Ngữ pháp: Động từ Have và to be dùng để miêu tả
90 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. are
B. has
C. is
D. have
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Sau chủ ngữ ta thấy các tính từ tả trạng thái cold (Adj): lạnh, hungry (adj): đói, tired out (adj): mệt
=> dùng động từ tobe
Chủ ngữ số nhiều they (họ) đi với động từ tobe là are
=> They are cold, hungry and tired out.
Tạm dịch: Họ lạnh, đói và mệt mỏi.
Đáp án: A
Câu 2/15
A. is
B. has
C. have
D. are
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Giới thiệu anh ấy có mái tóc xoăn và ngắn (short curly hair)
Chủ ngữ số ít he (anh ấy) => Dùng has (B)
=> He has short curly hair.
Tạm dịch:
Anh ấy có mái tóc xoăn và ngắn
Đáp án: B
Câu 3/15
A. be
B. am
C. are
D. is
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Cụm từ: be full of (chứa đầy thứ gì)
Chủ ngữ là danh từ đếm được số ít (the room-căn phòng) => đi với động từ tobe là is
=> The room is full of heavy, ugly furniture.
Tạm dịch: Căn phòng đầy những đồ đạc nặng nề, xấu xí.
Đáp án: D
Câu 4/15
A. black long hair
B. hair black long
C. long black hair
D. black hair long
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Cấu trúc cụm danh từ: adj + n => loại B, D
Trật tự tính từ trước danh từ: kích thước trước màu sắc => loại A
=> She has long black hair
Tạm dịch: Cô ấy có mái tóc đen dài
Đáp án: C
Câu 5/15
A. are
B. has
C. have
D. is
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Giới thiệu những con thỏ có đuôi ngắn (short tails)
Chủ ngữ là danh từ đếm được số nhiều những con thỏ (The rabbits) => dùng have
=> The rabbits have short tails.
Tạm dịch: Những con thỏ có đuôi ngắn.
Đáp án: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Giới thiệu Sakda có tóc ngắn (short hair) Chủ ngữ số ít (1 người) => động từ has => Sakda has short hair. Tạm dịch: Sakda có mái tóc ngắn. Đáp án: has
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. is/has
B. has/has
C. is/is
D. has/is
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. is/has/have
B. has/is/are
C. has/has/have
D. is/is/are
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. has/is
B. is/has
C. has/has
D. is/is
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. has/is
B. is/is
C. is/has
D. has/has
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. is / tell
B. is / tells
C. has / tells
D. has / tell
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.