(Viên chức Mầm non) 30 đề ôn thi tiếng Anh có đáp án - Phần 13
19 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 2
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 1
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Unit 15
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test yourself
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 2
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 1
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Unit 14
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. hasn't seen
B. hasn't been being seen
C. wasn't seen
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/15
A. to build
B. built
C. building
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: spend + thoi gian + ving
Câu 3/15
A. watching
B. to watch
C. watch
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/15
A. went
B. has gone
C. goes
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/15
A. have you had
B. did you have
C. you have had
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/15
A. didn't wear
B. not weared
C. haven't wear
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích: wear-wore-worn yet: htht
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. But for I met
B. Not meeting
C. If I do not meet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. many / a little of
B. a number of / some
C. much / a few
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. Yes, of course
B. Here you are
C. See you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. had served / were arriving
B. has been served / are arrived
C. was being served / arrived
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. being hit
B. to be hit
C. hitting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. Mary's learning of French lasted only two years.
B. Mary has been learning French for two years.
C. Two years is enough for Mary to learn French.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.