hình biểu diễn
- Kích thước
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Khung tên ở HÌnh 4.3 cho biết:
- Tên sản phẩm: Cụm nối ống
- Tỉ lệ: 1:1
- Tên người vẽ: Nguyễn Văn A
- Nơi thiết kế: Công ty S
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Em tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở bảng kê.
- Ví dụ Hình 4.3:
|
Chi tiết |
Số lượng |
Vật liệu |
|
Đai ốc MB |
4 |
Thép |
|
Vòng đệm 8 |
4 |
Thép |
|
Bu lông M8 x 30 |
4 |
Thép |
|
Đầu nối |
2 |
Thép |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trình tự lắp: 1 – 2 – 3 – 4
Trình tự tháo: 4 – 3 – 2 – 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời
|
Trình tự đọc |
Nội dung đọc |
Kết quả |
||||||||||||
|
1. Khung tên |
- Tên sản phẩm - Tỉ lệ bản vẽ - Nơi thiết kế |
- Tay nắm cửa - 1:1 - Công ty T |
||||||||||||
|
2. Bảng kê |
- Tên gọi chi tiết
- Số lượng - Vật liệu |
|
||||||||||||
|
3. Hình biểu diễn |
- Tên gọi các hình chiếu - Tên gọi hình cắt |
Hình chiếu bằng Hình cắt đứng |
||||||||||||
|
4. Kích thước |
- Kích thước chung - Kích thước lắp ghép |
- Ø48; Ø56; 62 - Ø42; Ø3,2 |
||||||||||||
|
5. Phân tích chi tiết |
Tô màu cho các chi tiết |
|
||||||||||||
|
6. Tổng hợp |
Trình tự lắp, tháo, công dụng |
- Lắp: 1 – 2 – 3 – 4 - Tháo: 4 – 3 – 2 – 1 Công dụng: bối các chi tiết với nhau. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



