Ngữ pháp : động từ : study,have,do,play
40 người thi tuần này 3.7 7.1 K lượt thi 10 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
Choose the best answer.James is_____ judo in the playground with his friends and he is very excited.
A. studying
B. doing
C. playing
D. have
Lời giải
Cụm từ: do judo (tập judo)
=> James is doing judo in the playground with his friends and he is very excited.
Tạm dịch: James đang tập judo trong sân chơi với bạn bè và anh ấy rất phấn khích.
Đáp án: B. doing
Câu 2/10
A. does
B. plays
C. studying
D. has
Lời giải
Cụm từ: have a headache (đau đầu)
=> Keep quiet! Jessica has a headache so she is sleeping in her bedroom.
Tạm dịch: Giữ im lặng! Jessica bị đau đầu nên đang ngủ trong phòng ngủ.
Đáp án: D. has
Câu 3/10
A. plays
B. study
C. doing
D. having
Lời giải
Cụm từ: have a cup of (có một cốc gì)
=> My father is having a cup of coffee with his colleague in the living room now.
Tạm dịch: Bố tôi đang uống tách cà phê với đồng nghiệp trong phòng khách bây giờ.
Đáp án: D. having
Câu 4/10
A. has
B. plays
C. studies
D. does
Lời giải
Cụm từ: have breakfast (ăn sáng)
=> Williams always has breakfast with bread, egg and milk before going to school.
Tạm dịch: Williams luôn ăn sáng với bánh mì, trứng và sữa trước khi đến trường.
Đáp án: A. has
Câu 5/10
A. study
B. do
C. playing
D. have
Lời giải
Cụm từ: help sb do st (giúp ai làm gì), do the chores (làm việc nhà)
=> Tiffany and Rosy usually help their mom do the chores at the weekend.
Tạm dịch: Tiffany và Rosy thường giúp mẹ làm việc nhà vào cuối tuần.
Đáp án: B. do
Câu 6/10
A. doing
B. having
C. studies
D. plays
Lời giải
Thì hiện tại đơn
Usually (thường xuyên) và every morning (mỗi buổi sáng) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Chủ ngữ she (cô ấy) => động từ thêm đuôi –s/es => bỏ A và B
Tân ngữ phía sau là English vocabulary (từ vựng tiếng Anh) => chọn C. studies
=> She usually studies English vocabulary every morning.
Tạm dịch: Cô thường học từ vựng tiếng Anh mỗi sáng.
Đáp án: C. studies
Câu 7/10
A. does
B. has
C. plays
D. study
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. does
B. has
C. studies
D. plays
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. studying
B. doing
C. playing
D. has
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. play
B. do
C. have
D. study
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.