Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 11. Triệu và lớp triệu (tiếp theo) có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 43: Em làm được những gì? có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 42: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 41: Phép trừ các số tự nhiên có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 40: Phép cộng các số tự nhiên có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 39. Thực hành và trải nghiệm có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 38. Ôn tập học kì 1 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 37. Em đã làm được gì? có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 36. Yến, tạ, tấn có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/3
Lời giải
Lời giải
a)Trong số 8 325 714 : chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 7 ở hàng trăm , lớp đơn vị
Chữ số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị
b)Trong số 753 842 601: chữ số 7 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 5 ở hàng chục triệu, lớp triệu.
Chứ số 3 ở hàng triệu, lớp triệu.
Chữ số 8 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Lời giải
a) Số 6 231 874 đọc là "sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư".
Số 25 352 206 đọc là "hai lăm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu".
Số 476 180 230 đọc là "bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi".
b. Số "tám triệu hai trăm mươi nghìn một trăm hai mươi mốt"viết là 8 210 121.
Số "một trăm linh ba triệu hai trăm linh sáu nghìn bốn trăm" viết là: 103 206 400.
Số "hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm" viết là: 200 012 200.