Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
- Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education (VUTE)
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: SKV
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Hưng Dũng, TP. Vinh, Nghệ An
- SĐT: 0383 833 002 - 0238.3849264
- Email: vuted.edu@gmail.com - tuyensinhdhspktv@.gmail.com
- Website: http://www.vuted.edu.vn/ (trang tuyển sinh http://tuyensinh.vuted.edu.vn/ )
- Facebook: www.facebook.com/truongdhspktvinh/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hệ chính quy như sau:
I. Các ngành đào tạo đại học: 1540 chỉ tiêu
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
|
|
1 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
|
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
|
3 |
Kế toán |
7340301 |
|
|
4 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
|
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
|
|
6 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
|
|
8 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
|
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
|
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
|
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh) |
7510206 |
|
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
|
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
|
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
7510302 |
|
|
15 |
Công nghệ vật liệu |
7510103 |
|
|
16 |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
1. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và nước ngoài.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Đối với người nước ngoài: Đã tốt nghiệp THPT (tương đương trình độ THPT của Việt Nam) và đạt trình độ tiếng Việt bậc 4 theo khung năng lực Tiếng Việt dành cho người nước ngoài.
3. Phương thức tuyển sinh
3.1. Xét tuyển thẳng đối với các đối tượng sau: Những thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; thí sinh đạt giải tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh của một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường; thí sinh có học lực loại giỏi cả 3 năm lớp 10, 11 và 12.
3.2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Nguyên tắc xét tuyển:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).
Lưu ý: Năm 2026, điểm ưu tiên đối với thí sinh không quá 10% tổng điểm xét tuyển, các thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (thang điểm 30) đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi TN THPT được xác định theo công thức:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7.5) × Mức điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
3.3. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)
- Nguyên tắc xét tuyển:
Xét theo điểm trung bình 3 môn của 6 học kỳ (Học kỳ 1, 2 lớp 10; lớp 11 và lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm học tập × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó: Điểm học tập là điểm trung bình 6 học kỳ và được làm tròn đến 1 chữ số thập phân.
Lưu ý: Năm 2026, Bộ GDĐT áp dụng 2 điều kiện đi kèm bao gồm:
+ Thí sinh phải đạt điểm thi 3 môn (Toán + Văn + Môn bất kỳ) ≥ 15 điểm.
+ Trong tổ hợp môn xét tuyển phải có môn Toán hoặc Văn ≥ 1/3 trọng số điểm.
3.4. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Sư phạm Hà Nội.
Trong đó: ĐH Quốc gia Hà Nội: ĐXT = điểm ĐGNL × 30/150 + điểm ưu tiên (nếu có)
ĐH Sư phạm Hà Nội: ĐXT = điểm quy đổi + điểm ưu tiên.
3.5. Tổ hợp môn xét tuyển
A. Khối kỹ thuật
- Toán, Ngữ Văn, Hóa học
- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ Văn, Vật lý
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Ngữ Văn, Tin học
- Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
B. Khối kinh tế
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Ngữ Văn, GDKT & PL
- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
- Toán, Ngữ Văn, Lịch Sử
- Toán, Ngữ Văn, Tin học
C. Khối đào tạo giáo viên
- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
- Toán, Vật lý, Hóa học
- Toán, Ngữ Văn, GDKT & PL
- Toán, Ngữ Văn, Tin học
- Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
4. Tiêu chí xét tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh.
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ), xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực: Điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh.
- Xét tuyển theo điểm xét tuyển của thí sinh đăng ký từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu. Nếu các thí sinh có điểm xét tuyển giống nhau thì thí sinh có điểm Toán lớn hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển.
- Thí sinh không trúng tuyển ngành mình đã đăng ký, được xét tuyển vào các ngành khác hoặc hệ đào tạo khác mà thí sinh đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển (theo thứ tự ưu tiên).
5. Phương thức đăng ký và hồ sơ xét tuyển
5.1. Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT năm 2026
- Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống quản lý thi THPT của Bộ GD&ĐT theo lịch chung của Bộ.
- Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo lịch của Bộ GD&ĐT.
5.2. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) và sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Sư phạm Hà Nội
- Phương thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp hoặc gửi qua đường Bưu điện cho Nhà trường hoặc truy cập vào website: www.tuyensinh.vuted.edu.vn, mục “XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN” để thực hiện đăng ký xét tuyển online.
- Hồ sơ gồm:
+ Phiếu ĐKXT (theo mẫu, có thể tải từ Website của Nhà trường)
+ Chứng nhận kết quả thi (đánh giá năng lực, đánh giá tư duy) năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức (đối với thí sinh xét theo kết quả thi ĐGNL).
+ Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 (bản photocopy có công chứng).
+ Thẻ CCCD (bản photocopy có công chứng).
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
+ 01 Phong bì ghi rõ họ tên, số điện thoại, địa chỉ của người nhận.
- Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 01/05/2026 đến 20/06/2026 và các đợt bổ sung.
6. Chính sách học bổng hỗ trợ người học
- Cấp học bổng bằng mức 100% học phí năm thứ nhất đối với thí sinh xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có tổng điểm theo tổ hợp môn xét tuyển (không cộng điểm ưu tiên) cao; Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Sư phạm Hà Nội cao; Thí sinh có kết quả học tập 3 năm THPT đạt loại giỏi trở lên; Thí sinh đại giải tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh của một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường.
- Cấp học bổng bằng mức 20% học phí toàn khóa học đối với thí sinh nữ ĐKXT vào các ngành kỹ thuật; Thí sinh thuộc gia đình có con thứ 02 trở lên đang học tập (ở hệ đào tạo chính quy) tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh; Thí sinh là Quân nhân xuất ngũ và Công an nghĩa vụ xuất ngũ từ năm 2026 trở đi.
7. Thông tin liên hệ
Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, Số 117, Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Trường Vinh - Nghệ An.
Điện thoại: 02383.833.002; Hotline: 0966.22.37.37
Website: www.vuted.edu.vn; tuyensinh.vuted.edu.vn
III. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và bảng quy đổi tương đương mức điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển năm 2026
1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào
|
TT |
Tên chương trình, ngành |
Mã ngành |
Điểm học tập THPT (Thang điểm 30) |
Điểm thi TN THPT (Thang điểm 30) |
Điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội (Thang điểm 30) |
Điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội (Thang điểm 150) |
|
1 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
24 |
19 |
13.33 |
65 |
|
2 |
Kế toán |
7340301 |
18 |
16 |
10.60 |
50 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
18 |
16 |
10.60 |
50 |
|
4 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
18 |
16 |
10.60 |
50 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
18 |
16 |
10.60 |
50 |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
19 |
17 |
11.48 |
54 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
19 |
17 |
11.48 |
54 |
|
8 |
Công nghệ chế tạo máy - Công nghệ hàn - Công nghệ gia công cơ khí |
7510202 |
19 |
17 |
11.48 |
54 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
19 |
17 |
11.48 |
54 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
19.5 |
17.5 |
11.91 |
56 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt - Nhiệt - Điện lạnh |
7510206 |
18 |
16 |
10.60 |
50 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Điện công nghiệp - Hệ thống điện - Năng lượng tái tạo |
7510301 |
19.5 |
17.5 |
11.91 |
56 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông - Thiết kế vi mạch |
7510302 |
18 |
16 |
10.60 |
50 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
19.5 |
17.5 |
11.91 |
56 |
|
15 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
18 |
16 |
10.60 |
50 |
|
16 |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |
19 |
17 |
11.48 |
54 |
Lưu ý: Đối với ngành Sư phạm công nghệ, trong trường hợp không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển, thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá là mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và điểm TB cộng các môn xét tuyển ≥ 8,0.
2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Căn cứ theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh công bố độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 như sau:
|
|
A00 |
A01 |
B00 |
C01 |
C02 |
C03 |
C14 |
X01 |
X02 |
X03 |
D01 |
D07 |
|
A00 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
+0.5 |
+0.5 |
|
A01 |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
+0.5 |
+0.5 |
|
B00 |
0 |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
+0.5 |
+0.5 |
|
C01 |
0 |
0 |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
+0.5 |
+0.5 |
|
C02 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
+0.5 |
+0.5 |
|
C03 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
+0.5 |
+0.5 |
|
C14 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
+0.5 |
+0.5 |
|
X01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0 |
|
+0.5 |
+0.5 |
|
X02 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
0 |
+0.5 |
+0.5 |
|
X03 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
+0.5 |
+0.5 |
|
D01 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
|
0 |
|
D07 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
+0.5 |
0 |
|
Theo đó, đối với tất cả các ngành/chương trình đào tạo, các tổ hợp xét tuyển thuộc nhóm A00, A01, B00, C01, C02, C03, C14, X01, X02 và X03 sẽ không có độ lệch điểm khi so sánh với nhau. Tuy nhiên, khi xét tuyển vào cùng một ngành với sự tham gia của tổ hợp D01 hoặc D07, thì mức điểm chuẩn của D01 và D07 sẽ thấp hơn 0.5 điểm so với điểm chuẩn áp dụng cho các tổ hợp còn lại trong nhóm trên.
Ví dụ: Ngành Công nghệ thông tin sử dụng các tổ hợp A00, D01 và D07 để xét tuyển. Nếu mức điểm trúng tuyển theo tổ hợp A00 là 17.0 điểm, thì điểm trúng tuyển theo tổ hợp D01 và D07 sẽ là 16.5 điểm.
