Tiếng Anh lớp 6 Unit 5: Language Focus trang 65 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
22 người thi tuần này 4.6 6.9 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Trắc nghiệm Tập hợp lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Cô bé bán diêm Kết nối tri thức có đáp án
7 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 47 Kết nối tri thức có đáp án
6 câu Trắc nghiệm Bức tranh của em gái tôi Kết nối tri thức có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 66 Kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm Giới thiệu về Khoa học tự nhiên lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Gió lạnh đầu mùa Kết nối tri thức có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tin học 6 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Countable nouns ( Danh từ đếm được) |
Uncountable nouns ( danh từ không đếm được) |
|
Apple ( quả táo), egg (trứng), sweet ( kẹo), snack ( đồ ăn vặt) |
Juice ( nước trái cây), bread ( bánh mì), pasta ( mì ý), water ( nước) |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1-rice |
2- cheese |
3- meat |
|
4- vegetables |
5- pears |
6. crisps |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. much
2. many
3. negative
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. much/any |
2. many/many |
3. much/ a lot of |
|
4 much/much |
4 many/ some |
|
Hướng dẫn dịch
1. Những người ăn chay ăn bao nhiêu thịt? Họ không ăn thịt
2. Có bao nhiêu vitamins ở trong gạo trắng? Có rất nhiều vitamins ở trong gạo trắng
3. Có bao nhiêu chất béo ở trong sô cô la? Có rất nhiều chất béo ở trong số cô la
4. Có bao nhiêu hoa quả trong nước có ga. Thường thì không có nhiều hoa quả trong nước có ga
5. Bao nhiêu người không ăn được các hạt. Có một số người không thể ăn các hạt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. I eat some vegetables
2. I never eat any snacks
3. I don’t eat much chicken
4. I drink a lot of water
5. I don’t drink much juice
6. I never drink any coke
Hướng dẫn dịch
1. Tớ ăn một số loại rau
2. Tớ không bao giờ ăn bất kỳ món ăn nhẹ nào
3. Tớ không ăn nhiều thịt gà
4. Tớ uống rất nhiều nước
5. Tớ không uống nhiều nước trái cây
6. Tớ không bao giờ uống coca
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




