Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 Vocabulary and Grammar có đáp án
21 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. watch
B. decorate
C. hang
D. All are correct
Lời giải
Chọn đáp án: B
Giải thích: decorate: trang trí
Dịch: Mọi người thường trang trí nhà cửa vào dịp Tết.
Câu 2/15
A. first-footer
B. feather
C. rubbish
D. firework
Lời giải
Chọn đáp án: A
Giải thích: first-footer: người xông đất
Dịch: Người đầu tiên bước vào nhà trong dịp năm mới là người xông đất.
Câu 3/15
A. apricot
B. peach
C. daisy
D. rose
Lời giải
Chọn đáp án: B
Giải thích: peach blossoms: hoa đào
Dịch: Ở miền Bắc của Việt Nam, mọi người thường mua hoa đào vào dịp năm mới.
Câu 4/15
A. hang
B. hangs
C. will hang
D. hanged
Lời giải
Chọn đáp án: C
Giải thích:
câu chia ở thời tương lai đơn “will + V” vì có mốc thời gian “tomorrow”.
Dịch: Chúng ta sẽ treo lịch lên tường vào ngày mai.
Câu 5/15
A. out
B. on
C. in
D. over
Lời giải
Chọn đáp án: A
Giải thích:
empty out the rubbish: đổ rác
Tell sb to V: bảo ai làm gì
Dịch: Mẹ bảo tôi đổ rác.
Câu 6/15
A. do
B. make
C. have
D. get
Lời giải
Chọn đáp án: B
Giải thích: make a wish: cầu nguyện
Dịch: Vào đêm giao thừa, chúng tôi xem pháo hoa và cầu nguyện.
Câu 7/15
A. calendar
B. furniture
C. pagoda
D. shopping
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. must
B. can’t
C. shouldn’t
D. have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. won’t wear
B. don’t wear
C. should wear
D. may wear
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. in
B. at
C. on
D. for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. celebrate
B. give
C. watch
D. visit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. cook
B. hang
C. plant
D. give
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. cleaning
B. gathering
C. watching
D. talking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. mustn’t
B. can’t
C. needn’t
D. shouldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. making
B. doing
C. having
D. getting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.