Ngữ pháp: Động từ Have và to be dùng để miêu tả

  • 1160 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 30 phút

Câu 1:

Choose the best answer to complete the sentence.

They _____ cold, hungry and tired out.

Xem đáp án

Sau chủ ngữ ta thấy các tính từ tả trạng thái  cold (Adj): lạnh, hungry (adj): đói, tired out (adj): mệt

=> dùng động từ tobe

Chủ ngữ số nhiều they (họ) đi với động từ tobe là are

=> They are cold, hungry and tired out.

Tạm dịch: Họ lạnh, đói và mệt mỏi.

Đáp án: A


Câu 2:

Choose the best answer to complete the sentence. \

He ______ short curly hair.

Xem đáp án

Giới thiệu anh ấy có mái tóc xoăn và ngắn (short curly hair)

Chủ ngữ số ít he (anh ấy) => Dùng has (B)

=> He has short curly hair.

Tạm dịch:

Anh ấy có mái tóc xoăn và ngắn

Đáp án: B


Câu 3:

Choose the best answer to complete the sentence.

The room ______ full of heavy, ugly furniture.

Xem đáp án

Cụm từ: be full of (chứa đầy thứ gì)

Chủ ngữ là danh từ đếm được số ít (the room-căn phòng) => đi với động từ tobe là is

=> The room is full of heavy, ugly furniture.

Tạm dịch: Căn phòng đầy những đồ đạc nặng nề, xấu xí.

Đáp án: D


Câu 4:

Choose the best answer to complete the sentence.

She has __________.

Xem đáp án

Cấu trúc cụm danh từ: adj + n => loại B, D

Trật tự tính từ trước danh từ: kích thước trước màu sắc => loại A

=> She has long black hair

Tạm dịch: Cô ấy có mái tóc đen dài

Đáp án:  C


Câu 5:

Choose the best answer to complete the sentence.

The rabbits _______ short tails.

Xem đáp án

Giới thiệu những con thỏ có đuôi ngắn (short tails)

Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều những con thỏ (The rabbits) => dùng have

=> The rabbits have short tails.

Tạm dịch:  Những con thỏ có đuôi ngắn.

Đáp án: C


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận