Mã Trường: SGD

Tên tiếng Anh: Saigon University

Năm thành lập: 2007

Cơ quan chủ quản: UBND Tp. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 273 An Dương Vương - Phường 3 - Quận 5 - TP.HCM

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Sài Gòn năm 2026 

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tên ngành

PTXT

1

7140114

Quản lý giáo dục

7140114

40

Quản lý giáo dục

PT1, PT2, PT3, PT4

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

260

Ngôn ngữ Anh

PT1, PT2, PT3, PT4

3

7220201C

Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7220201

100

Ngôn ngữ Anh

PT1, PT2, PT3, PT4

4

7229010

Lịch sử

7229010

30

Lịch sử

PT1, PT3, PT4

5

7310401

Tâm lý học

7310401

100

Tâm lý học

PT1, PT2, PT3, PT4

6

7310501

Địa lý học

7310501

30

Địa lý học

PT1, PT3, PT4

7

7310601

Quốc tế học

7310601

80

Quốc tế học

PT1, PT3, PT4

8

7310630

Việt Nam học

7310630

140

Việt Nam học

PT1, PT2, PT3, PT4

9

7320201

Thông tin - Thư viện

7320201

30

Thông tin - Thư viện

PT1, PT3, PT4

10

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

350

Quản trị kinh doanh

PT1, PT2, PT3, PT4

11

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340101

150

Quản trị kinh doanh

PT1, PT2, PT3, PT4

12

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

200

Kinh doanh quốc tế

PT1, PT2, PT3, PT4

13

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

500

Tài chính - Ngân hàng

PT1, PT2, PT3, PT4

14

7340301

Kế toán

7340301

310

Kế toán

PT1, PT2, PT3, PT4

15

7340301C

Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7340301

100

Kế toán

PT1, PT2, PT3, PT4

16

7340302

Kiểm toán

7340302

80

Kiểm toán

PT1, PT2, PT3, PT4

17

7340406

Quản trị văn phòng

7340406

70

Quản trị văn phòng

PT1, PT2, PT3, PT4

18

7380101

Luật

7380101

210

Luật

PT1, PT3, PT4

19

7440301

Khoa học môi trường

7440301

30

Khoa học môi trường

PT1, PT2, PT3, PT4

20

7460108

Khoa học dữ liệu

7460108

80

Khoa học dữ liệu

PT1, PT3, PT4

21

7460112

Toán ứng dụng

7460112

90

Toán ứng dụng

PT1, PT3, PT4

22

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7480103

110

Kỹ thuật phần mềm

PT1, PT2, PT3, PT4

23

7480107

Trí tuệ nhân tạo

7480107

80

Trí tuệ nhân tạo

PT1, PT2, PT3, PT4

24

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

400

Công nghệ thông tin

PT1, PT2, PT3, PT4

25

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

7480201

350

Công nghệ thông tin

PT1, PT2, PT3, PT4

26

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

45

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

PT1, PT2, PT3, PT4

27

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

45

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

PT1, PT2, PT3, PT4

28

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

30

Công nghệ kỹ thuật môi trường

PT1, PT2, PT3, PT4

29

7520201

Kỹ thuật điện

7520201

30

Kỹ thuật điện

PT1, PT2, PT3, PT4

30

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

7520207

90

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

PT1, PT2, PT3, PT4

31

7810101

Du lịch

7810101

120

Du lịch

PT1, PT2, PT3, PT4

32

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

60

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

PT1, PT2, PT3, PT4

Các ngành đào tạo giáo viên

1

7140201

Giáo dục Mầm non

7140201

200

Giáo dục Mầm non

PT1, PT4

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

200

Giáo dục Tiểu học

PT1, PT4

3

7140205

Giáo dục Chính trị

7140205

15

Giáo dục Chính trị

PT1, PT4

4

7140209

Sư phạm Toán học

7140209

70

Sư phạm Toán học

PT1, PT4

5

7140211

Sư phạm Vật lý

7140211

30

Sư phạm Vật lý

PT1, PT4

6

7140212

Sư phạm Hóa học

7140212

30

Sư phạm Hóa học

PT1, PT4

7

7140213

Sư phạm Sinh học

7140213

24

Sư phạm Sinh học

PT1, PT4

8

7140217

Sư phạm Ngữ văn

7140217

57

Sư phạm Ngữ văn

PT1, PT4

9

7140218

Sư phạm Lịch sử

7140218

23

Sư phạm Lịch sử

PT1, PT4

10

7140219

Sư phạm Địa lý

7140219

20

Sư phạm Địa lý

PT1, PT4

11

7140221

Sư phạm Âm nhạc

7140221

100

Sư phạm Âm nhạc

PT1, PT4

12

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

100

Sư phạm Mỹ thuật

PT1, PT4

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

150

Sư phạm Tiếng Anh

PT1, PT4

14

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)

7140247

44

Sư phạm Khoa học tự nhiên

PT1, PT4

15

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lí (đào tạo giáo viên THCS)

7140249

60

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

PT1, PT4

Học phí Đại học Sài Gòn năm 2026 - 2027

Các ngành/Chương trình đào tạo

Học phí tổng cộng toàn khóa (đồng)

Các ngành đào tạo giáo viên

84.040.000

Quản lý giáo dục

102.102.000

Quản trị kinh doanh; Quản trị văn phòng; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Luật; Kinh doanh quốc tế; Kiểm toán

132.732.600

Khoa học môi trường

142.942.800

Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)

165.489.940

Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu

142.942.800

Toán ứng dụng

127.627.500

Tâm lý học; Việt Nam học; Quốc tế học

127.627.500

Thông tin - Thư viện

122.522.400

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Du lịch

132.732.600

Ngôn ngữ Anh

142.942.800

Địa lý học; Lịch sử

86.786.700

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo chất lượng cao)

212.772.780

Kế toán (chương trình đào tạo chất lượng cao)

158.258.100

Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo chất lượng cao)

168.468.300

Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo chất lượng cao)

158.258.100

 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2025 mới nhất

Xem thêm bài viết về trường Đại học Sài Gòn mới nhất:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Sài Gòn năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2024

Học phí Đại học Sài Gòn năm 2026 - 2027