Mã trường: SP2

Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Tên tiếng anh: : Hanoi Pedagogical University 2

Tên viết tắt: HPU2

Địa chỉ: Số 32, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

Website: http://www.hpu2.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2026

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

Tổ hợp

1

7140201

Giáo dục Mầm non

393

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SP2E

M01; M06; R03; (Văn, GDKTPL, NK1)

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

244

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

D01; C01; C03; C04

3

7140204

Giáo dục Công dân

162

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SP2E

X70; X74; X01; X78

4

7140206

Giáo dục Thể chất

136

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SP2E

T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2)

5

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

134

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL SP2E

D01; C00; D14; X70

6

7140209

Sư phạm Toán học

192

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

A00; A01; D07; D01

7

7140210

Sư phạm Tin học

180

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

D01; X26; A01; A00

8

7140211

Sư phạm Vật lý

90

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

A01; A00; C01; D11

9

7140212

Sư phạm Hóa học

80

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

A00; D07; B00; X10

10

7140213

Sư phạm Sinh học

65

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

B00; B08; A02; B03

11

7140217

Sư phạm Ngữ văn

201

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL SP2E

C00; D01; D14; X74

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

111

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL SP2E

C00; X70; D14; A07

13

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

160

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

D01; A01; D14; D12

14

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

135

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

B03; A00; B00; A01

15

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

101

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL SP2E

C00; X70; D14; A07

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

164

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

D01; A01; D14; D12

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

305

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

D01; D04; A01; D14

18

7310403

Tâm lý học giáo dục

163

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

D01; D14; B03; X78

19

7310630

Việt Nam học

109

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SP2E

X78; D14; D01; D15

20

7420201

Công nghệ sinh học

32

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

B00; B08; A02; B03

21

7440122

Khoa học Vật liệu

27

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

A01; A00; C01; D11

22

7460112

Toán ứng dụng

145

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

A00; A01; D07; D01

23

7480201

Công nghệ thông tin

160

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

D01; X26; A01; A00

24

7520301

Kỹ thuật hóa học

168

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL H-SCA
ĐGNL SP2E

A00; D07; B00; X10

25

7810301

Quản lý thể dục thể thao

56

Ưu Tiên

 

ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SP2E

T05; T01; T00; (Toán, Hóa, NK2)

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 329 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ M05; M11; M27; M28
Thi Riêng M05; M11; M28
ĐGNL HN Q00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 211 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạThi Riêng C01; C03; C04; D01
ĐGNL HN Q00
3 7140204 Giáo dục Công dân 110 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL HN Q00
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ X01; X70; X74; X78
4 7140206 Giáo dục Thể chất 130 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL HN Q00
Thi Riêng T00; T01; T02
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ T00; T01; T02; T07
5 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 281 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng C00; D01; D04
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; X70
ĐGNL HN Q00
6 7140209 Sư phạm Toán học 232 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng A00; A01; D07
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; X26
ĐGNL HN Q00
7 7140210 Sư phạm Tin học 119 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng A00; A01; D01
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X06
ĐGNL HN Q00
8 7140211 Sư phạm Vật lý 218 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạThi Riêng A00; A01; C01; D11
ĐGNL HN Q00
9 7140212 Sư phạm Hóa học 142 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng A00; B00; D07
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; X10
ĐGNL HN Q00
10 7140213 Sư phạm Sinh học 125 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạThi Riêng A02; B00; B03; B08
ĐGNL HN Q00
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 112 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng C00; D01
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ C00; D01; X70; X74
ĐGNL HN Q00
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 119 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạThi Riêng A07; C00; C03; D14
ĐGNL HN Q00
13 7140219 Sư phạm Địa lí (dự kiến) 54 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ C00; C04; D15; A07
ĐGNL HN Q00
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 110 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạThi Riêng A01; D01; D12; D14
ĐGNL HN Q00
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 333 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạThi Riêng A00; A02; B00; B03
ĐGNL HN Q00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 160 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạThi Riêng A07; C00; C03; D14
ĐGNL HN Q00
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 103 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạThi Riêng A01; D01; D12; D14
ĐGNL HN Q00
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 188 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạThi Riêng A01; D01; D04; D14
ĐGNL HN Q00
19 7310403 Tâm lý học giáo dục 123 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng B03; C00; D01
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ B03; C00; D01; X70
ĐGNL HN Q00
20 7310630 Việt Nam học 97 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng C00; D01
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ C00; D01; X70; X74
ĐGNL HN Q00
21 7420201 Công nghệ sinh học 38 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi RiêngĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
ĐGNL HN Q00
22 7440122 Khoa học vật liệu 57 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL SPHNHọc Bạ A00; A01; C01
Thi RiêngĐT THPT A00; A01; C01; C02
ĐGNL HN Q00
23 7460112 Toán ứng dụng 27 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng A00; A01; D07
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; X26
ĐGNL HN Q00
24 7480201 Công nghệ thông tin 110 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng A00; A01; D01
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; X06
ĐGNL HN Q00
25 7520301 Kĩ thuật hóa học 44 Ưu TiênĐGNL HCM  
Thi Riêng A00; B00; D07
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; X10
ĐGNL HN Q00
26 7810301 Quản lý thể dục thể thao 58 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGNL HN Q00
Thi Riêng T00; T01; T02
ĐGNL SPHNĐT THPTHọc Bạ T00; T01; T02; T07

Học phí trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2025 - 2026

Học phí trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2025-2026 dự kiến sẽ dao động từ 12.500.000 VNĐ đến 14.500.000 VNĐ/năm học, tùy theo từng ngành học. Đối với sinh viên hệ đào tạo ngoài sư phạm, học phí có thể tính theo tín chỉ, dao động từ 280.000 VNĐ/tín chỉ đến 340.000 VNĐ/tín chỉ. 

Cụ thể hơn, mức học phí có thể thay đổi tùy theo khối ngành và ngành học cụ thể:

  • Khối ngành sư phạm: Học phí có thể được miễn 100% cho sinh viên thuộc hệ đào tạo ngành sư phạm. 

  • Khối ngành ngoài sư phạm: Mức học phí có thể dao động từ 12.000.000 VNĐ đến 14.500.000 VNĐ/năm học, hoặc tính theo tín chỉ từ 280.000 VNĐ/tín chỉ đến 340.000 VNĐ/tín chỉ. 

  • Ngành Hóa học, Sinh học: Học phí có thể là 390.000 VNĐ/tín chỉ.

  • Ngành Toán, Công nghệ thông tin: Học phí có thể là 420.000 VNĐ/tín chỉ. 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2025 mới nhất

Media VietJack

Media VietJack

Xem chi tiết

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 mới nhất: