(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Unit 12
4.6 606 lượt thi 76 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 2
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 1
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Unit 8
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 2
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 1
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Unit 7
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test yourself
(Viên chức Mầm non) bài tập tiếng Anh theo chủ đề có đáp án - Test 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
doubt |
foreigner |
awful |
Christmas |
|
muscle |
yacht |
vegetable |
pneumonia |
|
Wednesday |
history |
design |
calm |
|
science |
listen |
honest |
subtle |
|
plumber |
psychology |
wreck |
answer |
|
evening |
handkerchief |
exhaust |
receipt |
|
knee |
interest |
thought |
although |
|
island |
neighbor |
walk |
honest |
|
ocean |
vehicle |
literature |
ghost |
|
cupboard |
autumn |
sword |
castle |
Đoạn văn 1
II. Match the names of types of water sports to their appropriate meanings.
|
1. scuba-diving |
a. a sport of traveling across water in a boat |
|
2. windsurfing |
b. a sport in which you stand on boards and ride on the surface of water while being pulled |
|
3. water polo |
c. a sport of swimming under water using special breathing equipment |
|
4. synchronized swimming |
d. a sport in which you move across the water standing on a flat board with a sail that you can move |
|
5. water-skiing |
e. a sport of traveling in a boat using oars |
|
6. sailing |
f. a sport of traveling in or racing a canoe |
|
7. rowing |
g. a sport played in water by two teams of seven players who get points by throwing a ball into the opponents goal |
|
8. canoeing |
h. a sport in Which groups of swimmers move in patterns in the water to music
|
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
h. a sport in Which groups of swimmers move in patterns in the water to music
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
II. Complete these sentences with an appropriate word from the box.
Opponent penalized tie ejected foul
penalty sprinted referee vertical publicity
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
IV. Say whether the verbs in the sentences are transitive (tr.) or intransitive (intr.).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 68/76 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.