3. Quy đổi điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển
3.1. Bảng quy đổi
|
TT |
Mức điểm học tập THPT (Thang điểm 30) |
Mức điểm thi TN THPT (Thang điểm 30) |
Mức điểm ĐGNL ĐHSP Hà Nội (Thang điểm 30) |
Mức điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội (Thang điểm 30) |
|
Khoảng 1 |
28.00 – 30.00 |
27.00 – 30.00 |
21.10 – 30.00 |
108 - 150 |
|
Khoảng 2 |
26.00 – 28.00 |
24.00 – 27.00 |
19.55 – 21.10 |
99 - 108 |
|
Khoảng 3 |
24.00 – 26.00 |
22.00 – 24.00 |
17.52 – 19.55 |
89 - 99 |
|
Khoảng 4 |
22.00 – 24.00 |
20.00 – 22.00 |
14.30 – 17.52 |
73 - 89 |
|
Khoảng 5 |
20.00 – 22.00 |
18.00 – 20.00 |
12.35 – 14.30 |
58 - 73 |
|
Khoảng 6 |
18.00 – 20.00 |
16.00 – 18.00 |
10.60 – 12.35 |
50 - 58 |
3.2. Công thức quy đổi
Từ Bảng phân vị tương quan với các giá trị khoảng điểm phân vị cụ thể sẽ thực hiện nội suy hàm quy đổi mức điểm chuẩn giữa các phương thức tuyển sinh khác nhau. Theo đó, từ mức điểm chuẩn x thuộc khoảng phân vị [a,b) của phương thức tuyển sinh này sẽ được nội suy tương đương sang mức điểm chuẩn y thuộc khoảng phân vị [c,d) tương ứng với phương thức tuyển sinh khác theo công thức như sau:
Ví dụ 1: Thí sinh A: Điểm học bạ = 21.5 → thuộc khoảng 4 (20.0-22.0)
Như vậy điểm thi tốt nghiệp THPT tương đương = 19.50.
Ví dụ 2: Thí sinh B: Điểm thi tốt nghiệp THPT = 20.5 thuộc khoảng 4 (20.0-22.0)
Như vậy điểm thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội tương đương = 77.
Việc áp dụng công thức nội suy giúp quy đổi điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển một cách hợp lý, đảm bảo tính tương đương, khách quan và minh bạch. Căn cứ vào bảng phân vị và công thức nêu trên, thí sinh có thể đối chiếu và ước lượng mức điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển để chủ động trong việc đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển phù hợp.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2025 mới nhất

Ghi chú:
- Điểm chuẩn trên áp dụng cho thí sinh phổ thông (Khu vực 3). Điểm ưu tiên được xác định trong từng trường hợp cụ thể theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
- Các tổ hợp môn xét tuyển:
+ A00: Toán, Vật lý, Hóa học
+ A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
+ B00: Toán, Hóa học, Sinh học
+ C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
+ C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
+ C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
+ D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
+ D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
+ X01: Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
+ X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
+ X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
- Các phương thức xét tuyển:
+ Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Mã phương thức: 100
+ Xét theo kết quả cấp THPT (học bạ) - Mã phương thức: 200
+ Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Trường ĐHSP Hà Nội và ĐH Quốc gia Hà Nội - Mã phương thức - 402.
B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; B00; D01 | 18.5 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 20 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; D01 | 24 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 19 |
3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | ||
| 2 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17 | ||
| 3 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17 |
C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2019 - 2022
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|
|
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo học bạ THPT |
Xét theo KQ thi TN THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
14,5 |
18 |
17 |
19 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
14,5 |
18 |
17 |
19 |
|
Sư phạm công nghệ |
18 |
24 |
19 |
24 |
|
Kế toán |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Quản trị kinh doanh |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Quản trị nhân lực |
14,5 |
18 |
16 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|
|
16 |
18 |
Xem thêm: Điểm chuẩn chính thức Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2022
Học phí
A. Dự kiến học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2025 - 2026
- Khối ngành Kỹ thuật: Khoảng 460.000 đồng/tín chỉ, tương đương 14 triệu đồng/năm.
- Khối ngành Kinh tế: Khoảng 320.000 đồng/tín chỉ, tương đương 9 triệu đồng/năm.
- Khối ngành Sư phạm Công nghệ: Khoảng 420.000 đồng/tín chỉ.
Chương trình đào tạo
|
STT |
Ngành/Chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Sư phạm công nghệ |
7140246 |
Khối Kỹ thuật C02: Toán, Văn, Hóa D01: Toán, Văn, Anh D07: Toán, Hóa, Anh A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Anh X26: Toán, Tin, Công nghệ Khối Kinh tế D01: Toán, Văn, Anh D66: Toán, Văn, GDKT & PL X02: Toán, Văn, Tin Sư phạm Công nghệ D01: Toán, Văn, Anh C14: Toán, Văn, GDKT & PL X26: Toán, Lý, Tin X03: Toán, Văn, Công nghệ
|
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
|
3 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
|
|
4 |
Kế toán |
7340301 |
|
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
|
|
6 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
|
|
8 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
|
|
- Công nghệ hàn / Công nghệ gia công cơ khí |
|||
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
|
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
|
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh) |
7510206 |
|
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
|
|
- Điện công nghiệp / Hệ thống điện / Năng lượng tái tạo |
|||
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch) |
7510302 |
|
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
|
|
15 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
|
|
16 |
Công nghệ giáo dục |
7140103 |


