Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ Đồng Nai
- Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University (DNTU)
- Mã trường: DCD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Liên thông
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- SĐT: 02513 996 473
- Email: info@dntu.edu.vn
- Website: https://dntu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dntuedu/
Thông tin tuyển sinh
I. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A04, D01, D09, D10, X02, X03, X05 | 30 |
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, A04, D01, D09, D10, X02, X03, X05 | 30 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A04, D01, D09, D10, X02, X03, X05 | 100 |
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, A04, D01, D09, D10, X02, X03, X05 | 64 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A04, D01, D09, D10, X02, X03, X05 | 120 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A04, D01, D09, D10, X02, X03, X05 | 96 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A07, B00, B08, D01, D09, D10, X03, X04, X13, X14 | 40 |
| 8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X02, X03 | 85 |
| 9 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, X03, X78, X79 | 85 |
| 10 | Nghệ thuật số | 7210408 | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, X03, X78, X79 | 35 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, X78, X79 | 184 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C01, C02, D01, D14, D15, X03, X70, X78, X79 | 96 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C01, C02, D01, D11, D14, D15, X03, X78, X79 | 100 |
| 14 | Đông phương học | 7310608 | C00, C01, C02, D01, D14, D15, X03, X70, X78, X79 | 48 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X02, X03 | 160 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X02, X03 | 80 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X02, X03 | 120 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A07, B00, B08, D01, D09, D10, X03, X04, X13, X14 | 52 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X02, X03 | 68 |
| 20 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X02, X03 | 48 |
| 21 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, A02, B00, B08, D01, D07, X03, X14, D09, D10 | 200 |
| 22 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, A02, B00, B08, D01, D07, X03, X14, D09, D10 | 64 |
II. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A04 | Toán, Vật lý, Địa lí |
| 5 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| 6 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 7 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 8 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 9 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 10 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 11 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 12 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 13 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 14 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 15 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 16 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 17 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 18 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 19 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 20 | X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 21 | X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
| 22 | X05 | Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL |
| 23 | X13 | Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
| 24 | X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| 25 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 26 | X78 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 27 | X79 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
III. Thông tin tuyển sinh
Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai tuyển sinh các đối tượng sau:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai cần đáp ứng các điều kiện cơ bản theo quy định tuyển sinh của trường.
Các điều kiện chung gồm:
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
- Có đầy đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định
- Đối tượng ưu tiên và tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Đối với thí sinh khuyết tật hoặc bị suy giảm khả năng học tập, nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết nhằm tạo điều kiện để thí sinh được đăng ký dự tuyển và theo học ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe.
Các phương thức xét tuyển của DNTU năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai xét tuyển đại học chính quy theo 4 phương thức, áp dụng cho các ngành đào tạo trong kế hoạch tuyển sinh của trường.
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
- Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM
- Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét kết quả học tập THPT
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai cần đáp ứng điều kiện chung về đối tượng tuyển sinh, sức khỏe, hồ sơ và ngưỡng đầu vào theo quy định.
Điểm trúng tuyển được tính theo công thức: Điểm trúng tuyển = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm cộng nếu có. Nhà trường không áp dụng chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Điều kiện xét tuyển:
- Thuộc đối tượng xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành
- Có đầy đủ hồ sơ, minh chứng theo yêu cầu
- Đăng ký xét tuyển theo đúng hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai.
Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM để đăng ký xét tuyển.
Điều kiện xét tuyển:
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương
- Có kết quả thi đánh giá năng lực hợp lệ
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do nhà trường công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM để đăng ký xét tuyển.
Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức này sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển theo tổ hợp môn của ngành đăng ký.
Điều kiện xét tuyển:
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương
- Có kết quả thi tốt nghiệp THPT hợp lệ
- Đăng ký đúng ngành, tổ hợp xét tuyển và phương thức xét tuyển
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.
Phương thức 4: Xét kết quả học tập THPT
Phương thức xét học bạ sử dụng kết quả học tập cấp THPT của thí sinh để xét tuyển.
Điều kiện xét tuyển:
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương
- Có kết quả học tập THPT hợp lệ
- Đăng ký đúng ngành và tổ hợp xét tuyển
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của nhà trường.
Trong trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, DNTU áp dụng tiêu chí phụ theo thứ tự: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn, sau đó xét điểm môn chung từ cao xuống thấp, tiếp đến xét kết quả môn Tiếng Anh nếu vẫn còn nhiều thí sinh bằng điểm.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian đăng ký/xét tuyển
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai triển khai tuyển sinh năm 2026 theo lộ trình chính và các đợt bổ sung.
- Đăng ký xét tuyển trên hệ thống trực tuyến của trường tại https://xetonline.dntu.edu.vn từ khi có thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc)
- Đăng ký nguyện vọng chính thức trên hệ thống của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026
- Nếu chưa đủ chỉ tiêu, trường tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung theo lịch thông báo trên website, bảo đảm đúng quy định tuyển sinh.
