Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 8. Hàng và lớp có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Tính giá trị biểu thức có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép chia phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép nhân phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép trừ phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép cộng phân số có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Tính giá trị của biểu thức có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép chia các số tự nhiên có đáp án
Phiếu rèn kĩ năng tính toán Toán lớp 4 Phép nhân các số tự nhiên có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng nghìn , lớp nghìn.
c) Trong số 972 615, chữ số 7 ở hàng chục, lớp đơn vị.
d) Trong số 873 291, chữ số 9 ở hàng chục, lớp đơn vị.
g) Trong số 873 291, chữ số 1 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Câu 3
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :
| Số | 543 216 | 254 316 | 123 456 |
| Giá trị của chữ số 2 | 200 | ||
| Giá trị của chữ số 3 | |||
| Giá tri của chữ số 5 |
Lời giải
| Số | 543 216 | 254 316 | 123 456 |
| Giá trị của chữ số 2 | 200 | 200 000 | 20 000 |
| Giá trị của chữ số 3 | 3 000 | 300 | 3 000 |
| Giá tri của chữ số 5 | 500 000 | 50 000 | 50 |
Lời giải
73541 = 70000 + 3000 + 500 + 40 + 1.
6532 = 6000 + 500 + 30 + 2.
83071 = 80000 + 3000 + 70 +1.
90025 = 90000 + 20 + 5.