Tên viết tắt: YKV
Tên trường: Đại học Y Khoa Vinh
Tên tiếng Anh: Vinh Medical University
Địa chỉ: Số 161 - Nguyễn Phong Sắc, phường Hương Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Website: http://www.vmu.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocykhoavinh
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Y Khoa Vinh 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành xét tuyển |
Mã phương thức XT |
Tên phương thức XT |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
100 |
Xét KQ thi THPT |
B00, A00 |
450 |
|
301 |
Xét tuyển thẳng |
XTT |
||||
|
500 |
Phương thức khác |
Tiếp nhận thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học và lưu học sinh Lào |
||||
|
2 |
7720110 |
Y học dự phòng |
100 |
Xét KQ thi THPT |
B00, A00, D07 |
50 |
|
200 |
Xét học bạ THPT |
B00, A00, D07 |
||||
|
301 |
Xét tuyển thẳng |
XTT |
||||
|
500 |
Phương thức khác |
Tiếp nhận thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học và lưu học sinh Lào |
||||
|
3 |
7720201 |
Dược học |
100 |
Xét KQ thi THPT |
B00, A00, D07 |
150 |
|
200 |
Xét học bạ THPT |
B00, A00, D07 |
||||
|
301 |
Xét tuyển thẳng |
XTT |
||||
|
500 |
Phương thức khác |
Tiếp nhận thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học và lưu học sinh Lào |
||||
|
4 |
7720301 |
Điều dưỡng |
100 |
Xét KQ thi THPT |
B00, A00, D07 |
350 |
|
200 |
Xét học bạ THPT |
B00, A00, D07 |
||||
|
301 |
Xét tuyển thẳng |
XTT |
||||
|
500 |
Phương thức khác |
Tiếp nhận thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học và lưu học sinh Lào |
||||
|
5 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
100 |
Xét KQ thi THPT |
B00, A00, D07 |
60 |
|
200 |
Xét học bạ THPT |
B00, A00, D07 |
||||
|
301 |
Xét tuyển thẳng |
XTT |
||||
|
500 |
Phương thức khác |
Tiếp nhận thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học và lưu học sinh Lào |
Học phí trường Đại học Y khoa Vinh năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Vinh năm 2025

Xem thêm bài viết về trường Đại học Y khoa Vinh mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Y khoa Vinh năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Vinh năm 2024