Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Đồng Nai
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University (DNTU)
  • Mã trường: DCD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Liên thông
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
  • SĐT:  02513 996 473
  • Email: info@dntu.edu.vn
  • Website: https://dntu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dntuedu/

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, trường Đại học Công nghệ Đồng Nai tuyển sinh dựa trên 4 phương thức khác nhau, Trong đó, trường mở nhiều ngành đào tạo mới.

1. Thời gian tuyển sinh

  • ·        Đăng ký xét tuyển trên trang của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc);
  • ·        Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026;
  • ·        Đợt xét tuyển bổ sung cho đến khi đủ chỉ tiêu.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • ·        Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • ·        Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

  • ·        Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • ·        Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
  • ·        Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
  • ·        Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường thực hiện theo các quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non và Quy chế tuyển sinh đại học. Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT ban hành và căn cứ theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026;

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy

  • ·        Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:
  • ·        Khối ngành Kinh tế – Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;
  • ·        Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;
  • ·        Khối ngành Y học – Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.
  • ·        Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.
  • ·        Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ.
  • ·        Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.

. Các ngành tuyển sinh

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu 

1

Ngôn ngữ Anh

·        Tiếng Anh thương mại

·        Tiếng Anh ứng dụng trong giảng dạy

7220201

D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh

230

2

Ngôn ngữ Trung Quốc

·        Tiếng Trung thương mại

·        Tiếng Trung du lịch & dịch vụ quốc tế

7220204

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Văn, Toán, Vật lý
C02: Văn, Toán, Hóa học
D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh

120

3

Đông phương học

·        Nhật Bản học

·        Hàn Quốc học

7310608

60

4

Quản trị kinh doanh

·        Quản trị nhân sự

·        Quản trị Marketing

·        Quản trị kinh doanh

7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

200

5

Tài chính – Ngân hàng

·        Tài chính số

·        Tài chính – Ngân hàng

7340201

100

6

Kế toán

·        Kế toán số

·        Kế toán doanh nghiệp

·        Kế toán – Kiểm toán

7340301

150

7

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL

125

8

Công nghệ chế tạo máy

·        Công nghệ Robot

·        Cơ điện tử công nghiệp

·        Tự động hóa & điều khiển thông minh

·        Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PLA

80

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

·        Công nghệ ô tô Điện và Hybrid

·        Công nghệ Ô tô thông minh

7510205

150

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

·        Kỹ thuật Điện – Năng lượng tái tạo

·        Điện tử IoT – AI ứng dụng

·        Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

120

11

Công nghệ thực phẩm

·        Khoa học dinh dưỡng và thực phẩm chức năng

·        Công nghệ thực phẩm

7540101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL
X14: Toán, Sinh học, Tin học

65

12

Điều dưỡng

·        Điều dưỡng đa khoa

·        Điều dưỡng sản phụ khoa

·        Điều dưỡng phục hồi chức năng

·        Điều dưỡng lão khoa

 

7720301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X14: Toán, Sinh học, Tin học
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh

250

13

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

·        Kỹ thuật xét nghiệm Hoá sinh nâng cao

·        Kỹ thuật xét nghiệm huyết học, truyền máu

·        Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh – ký sinh trùng – sinh học phân tử

7720601

80

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

·        Quản trị dịch vụ hàng không

·        Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

85

15

Quản trị khách sạn

·        Quản trị nhà hàng – khách sạn

·        Quản trị dịch vụ lưu trú

7810201

60

16

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL

30

17

Truyền thông đa phương tiện

·        Digital marketing

·        Truyền thông – Quan hệ công chúng

·        Truyền thông đa phương tiện

7320104

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Văn, Toán, Vật lý
C02: Văn, Toán, Hóa học
D01: Văn, Toán, Anh
D11: Văn, Anh, Lý
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh

100

18

Thiết kế đồ họa

·        Nghệ thuật số

·        Thiết kế đồ họa

7210403

120

19

Công nghệ kỹ thuật môi trường

·        Kỹ thuật môi trường – Bảo hộ lao động

·        Kinh tế môi trường

7510406

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL
X14: Toán, Sinh học, Tin học

