Mã trường: LPS
Tên trường: Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Tên viết tắt: ULAW
Tên Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Law
Địa chỉ: 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, TP HCM
Website: https://www.hcmulaw.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/hcmulaw
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Luật TPHCM 2026
|
Stt |
Ngành đào tạo trình độ đại học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển/ mã Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
|
1. |
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) |
7220201 |
1. Ngữ văn, tiếng Anh, Toán: D01;2. Ngữ văn, tiếng Anh, Lịch sử: D14;3. Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X78; 4. Ngữ văn, tiếng Anh, Địa lý: D15;5. Toán, tiếng Anh, Lịch sử: D09;6. Toán, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X25;7. Toán, tiếng Anh, Địa lý: D10. |
|
|
2. |
Luật |
7380101 |
1. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01: tiếng Anh, D03: tiếng Pháp, D04: tiếng Trung, D06: tiếng Nhật), Toán; 2. Ngữ văn, Ngoại ngữ (X78: tiếng Anh, X86: tiếng Pháp, X90: tiếng Trung, X98: tiếng Nhật), Giáo dục kinh tế và pháp luật; 3. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D11: tiếng Anh, D53: tiếng Nhật, D54: tiếng Pháp, D55: tiếng Trung), Vật lý; 4. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D12: tiếng Anh, D48: tiếng Nhật, D49: tiếng Pháp, D50: tiếng Trung), Hóa học; 5. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D14: tiếng Anh, D63: tiếng Nhật, D64: tiếng Pháp, D65: tiếng Trung), Lịch sử; 6. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D15: tiếng Anh, D43: tiếng Nhật, D44: tiếng Pháp, D45: tiếng Trung), Địa lý; 7. Toán, Ngoại ngữ (X25: tiếng Anh, X33: tiếng Pháp, X37: tiếng Trung, X45: tiếng Nhật:), Giáo dục kinh tế và pháp luật; 8. Toán, Ngoại ngữ (A01: tiếng Anh, D28: tiếng Nhật, D29: tiếng Pháp, D30: tiếng Trung), Vật lý; 9. Toán, Ngoại ngữ (D07: tiếng Anh, D23: tiếng Nhật, D24: tiếng Pháp, D25: tiếng Trung), Hóa học; 10. Toán, Ngoại ngữ (D09: tiếng Anh, D38: tiếng Nhật, D39: tiếng Pháp, D40: tiếng Trung), Lịch sử; 11. Toán, Ngoại ngữ (D10: tiếng Anh, D18: tiếng Nhật, D19: tiếng Pháp, D20: tiếng Trung), Địa lý; 12. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý: C00 |
|
|
3. |
Luật thương mại quốc tế |
7380109 |
1. Ngữ văn, tiếng Anh, Vật lý: D11; 2. Ngữ văn, tiếng Anh, Toán: D01; 3. Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X78; 4. Ngữ văn, tiếng Anh, Hóa học: D12; 5. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01; 6. Toán, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X25; 7. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07. |
|
|
4. |
Quản trị - Luật |
7340102 |
1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X25; 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26; 6. Ngữ văn, tiếng Anh, Vật lý: D11; 7. Ngữ văn, tiếng Anh, Hóa học: D12; 8. Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X78; 9. Ngữ văn, tiếng Anh, Tin học: X79; 10. Toán, Vật lý, Hóa học: A00 |
|
|
5. |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X25; 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26; 6. Toán, Vật lý, Hóa học: A00 |
|
|
6. |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X25; 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26; 6. Toán, Vật lý, Hóa học: A00 |
|
|
7. |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X25; 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26; 6. Toán, Vật lý, Hóa học: A00 |
|
|
8. |
Kinh tế số (dự kiến tuyển sinh từ năm 2026) |
7310109 |
1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X25; 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26; 6. Toán, Vật lý, Hóa học: A00 |
|
|
9. |
Thương mại điện tử (dự kiến tuyển sinh từ năm 2026) |
7340122 |
1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X25; 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26; 6. Toán, Vật lý, Hóa học: A00 |
|
|
10. |
Công nghệ tài chính (dự kiến tuyển sinh từ năm 2026) |
7340205 |
1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07; 3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01; 4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X25; 5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26; 6. Toán, Vật lý, Hóa học: A00 |
|
|
11. |
Ngôn ngữ Trung Quốc (dự kiến tuyển sinh từ năm 2026) |
7220204 |
1. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01: tiếng Anh, D04: tiếng Trung), Toán; 2. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D14: tiếng Anh, D65: tiếng Trung), Lịch sử;3. Ngữ văn, Ngoại ngữ (X78: tiếng Anh, X90: tiếng Trung), Giáo dục kinh tế và pháp luật; 4. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D15: tiếng Anh, D45: tiếng Trung), Địa lý;5. Toán, Ngoại ngữ (D09: tiếng Anh, D40: tiếng Trung), Lịch sử; 6. Toán, Ngoại ngữ (X25: tiếng Anh, X37: tiếng Trung), Giáo dục kinh tế và pháp luật; 7. Toán, Ngoại ngữ (D10: tiếng Anh, D20: tiếng Trung), Địa lý. |
|
Học phí Đại học Luật TP HCM năm 2026 - 2027
.png)
Điểm chuẩn Đại học Luật TP HCM năm 2025
Theo đó, điểm chuẩn cao nhất là 25,65 điểm ở ngành Luật thương mại quốc tế, tổ hợp X78 (ngữ văn, tiếng Anh, giáo dục kinh tế và pháp luật).
Tiếp theo là tổ hợp X01 (toán, ngữ văn, giáo dục kinh tế và pháp luật) cũng của ngành Luật thương mại quốc tế lấy 25,35 điểm.
Các mốc điểm có sự chênh lệch đáng kể giữa từng tổ hợp.
Điểm chuẩn chi tiết của trường như sau:

Xem thêm bài viết về trường Đại học Luật TP.HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Luật TP HCM năm 2026 mới nhất