Reading điền từ: School

  • 642 lượt thi

  • 13 câu hỏi

  • 30 phút

Câu 2:

They often (2) __________ soccer, table tennis or badminton.

Xem đáp án

Trả lời

A. play (v) chơi

B. do (v) làm/ chơi

C. study (v) học

D. go (v) đi

Play + các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu, có tính chất ganh đua với đối thủ khác.

Do + các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua

Ta thấy sau chỗ trống có các môn thể thao đối kháng: soccer, table tennis, badminton nên phải dùng động từ “play”

=>They often (2) play soccer, table tennis or badminton.

Tạm dịch: Họ thường chơi bóng đá, bóng bàn hoặc cầu lông.

Đáp án cần chọn là: A


Câu 3:

Sometimes they (3) ________ swimming in the swimming pools.

Xem đáp án

Trả lời

A. play (v) chơi

B. do (v) làm/ chơi

C. study (v) học

D. go (v) đi

Cụm từ go + Ving: đi làm gì

=>Sometimes they (3) go swimming in the swimming pools.

Tạm dịch: Đôi khi họ đi bơi trong các bể bơi.

Đáp án cần chọn là: D


Câu 4:

They join in the school theater group and usually rehearse (4) _________.

Xem đáp án

Trả lời

A. plays (n) kịch, vở kịch

B. songs (n) bài hát

C. dances (n) bài nhảy

D. films (n) phim

=>They join in the school theater group and usually rehearse (4) plays.

Tạm dịch: Họ tham gia vào nhóm kịch của trường và thường tập kịch.

Đáp án cần chọn là: A


Câu 5:

Some are members of the stamp collectors’ (5) ________.

Xem đáp án

Trả lời

A. class (n) lớp học

B. club (n) câu lạc bộ

C. school (n) trường học

C. pair (n) nhóm cặp

=>Some are members of the stamp collectors’ (5) club.

Tạm dịch: Một số là thành viên của câu lạc bộ sưu tập tem.

Đáp án cần chọn là: B


Các bài thi hot trong chương:

Từ vựng: School

( 1.1 K lượt thi )

Listening: School

( 363 lượt thi )

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận