khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
403 lượt search
LPS

Điểm chuẩn Đại học Luật TP HCM (LPS) năm 2026

Mã trường: LPS 5.0 403 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Luật TPHCM (LPS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 19.50 D01; D14; X78; D15; D09; X25; D10
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.30 D01; D04; D14; D65; X78; X90; D15; D45; D09; D40; X25; X37; D10; D20
3 7310109 Kinh tế số 16.25 A01; D07; D01; X25; X26; A00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A01; D07; D01; X25; X26; A00
5 7340102 Quản trị - Luật 20.00 A01; D07; D01; X25; X26; D11; D12; X78; X79; A00
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.75 A01; D07; D01; X25; X26; A00
7 7340122 Thương mại điện tử 18.50 A01; D07; D01; X25; X26; A00
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.25 A01; D07; D01; X25; X26; A00
9 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 A01; D07; D01; X25; X26; A00
10 7380101 Luật 20.00 D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20
11 7380101 Luật 20.50 C00
12 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20
13 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.50 C00
14 7380109 Luật thương mại quốc tế 21.25 D11; D01; X78; D12; A01; X25; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 19.50 23.00 D09
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 19.50 24.50 X25
3 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 19.50 24.00 D10
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 19.50 23.30 D01
5 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 19.50 23.00 D14
6 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 19.50 24.30 X78
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 19.50 24.00 D15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.30 24.10 D01; D04
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.30 25.10 X78; X90
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.30 23.80 D14; D65
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.30 24.80 D15; D45
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.30 23.80 D09; D40
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.30 25.30 X25; X37
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.30 24.80 D10; D20
15 7310109 Kinh tế số 16.25 20.05 D01
16 7310109 Kinh tế số 16.25 21.25 X25
17 7310109 Kinh tế số 16.25 19.75 X26
18 7310109 Kinh tế số 16.25 21.25 A01
19 7310109 Kinh tế số 16.25 20.75 A00
20 7310109 Kinh tế số 16.25 19.75 D07
21 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 20.50 D07
22 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 20.50 X26
23 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 20.80 D01
24 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 21.50 A00
25 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 22.00 X25
26 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 22.00 A01
27 7340102 Quản trị - Luật 20.00 24.00 D12
28 7340102 Quản trị - Luật 20.00 24.80 X78
29 7340102 Quản trị - Luật 20.00 23.50 X79
30 7340102 Quản trị - Luật 20.00 20.00 A01
31 7340102 Quản trị - Luật 20.00 24.50 A00
32 7340102 Quản trị - Luật 20.00 23.50 D07
33 7340102 Quản trị - Luật 20.00 23.80 D01
34 7340102 Quản trị - Luật 20.00 25.00 X25
35 7340102 Quản trị - Luật 20.00 23.50 X26
36 7340102 Quản trị - Luật 20.00 24.30 D11
37 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.75 23.25 D07
38 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.75 23.55 D01
39 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.75 24.75 X25
40 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.75 23.25 X26
41 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.75 24.25 A00
42 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.75 24.75 A01
43 7340122 Thương mại điện tử 18.50 23.50 A01
44 7340122 Thương mại điện tử 18.50 22.00 D07
45 7340122 Thương mại điện tử 18.50 22.30 D01
46 7340122 Thương mại điện tử 18.50 23.50 X25
47 7340122 Thương mại điện tử 18.50 22.00 X26
48 7340122 Thương mại điện tử 18.50 23.00 A00
49 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.25 23.25 A01
50 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.25 23.25 X25
51 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.25 21.75 D07
52 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.25 21.75 X26
53 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.25 22.75 A00
54 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.25 22.05 D01
55 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 21.00 X25
56 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 20.50 A00
57 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 19.50 X26
58 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 21.00 A01
59 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 19.50 D07
60 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 19.80 D01
61 7380101 Luật 20.00 25.00 A01; D28; D29; D30
62 7380101 Luật 20.00 24.50 D15; D43; D44; D45
63 7380101 Luật 20.00 23.50 D07; D23; D24; D25
64 7380101 Luật 20.00 25.00 X25; X33; X37; X45
65 7380101 Luật 20.50 24.50 C00
66 7380101 Luật 20.00 23.50 D09; D38; D39; D40
67 7380101 Luật 20.00 23.80 D01; D03; D04; D06
68 7380101 Luật 20.00 24.50 D10; D18; D19; D20
69 7380101 Luật 20.00 24.80 X78; X86; X90; X98
70 7380101 Luật 20.00 24.30 D11; D53; D54; D55
71 7380101 Luật 20.00 24.00 D12; D48; D49; D50
72 7380101 Luật 20.00 23.50 D14; D63; D64; D65
73 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 24.50 D15; D43; D44; D45
74 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 23.50 D09; D38; D39; D40
75 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 23.50 D14; D63; D64; D65
76 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 25.00 X25; X33; X37; X45
77 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 24.50 D10; D18; D19; D20
78 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 25.00 A01; D28; D29; D30
79 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.50 24.50 C00
80 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 23.50 D07; D23; D24; D25
81 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 23.80 D01; D03; D04; D06
82 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 24.80 X78; X86; X90; X98
83 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 24.30 D11; D53; D54; D55
84 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.00 24.00 D12; D48; D49; D50
85 7380109 Luật thương mại quốc tế 21.25 26.25 A01
86 7380109 Luật thương mại quốc tế 21.25 26.25 X25
87 7380109 Luật thương mại quốc tế 21.25 24.75 D07
88 7380109 Luật thương mại quốc tế 21.25 25.25 D12
89 7380109 Luật thương mại quốc tế 21.25 25.55 D11
90 7380109 Luật thương mại quốc tế 21.25 25.05 D01
91 7380109 Luật thương mại quốc tế 21.25 26.05 X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Kết Hợp
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) - 23.30 D01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) - 23.00 D14
3 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) - 24.30 X78
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) - 24.00 D15
5 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) - 23.00 D09
6 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) - 24.50 X25
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) - 24.00 D10
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - 25.30 X25; X37
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - 24.80 D10; D20
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - 24.10 D01; D04
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - 23.80 D14; D65
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - 25.10 X78; X90
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - 24.80 D15; D45
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - 23.80 D09; D40
15 7310109 Kinh tế số - 21.25 A01
16 7310109 Kinh tế số - 19.75 D07
17 7310109 Kinh tế số - 20.05 D01
18 7310109 Kinh tế số - 21.25 X25
19 7310109 Kinh tế số - 19.75 X26
20 7310109 Kinh tế số - 20.75 A00
21 7340101 Quản trị kinh doanh - 22.00 A01
22 7340101 Quản trị kinh doanh - 20.50 D07
23 7340101 Quản trị kinh doanh - 20.80 D01
24 7340101 Quản trị kinh doanh - 22.00 X25
25 7340101 Quản trị kinh doanh - 20.50 X26
26 7340101 Quản trị kinh doanh - 21.50 A00
27 7340102 Quản trị - Luật - 23.50 X26
28 7340102 Quản trị - Luật - 24.30 D11
29 7340102 Quản trị - Luật - 24.00 D12
30 7340102 Quản trị - Luật - 24.80 X78
31 7340102 Quản trị - Luật - 23.50 X79
32 7340102 Quản trị - Luật - 24.50 A00
33 7340102 Quản trị - Luật - 20.00 A01
34 7340102 Quản trị - Luật - 23.50 D07
35 7340102 Quản trị - Luật - 23.80 D01
36 7340102 Quản trị - Luật - 25.00 X25
37 7340120 Kinh doanh quốc tế - 24.25 A00
38 7340120 Kinh doanh quốc tế - 24.75 A01
39 7340120 Kinh doanh quốc tế - 23.25 D07
40 7340120 Kinh doanh quốc tế - 23.55 D01
41 7340120 Kinh doanh quốc tế - 24.75 X25
42 7340120 Kinh doanh quốc tế - 23.25 X26
43 7340122 Thương mại điện tử - 23.00 A00
44 7340122 Thương mại điện tử - 23.50 A01
45 7340122 Thương mại điện tử - 22.00 D07
46 7340122 Thương mại điện tử - 22.30 D01
47 7340122 Thương mại điện tử - 23.50 X25
48 7340122 Thương mại điện tử - 22.00 X26
49 7340201 Tài chính - Ngân hàng - 23.25 A01
50 7340201 Tài chính - Ngân hàng - 21.75 D07
51 7340201 Tài chính - Ngân hàng - 22.05 D01
52 7340201 Tài chính - Ngân hàng - 23.25 X25
53 7340201 Tài chính - Ngân hàng - 21.75 X26
54 7340201 Tài chính - Ngân hàng - 22.75 A00
55 7340205 Công nghệ tài chính - 21.00 A01
56 7340205 Công nghệ tài chính - 19.50 D07
57 7340205 Công nghệ tài chính - 19.80 D01
58 7340205 Công nghệ tài chính - 21.00 X25
59 7340205 Công nghệ tài chính - 19.50 X26
60 7340205 Công nghệ tài chính - 20.50 A00
61 7380101 Luật - 24.80 X78; X86; X90; X98
62 7380101 Luật - 24.30 D11; D53; D54; D55
63 7380101 Luật - 24.00 D12; D48; D49; D50
64 7380101 Luật - 23.50 D14; D63; D64; D65
65 7380101 Luật - 24.50 D15; D43; D44; D45
66 7380101 Luật - 25.00 X25; X33; X37; X45
67 7380101 Luật - 25.00 A01; D28; D29; D30
68 7380101 Luật - 23.50 D07; D23; D24; D25
69 7380101 Luật - 23.50 D09; D38; D39; D40
70 7380101 Luật - 24.50 D10; D18; D19; D20
71 7380101 Luật - 24.50 C00
72 7380101 Luật - 23.80 D01; D03; D04; D06
73 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 25.00 X25; X33; X37; X45
74 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 25.00 A01; D28; D29; D30
75 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 24.50 C00
76 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 23.50 D07; D23; D24; D25
77 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 23.80 D01; D03; D04; D06
78 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 23.50 D09; D38; D39; D40
79 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 24.80 X78; X86; X90; X98
80 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 24.50 D10; D18; D19; D20
81 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 24.30 D11; D53; D54; D55
82 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 24.00 D12; D48; D49; D50
83 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 23.50 D14; D63; D64; D65
84 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị - 24.50 D15; D43; D44; D45
85 7380109 Luật thương mại quốc tế - 26.25 A01
86 7380109 Luật thương mại quốc tế - 26.25 X25
87 7380109 Luật thương mại quốc tế - 24.75 D07
88 7380109 Luật thương mại quốc tế - 25.55 D11
89 7380109 Luật thương mại quốc tế - 25.05 D01
90 7380109 Luật thương mại quốc tế - 26.05 X78
91 7380109 Luật thương mại quốc tế - 25.25 D12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 19.50 D01; D14; X78; D15; D09; X25; D10
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.30 D01; D04; D14; D65; X78; X90; D15; D45; D09; D40; X25; X37; D10; D20
3 7310109 Kinh tế số 16.25 A01; D07; D01; X25; X26; A00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A01; D07; D01; X25; X26; A00
5 7340102 Quản trị - Luật 20.00 A01; D07; D01; X25; X26; D11; D12; X78; X79; A00
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.75 A01; D07; D01; X25; X26; A00
7 7340122 Thương mại điện tử 18.50 A01; D07; D01; X25; X26; A00
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.25 A01; D07; D01; X25; X26; A00
9 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 A01; D07; D01; X25; X26; A00
10 7380101 Luật 20.50 D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20
11 7380101 Luật 20.50 C00
12 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.50 D01; D03; D04; D06; X78; X86; X90; X98; D11; D53; D54; D55; D12; D48; D49; D50; D14; D63; D64; D65; D15; D43; D44; D45; X25; X33; X37; X45; A01; D28; D29; D30; D07; D23; D24; D25; D09; D38; D39; D40; D10; D18; D19; D20
13 7380101_QT Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị 20.50 C00
14 7380109 Luật thương mại quốc tế 21.25 D11; D01; X78; D12; A01; X25; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.