Tiếng Anh lớp 6 Unit 5: Vocabulary trang 62 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
23 người thi tuần này 4.6 6.9 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Trắc nghiệm Tập hợp lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Cô bé bán diêm Kết nối tri thức có đáp án
7 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 47 Kết nối tri thức có đáp án
6 câu Trắc nghiệm Bức tranh của em gái tôi Kết nối tri thức có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 66 Kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm Giới thiệu về Khoa học tự nhiên lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Gió lạnh đầu mùa Kết nối tri thức có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tin học 6 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1.sandwich |
2.apple |
3.juice |
4.meat |
5. rice |
|
6.chips |
7.beans |
8. vegetable |
9. rice |
10.sweets |
|
11nuts |
12. fizzy drinks |
13.egg |
14.salad |
15.bread |
|
16.pasta |
17.chicken |
18. water |
19. soup |
|
Hướng dẫn dịch
Nam Phi
Tớ đang làm sandwich cho bữa trưa. Tớ còn có một quả táo và một ít nước hoa quả
Ấn Độ
Ở đây, ăn bằng tay là chuyện bình thường. Chúng tớ là người ăn chay nên là không có thịt trong cơm của tớ
Anh
Tớ có pizza với khoai tây chiên với đậu. Có rau nữa nhưng tớ không thích chúng
Việt Nam
Chúng tớ thường ăn cơm với thịt và rau cho bữa trưa ở trường. Chúng tớ rất thích khoảng thời gian ăn cùng với nhau
Mỹ
Máy bán hàng từ động ở trường giờ không còn bán bim bim cũng như là kẹo nữa. Nó đã bán những đồ ăn vặt có lợi cho sức khỏe như là các hạt và bán nước hoa quả thay vì nước ga
Argentina
Bữa trưa ở trường tớ khá là có lợi cho sức khỏe. Hôm nay tớ ăn trứng- món ưa thích của mình
Úc
Tớ đang ăn cá, khoai tây chiên với salad cùng bánh mì. Cực kì ngon
Tây Ban Nha
Tớ rất thích thực đơn hôm nay- cơm, gà và salad, sữa chua bánh mì và nước.
Nhật Bản
Học sinh ở đây giúp chuẩn bị đồ ăn và lau bàn. Hôm nay họ làm canh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Vegatables |
Salad, beans |
|
Fruit |
apple |
|
Snacks |
Crisps, chips, sweets, nuts |
|
Meat |
Chicken |
|
Drink |
Juice, fizzy drinks, water |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
/i/ ( short vowel) |
/i:/ ( long vowels) |
|
Fish, fizzy, chicken, drink, chips |
Beans, meat, cheese, eat, meal |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
The students like chicken salad, fish and chip, burgers ( with cheese) and vegetable soups
Hướng dẫn dịch
Các bạn học sinhthích salad gà, cá và khoai tây chiên, bánh mì kẹp thịt (với pho mát) và súp rau
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. I love fish
2. I really like chicken salad
3. I don’t mind pasta
4. I really don’t like many school meals
5. I hate chicken
Hướng dẫn dịch
1. Tớ yêu cá
2. Tớ rất thích món salad gà
3. Tớ không ngại mì ống
4. Tớ thực sự không thích nhiều bữa ăn ở trường
5. Tớ ghét thịt gà
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

