Khoahoc.VietJack.com cập nhật phương án tuyển sinh trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
A. Giới thiệu trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên trường: Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh: VNU - University of Science (VNU - US)
- Mã trường: QHT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Điện thoại: (84) 0243-8584615/ 8581419
- Email: hus@vnu.edu.vn - admin@hus.edu.vn
- Website: http://www.hus.vnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/khoahoctunhien.hus

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
|
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
|
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
|
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
|
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
|
| 6 |
QHT06 |
Hóa học |
|
|
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
|
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
|
|
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
|
|
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
|
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
|
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
|
|
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 18 |
QHT43 |
Hóa dược |
|
|
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
|
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
|
|
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
|
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
|
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
|
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
|
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
|
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
|
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) |
|
|
2.1 Quy chế
Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
A00; A01; C01; D07; D08; X26 |
|
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
A00; A01; C01; D07; D08; X26 |
|
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 |
|
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 |
|
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 |
|
| 6 |
QHT06 |
Hóa học |
A00; A05; A06; B00; C02; D07 |
|
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00; A05; A06; B00; C02; D07 |
|
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
A00; A02; B00; B03; B08; D07 |
|
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
A00; A02; B00; B03; B08; D07 |
|
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 |
|
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 |
|
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02 |
|
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02 |
|
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
B03; C01; C02; C04; D01; X02 |
|
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
B03; C01; C02; C04; D01; X02 |
|
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
|
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
|
| 18 |
QHT43 |
Hóa dược |
A00; A05; A06; B00; C02; D07 |
|
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
A00; A02; B00; B03; B08; D07 |
|
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02 |
|
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 |
|
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
B03; C01; C02; C04; D01; X02 |
|
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; C01; D07; D08; X26 |
|
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 |
|
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 |
|
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02 |
|
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
A00; A01; C01; D07; D08; X26 |
|
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 |
|
3.1 Quy chế
Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
|
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
|
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
|
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
|
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
|
| 6 |
QHT06 |
Hóa học |
|
|
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
|
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
|
|
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
|
|
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
|
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
|
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
|
|
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 18 |
QHT43 |
Hóa dược |
|
|
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
|
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
|
|
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
|
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
|
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
|
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
|
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
|
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
|
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) |
|
|
4
Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT
4.1 Quy chế
Phương thức 4. Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
|
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
|
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
|
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
|
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
|
| 6 |
QHT06 |
Hóa học |
|
|
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
|
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
|
|
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
|
|
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
|
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
|
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
|
|
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 18 |
QHT43 |
Hóa dược |
|
|
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
|
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
|
|
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
|
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
|
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
|
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
|
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
|
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
|
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) |
|
|
5
Kết hợp điểm tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế
5.1 Quy chế
- Phương thức 5. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
|
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
|
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
|
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
|
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
|
| 6 |
QHT06 |
Hóa học |
|
|
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
|
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
|
|
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
|
|
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
|
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
|
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
|
|
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 18 |
QHT43 |
Hóa dược |
|
|
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
|
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
|
|
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
|
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
|
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
|
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
|
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
|
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
|
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) |
|
|