Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ Đồng Nai
- Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University (DNTU)
- Mã trường: DCD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Liên thông
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- SĐT: 02513 996 473
- Email: info@dntu.edu.vn
- Website: https://dntu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dntuedu/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, trường Đại học Công nghệ Đồng Nai tuyển sinh dựa trên 4 phương thức khác nhau, Trong đó, trường mở nhiều ngành đào tạo mới.
1. Thời gian tuyển sinh
- · Đăng ký xét tuyển trên trang của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc);
- · Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026;
- · Đợt xét tuyển bổ sung cho đến khi đủ chỉ tiêu.
2. Đối tượng tuyển sinh
- · Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp.
3. Phạm vi tuyển sinh
- · Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
- · Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- · Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
- · Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
- · Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường thực hiện theo các quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non và Quy chế tuyển sinh đại học. Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT ban hành và căn cứ theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026;
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy
- · Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:
- · Khối ngành Kinh tế – Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;
- · Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;
- · Khối ngành Y học – Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.
- · Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.
- · Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ.
- · Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.
. Các ngành tuyển sinh
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
· Tiếng Anh thương mại · Tiếng Anh ứng dụng trong giảng dạy |
7220201 |
D01: Toán, Văn, Anh |
230 |
|
2 |
· Tiếng Trung thương mại · Tiếng Trung du lịch & dịch vụ quốc tế |
7220204 |
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý |
120 |
|
3 |
· Nhật Bản học · Hàn Quốc học |
7310608 |
60 |
|
|
4 |
· Quản trị nhân sự · Quản trị Marketing · Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
200 |
|
5 |
· Tài chính số · Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
100 |
|
|
6 |
· Kế toán số · Kế toán doanh nghiệp · Kế toán – Kiểm toán |
7340301 |
150 |
|
|
7 |
7480201 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
125 |
|
|
8 |
· Công nghệ Robot · Cơ điện tử công nghiệp · Tự động hóa & điều khiển thông minh · Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
80 |
|
9 |
· Công nghệ ô tô Điện và Hybrid · Công nghệ Ô tô thông minh |
7510205 |
150 |
|
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử · Kỹ thuật Điện – Năng lượng tái tạo · Điện tử IoT – AI ứng dụng · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
120 |
|
|
11 |
· Khoa học dinh dưỡng và thực phẩm chức năng · Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
65 |
|
12 |
· Điều dưỡng đa khoa · Điều dưỡng sản phụ khoa · Điều dưỡng phục hồi chức năng · Điều dưỡng lão khoa
|
7720301 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
250 |
|
13 |
· Kỹ thuật xét nghiệm Hoá sinh nâng cao · Kỹ thuật xét nghiệm huyết học, truyền máu · Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh – ký sinh trùng – sinh học phân tử |
7720601 |
80 |
|
|
14 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành · Quản trị dịch vụ hàng không · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
85 |
|
15 |
· Quản trị nhà hàng – khách sạn · Quản trị dịch vụ lưu trú |
7810201 |
60 |
|
|
16 |
7480103 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
30 |
|
|
17 |
· Digital marketing · Truyền thông – Quan hệ công chúng · Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý |
100 |
|
18 |
· Nghệ thuật số · Thiết kế đồ họa |
7210403 |
120 |
|
|
19 |
· Kỹ thuật môi trường – Bảo hộ lao động · Kinh tế môi trường |
7510406 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
40 |
|
20 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
30 |
|
21 |
7510605 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
85 |
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7310608 | Đông phương học | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 22.8 | Thang điểm 40 |
| 23 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 22.8 | Thang điểm 40 |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7310608 | Đông phương học | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 29.61 | Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
| 23 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 29.61 | Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 504 | ||
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | 504 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 504 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 504 | ||
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 504 | ||
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 504 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 504 | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 504 | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 504 | ||
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 504 | ||
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 504 | ||
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 504 | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 504 | ||
| 14 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 504 | ||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 504 | ||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 504 | ||
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 504 | ||
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 504 | ||
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 504 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 504 | ||
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 504 | ||
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 629 | Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | |
| 23 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 629 | Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 504 | ||
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 504 |
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; D01; D15 | 15 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; A07; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | C00; A07; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D66 | 15 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A07; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A07; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A07; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; B00; B04 | 15 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; D01 | 15 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D01 | 15 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A07; B00; B04 | 15 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; B00; B04 | 15 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; B00; B04 | 15 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; D01 | 15 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07; C00; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C00; D01; D15 | 18 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; A07; D14; D15 | 18 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | C00; A07; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D66 | 18 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A07; C00; D01 | 18 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A07; C00; D01 | 18 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A07; C00; D01 | 18 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; B00; B04 | 18 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A10 | 18 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10 | 18 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10 | 18 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A04; A10 | 18 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A07; B00; B04 | 18 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; B00; B04 | 18 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; B00; B04 | 18 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ |
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; D01 | 18 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07; C00; D01 | 18 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn theo điểm thi THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 2 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 3 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 4 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A06; B00; D04 | 15 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A06; B00; B04; C08 | 19 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | A06; B00; B04; C08 | 19 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | A07; C00; D01; D15 | 15 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D84 | 15 | |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C20; D14; D15 | 15 |
2. Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghệ Đồng Nai 2023
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023, theo đó điểm chuẩn từ 18 đến 19.5.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI - Mã trường: DCD
- Xét điểm học bạ lớp 12
- Xét điểm học bạ HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
3. Điểm chuẩn xét tuyển sớm Đại học Công nghệ Đồng Nai 2023

Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy
- Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:
- Khối ngành Kinh tế – Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;
- Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;
- Khối ngành Y học – Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.
- Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.
- Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ.
- Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66 | ||||
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66 | ||||
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66 | ||||
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10 | ||||
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 14 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10 | ||||
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10 | ||||
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10 | ||||
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | ||||
| 23 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | ||||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 |