Hồ sơ xét tuyển
Thông tin tuyển sinh chưa công bố chi tiết danh mục hồ sơ cụ thể trong đề án tổng quan. Thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ cá nhân và minh chứng theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT hoặc thông báo tuyển sinh từng đợt của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh có thể đăng ký theo từng giai đoạn như sau:
Đợt chính thức: Đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
Đợt bổ sung
- Đăng ký trực tuyến tại: https://xetonline.dntu.edu.vn
- Hoặc nộp trực tiếp tại Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: 206 Nguyễn Khuyến, KP5, Phường Trảng Dài, tỉnh Đồng Nai
- Điện thoại: (0251) 261 2241
- Hotline: 0986 39 7733 – 0904 39 7733
Lệ phí xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại DNTU
Điểm cộng của trường
DNTU áp dụng điểm cộng riêng cho thí sinh có thành tích học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trong thời gian học THPT. Thí sinh chỉ được cộng điểm cho giải thưởng có thành tích cao nhất, mức cộng tối đa là 3 điểm.
Mức điểm cộng cụ thể:
- Giải Nhất: cộng 3 điểm
- Giải Nhì: cộng 2 điểm
- Giải Ba: cộng 1,5 điểm
- Giải Khuyến khích: cộng 1 điểm
Điểm cộng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế như IELTS, TOEIC, TOEFL, VSTEP được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm cộng. Với các chứng chỉ ngoại ngữ khác như tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Nhật, trường sử dụng bảng tham chiếu quy đổi văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Mức điểm cộng theo IELTS:
- IELTS 5.0: cộng 0,5 điểm
- IELTS 5.5: cộng 1,0 điểm
- IELTS từ 6.0 trở lên: cộng 1,5 điểm
Điểm trúng tuyển được tính theo công thức: Điểm trúng tuyển = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm cộng nếu có
Nhà trường không áp dụng chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7310608 | Đông phương học | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 22.8 | Thang điểm 40 |
| 23 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 22.8 | Thang điểm 40 |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 5 | 7310608 | Đông phương học | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 22.95 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 29.61 | Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
| 23 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 29.61 | Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22.51 | Thang điểm 40 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 504 | ||
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | 504 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 504 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 504 | ||
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 504 | ||
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 504 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 504 | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 504 | ||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 504 | ||
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 504 | ||
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 504 | ||
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 504 | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 504 | ||
| 14 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 504 | ||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 504 | ||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 504 | ||
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 504 | ||
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 504 | ||
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 504 | ||
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 504 | ||
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 504 | ||
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 629 | Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | |
| 23 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 629 | Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 504 | ||
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 504 |
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; D01; D15 | 15 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; A07; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | C00; A07; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D66 | 15 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A07; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A07; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A07; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; B00; B04 | 15 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; D01 | 15 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D01 | 15 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A07; B00; B04 | 15 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; B00; B04 | 15 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; B00; B04 | 15 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; D01 | 15 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07; C00; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; C00; D01; D15 | 18 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; A07; D14; D15 | 18 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | C00; A07; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D66 | 18 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A07; C00; D01 | 18 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A07; C00; D01 | 18 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A07; C00; D01 | 18 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A07; B00; B04 | 18 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A10 | 18 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10 | 18 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10 | 18 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A04; A10 | 18 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A07; B00; B04 | 18 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; B00; B04 | 18 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A07; B00; B04 | 18 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ |
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; C00; D01 | 18 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07; C00; D01 | 18 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn theo điểm thi THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 2 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 3 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 4 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; A10 | 15 | |
| 5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A06; B00; D04 | 15 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A06; B00; B04; C08 | 19 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | A06; B00; B04; C08 | 19 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A07; A09; D84 | 15 | |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | A07; C00; D01; D15 | 15 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D84 | 15 | |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C20; D14; D15 | 15 |
2. Điểm chuẩn học bạ Đại học Công nghệ Đồng Nai 2023
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023, theo đó điểm chuẩn từ 18 đến 19.5.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI - Mã trường: DCD
- Xét điểm học bạ lớp 12
- Xét điểm học bạ HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12
3. Điểm chuẩn xét tuyển sớm Đại học Công nghệ Đồng Nai 2023

Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy
- Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:
- Khối ngành Kinh tế – Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;
- Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;
- Khối ngành Y học – Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.
- Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.
- Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ.
- Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66 | ||||
| 2 | 7210408 | Nghệ thuật số | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66 | ||||
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66 | ||||
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66 | ||||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 9 | 7340301 | Kế toán | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10 | ||||
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 14 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 15 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10 | ||||
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10 | ||||
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10 | ||||
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10 | ||||
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | ||||
| 23 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | ||||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | ||||
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 |


