I. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Vinh 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Vinh 2025

Media VietJack

Ghi chú:

- Điểm chuẩn trên áp dụng cho thí sinh phổ thông (Khu vực 3). Điểm ưu tiên được xác định trong từng trường hợp cụ thể theo quy định của Quy chế tuyển sinh.

- Các tổ hợp môn xét tuyển:

+ A00: Toán, Vật lý, Hóa học

+ A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

+ B00: Toán, Hóa học, Sinh học

+ C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

+ C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

+ C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

+ D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

+ D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

+ X01: Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

+ X02: Toán, Ngữ văn, Tin học

+ X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

- Các phương thức xét tuyển:

+ Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Mã phương thức: 100

+ Xét theo kết quả cấp THPT (học bạ) - Mã phương thức: 200

+ Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Trường ĐHSP Hà Nội và ĐH Quốc gia Hà Nội - Mã phương thức - 402.

Điểm sàn và Quy đổi điểm trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2025

Thông tin chi tiết về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công thức quy đổi điểm xét tuyển 2025 của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh được đăng tải chi tiết bên dưới.

1. Điểm sàn xét tuyển Đại học 2025

Media VietJack
Diem san va Quy doi diem truong Dai hoc Su pham Ky thuat Vinh 2025

Lưu ý: Đối với ngành Sư phạm công nghệ, trong trường hợp không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển, thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá là mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và điểm TB cộng các môn xét tuyển ≥ 8,0.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Căn cứ theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh công bố độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 như sau:

Media VietJack

Media VietJack
Media VietJack
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024

A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01 19  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 18  
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; B00; D01 18  
4 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 18  
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; B00; D01 18  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 19  
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; D01 18  
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; D01 18.5  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01 18  
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 20  
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh) A00; A01; B00; D01 18  
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 19.5  
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) A00; A01; B00; D01 18  
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01 20  

B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01 24  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 18  
3 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; B00; D01 18  
4 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 18  
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; B00; D01 18  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 18  
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; D01 18  
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; D01 18  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01 18  
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 19  
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh) A00; A01; B00; D01 18  
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 18  
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) A00; A01; B00; D01 18  
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01 19  

C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   17  
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   17  
3 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   17  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2022 - 2023

Điểm chuẩn chính thức Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2022

- Năm 2022, trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh thông báo tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy với tổng 1.400 chỉ tiêu cho 13 ngành đào tạo.

- Các phương thức tuyển sinh năm 2022 của trường là: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022; Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) và Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội.

- Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 16/9.

 
TT Mã ngành Tên Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển theo các phương thức
Phương thức xét điểm thi TN THPT Phương thức xét theo học bạ Phương thức xét theo ĐGNL
1 7140246 Sư phạm công nghệ A00, A01, B00, D01 19 24  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 16 18  
3 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 16 18  
4 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, B00, D01 16 18  
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, B00, D01 16 18  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 16 18  
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, B00, D01 16 18  
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, B00, D01 16 18  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, B00, D01 17 19 17
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 16 18 17
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, B00, D01 16 18  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, B00, D01 17 19 17
13 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00, A01, B00, D01 16 18