40

20 

Trí tuệ nhân tạo

7480107

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL

30

 21

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

85

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 17.67 Thang điểm 40
2 7210408 Nghệ thuật số C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 17.67 Thang điểm 40
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 17.67 Thang điểm 40
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 17.67 Thang điểm 40
5 7310608 Đông phương học C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 17.67 Thang điểm 40
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 17.67 Thang điểm 40
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 Thang điểm 40
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 Thang điểm 40
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 Thang điểm 40
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 17.33 Thang điểm 40
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 17.33 Thang điểm 40
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 17.33 Thang điểm 40
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 17.33 Thang điểm 40
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 Thang điểm 40
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 17.33 Thang điểm 40
22 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 22.8 Thang điểm 40
23 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 22.8 Thang điểm 40
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 Thang điểm 40
25 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 17.33 Thang điểm 40
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 22.95 Thang điểm 40
2 7210408 Nghệ thuật số C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 22.95 Thang điểm 40
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 22.95 Thang điểm 40
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 22.95 Thang điểm 40
5 7310608 Đông phương học C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 22.95 Thang điểm 40
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 22.95 Thang điểm 40
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 Thang điểm 40
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 Thang điểm 40
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 Thang điểm 40
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 22.51 Thang điểm 40
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 22.51 Thang điểm 40
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 22.51 Thang điểm 40
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 22.51 Thang điểm 40
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 Thang điểm 40
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 22.51 Thang điểm 40
22 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 29.61 Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
23 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 29.61 Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 Thang điểm 40
25 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 22.51 Thang điểm 40
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa   504  
2 7210408 Nghệ thuật số   504  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   504  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   504  
5 7310608 Đông phương học   504  
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện   504  
7 7340101 Quản trị kinh doanh   504  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng   504  
9 7340301 Kế toán   504  
10 7420201 Công nghệ sinh học   504  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm   504  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo   504  
13 7480201 Công nghệ thông tin   504  
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   504  
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy   504  
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   504  
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   504  
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   504  
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   504  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   504  
21 7540101 Công nghệ thực phẩm   504  
22 7720301 Điều dưỡng   629 Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
23 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   629 Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   504  
25 7810201 Quản trị khách sạn   504  

B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; D15 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; A07; D14; D15 15  
4 7310608 Đông phương học C00; A07; D14; D15 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D66 15  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A07; C00; D01 15  
7 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A07; C00; D01 15  
8 7340301 Kế toán A00; A07; C00; D01 15  
9 7420201 Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04 15  
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; D01 15  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D01 15  
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10 15  
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10 15  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10 15  
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; A10 15  
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04 15  
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04 15  
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A07; B00; B04 15  
19 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 19  
20 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 19  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D01 15  
22 7810201 Quản trị khách sạn A00; A07; C00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A01; C00; D01; D15 18  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; A07; D14; D15 18  
4 7310608 Đông phương học C00; A07; D14; D15 18  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D66 18  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A07; C00; D01 18  
7 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A07; C00; D01 18  
8 7340301 Kế toán A00; A07; C00; D01 18  
9 7420201 Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04 18  
10 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; D01 18  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D01 18  
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10 18  
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10 18  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10 18  
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; A10 18  
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04 18  
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04 18  
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A07; B00; B04 18  
19 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 19.5  HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ
20 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 19.5  HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D01 18  
22 7810201 Quản trị khách sạn A00; A07; C00; D01 18  

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm chuẩn theo điểm thi THPT 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10 15  
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; A10 15  
3 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A04; A10 15  
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10 15  
5 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A06; B00; D04 15  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A06; B00; B04; C08 19  
7 7720301 Điều dưỡng A06; B00; B04; C08 19  
8 7340301 Kế toán A00; A07; A09; D84 15  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A07; A09; D84 15  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A07; A09; D84 15  
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; A09; D84 15  
12 7810201 Quản trị khách sạn A00; A07; A09; D84 15  
13 7310608 Đông phương học A07; C00; D01; D15 15  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D84 15  
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C20; D14; D15 15

2. Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghệ Đồng Nai 2023

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023, theo đó điểm chuẩn từ 18 đến 19.5.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI - Mã trường: DCD

- Xét điểm học bạ lớp 12

- Xét điểm học bạ HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12

3. Điểm chuẩn xét tuyển sớm Đại học Công nghệ Đồng Nai 2023

Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy

  • Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:
    • Khối ngành Kinh tế – Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;
    • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;
    • Khối ngành Y học – Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.
  • Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.
  • Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ.
  • Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
2 7210408 Nghệ thuật số 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D66
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66
5 7310608 Đông phương học 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66
7 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
9 7340301 Kế toán 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
10 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
13 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
14 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10
22 7720301 Điều dưỡng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10
23 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10
25 7810201 Quản trị khách sạn 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