Mã trường: DTD

Tên trường: Trường Đại Học Tây Đô

Tên tiếng Anh: Tay Do University

Tên viết tắt: TDU

Địa chỉ: 68 Trần Chiên, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

Website: https://tdu.edu.vn/

Ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển Đại học Tây Đô năm 2026:

 

TT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

1

7850103

Quản lý đất đai

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

2

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp (X07)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

3

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

5

7380101

Luật

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Toán - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D84)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

6

7380107

Luật kinh tế

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Toán - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D84)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

7

7380108

Luật Quốc tế

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Toán - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D84)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)


8

7210403

Thiết kế đồ họa

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán - Địa lí - Tiếng Anh (D10)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp (X07)

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

10

7229030

Văn học

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

11

7320104

Truyền thông đa phương tiện

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

12

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

13

7310630

Việt Nam học

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Lịch sử - Địa lí (A07)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X74)

Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X70)

14

7640101

Thú y

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Địa lí (A06)

Toán - Sinh học - Địa lí (B02)

Ngữ văn - Toán - Hóa học (C02)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

Toán - Sinh học - Tin học (X14)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

15

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

16

7340115

Marketing

17

7340120

Kinh doanh quốc tế

18

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19

7340301

Kế toán

20

7340122

Thương mại điện tử

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

21

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

22

7810101

Du lịch

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Toán - Hóa - Tiếng Anh (D07)

Toán - Lịch sử - Địa lí (A07)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Địa lí - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X21)

Toán - Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X01)

Toán - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

23

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24

7810201

Quản trị khách sạn

25

7480201

Công nghệ thông tin

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp (X07)

Toán - Tin học - Công nghệ công nghiệp (X56)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

Toán - Sinh học - Tin học (X14)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

26

7720201

Dược học

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

Ngữ Văn - Toán - Hóa học (C02)

Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

27

7720301

Điều dưỡng

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08)

Toán - Sinh học - Ngữ văn (B03)

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

28

7720401

Dinh dưỡng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08)

29

7460112

Toán ứng dụng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Học phí Đại học Tây Đô 2025 - 2026

Học phí Đại học Tây Đô năm 2025-2026 Trường Việt Nam đang cập nhật

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2025 mới nhất